Tổng số bản ghi tìm thấy: 5524
|
38730
|
TRẦN VĂN KHIÊM
|
7/7/1920
|
30/5/1975
|
Xã Hành Phước, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Tỉnh uỷ Nam Hà
|
|
38575
|
TRẦN VĂN KIỂN
|
5/10/1951
|
1974
|
Xã Phổ Hiệp, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh, tỉnh Nghệ An
|
|
38784
|
TRẦN VĂN LAI
|
1924
|
23/6/1971
|
Xã Bình Chánh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
K75 Hải Phòng
|
|
38809
|
TRẦN VĂN LAN
|
8/4/1951
|
1974
|
Xã Đức Minh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Văn hóa Thương binh Nam Hà
|
|
38929
|
TRẦN VĂN LÊNH
|
10/10/1948
|
10/3/1975
|
Xã Tịnh Minh, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh Thái Bình
|
|
39057
|
TRẦN VĂN LONG
|
1942
|
1975
|
Huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
B trở vào
|
|
39129
|
TRẦN VĂN LUẬN
|
1933
|
1974
|
Thôn Bình Mỹ, xã Bình Chánh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Mộc Châu
|
|
39240
|
TRẦN VĂN LÝ
|
5/9/1921
|
7/5/1975
|
Xã Tịnh Minh, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Tổ chức Hành chính Xí nghiệp bao bì xuất khẩu Hà Nội
|
|
39290
|
TRẦN VÂN MAI
|
19/5/1934
|
1975
|
Xã Phổ Cường, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ngành lương thực huyện Đông Trà, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
39311
|
TRẦN VĂN MẠNH
|
28/2/1928
|
|
Xã Phổ Minh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Cán bộ Y tế Hà Nội
|
|
39310
|
TRẦN VĂN MẠNH
|
5/8/1930
|
22/11/1965
|
Thôn Giao Thủy, xã Bình Dương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Tài chính, huyện Thủy Nguyên - Sở Tài chính - Hải Phòng
|
|
39467
|
TRẦN VĂN MỘT
|
10/1/1930
|
5/3/1964
|
Xã Tịnh Sơn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Khu vực 11 - Nông trường Quốc doanh 1-5 tỉnh Nghệ An
|
|
39513
|
TRẦN VĂN MỸ
|
|
29/7/1959
|
Xã Nghĩa Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công an khu phố Bạch Mai, Hà Nội
|
|
39551
|
TRẦN VĂN NĂM
|
3/6/1936
|
1/4/1964
|
Thôn An Định, xã Hành Dũng, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ban Kiến thiết 205 - Cục Kiến thiết Cơ bản - Bộ Giao thông Vận tải
|
|
39555
|
TRẦN VĂN NĂNG
|
25/12/1926
|
22/8/1962
|
Thôn An Ba, xã Hành Thịnh, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Thiết kế - Tổng cục Bưu điện và Truyền thanh Hà Nội
|
|
39680
|
TRẦN VĂN NGHỊ
|
17/12/1940
|
|
Xã Phổ Hiệp, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
39744
|
TRẦN VĂN NGỌC
|
4/8/1920
|
1/3/1975
|
Thôn Bình Đông, xã Nghĩa Hà, huyện Đức Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Tài chính tỉnh Thái Bình
|
|
39848
|
TRẦN VĂN NHÌ
|
1/1/1936
|
0/4/1974
|
Xã Đức Lợi, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
D83
|
|
39596
|
TRẦN VĂN NỘ
|
8/6/1937
|
1/4/1975
|
Thôn An Ba, xã Hành Thịnh, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Trung học Lâm nghiệp TW tỉnh Quảng Ninh
|
|
40127
|
TRẦN VĂN QUÁ
|
20/10/1947
|
7/2/1972
|
Xã Phổ Thuận, huyện Đức Phổ , tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc văn hóa Thương binh tỉnh Hải Phòng
|
|
40224
|
TRẦN VĂN QUYẾT
|
3/2/1949
|
4/5/1974
|
Xã Trà Thọ, huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Sư phạm I tỉnh Bắc Thái
|
|
40355
|
TRẦN VĂN SINH
|
15/5/1927
|
4/5/1973
|
Xã Tịnh Kỳ, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Nguyễn Ái Quốc - Phân hiệu 4
|
|
40441
|
TRẦN VĂN SUNG
|
9/9/1935
|
17/9/1971
|
Xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Khoa kinh tế - Trường Đại học Lâm nghiệp - Tổng cục Lâm nghiệp
|
|
40445
|
TRẦN VĂN SUYỀN
|
14/1/1935
|
19/4/1975
|
Xã Bình Dương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Từ Hồ
|
|
40597
|
TRẦN VĂN TÂN
|
0/10/1930
|
|
Xã Bình Châu, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
40639
|
TRẦN VĂN TẤN
|
2/6/1921
|
7/4/1975
|
Xã Nghĩa Thương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cửa hàng Thực phẩm Kim Động, tỉnh Hải Hưng
|
|
40640
|
TRẦN VĂN TẤN
|
1942
|
0/4/1972
|
Xã Trà Sơn, huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
40641
|
TRẦN VĂN TẤN
|
10/10/1932
|
|
Xã Hành Phong, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
41192
|
TRẦN VĂN THẬN
|
1/3/1927
|
6/5/1975
|
Xã Hành Thịnh, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Đại học Sư phạm 1 Hà Nội
|
|
41076
|
TRẦN VĂN THANH
|
6/7/1921
|
1965
|
Thôn Thiện Phước, xã Hành Thiện, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công trường 106 Hà Nội
|
|
41123
|
TRẦN VĂN THÀNH
|
12/2/1928
|
3/3/1972
|
Thôn Mỹ Tân, xã Bình Chánh, huyện Bình Sơn , tỉnh Quảng Ngãi
|
K45
|
|
41254
|
TRẦN VĂN THIỆN
|
1928
|
8/1/1962
|
Thôn Vĩnh An, xã Bình Thạnh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ban Thống nhất
|
|
41282
|
TRẦN VĂN THÌN
|
27/9/1927
|
1/1/1962
|
Xã Nghĩa Kỳ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ga Bom Hán (Yên - Lào) - Tổng cục Đường sắt
|
|
41325
|
TRẦN VĂN THOÁT
|
15/2/1948
|
13/5/1975
|
Thôn Bình Bác, xã Tịnh Bình, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An
|
|
41404
|
TRẦN VĂN THỦ
|
1929
|
7/5/1975
|
Xã Nghĩa Kỳ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đài Điện thoại thành phố Hà Nội
|
|
41405
|
TRẦN VĂN THỤ
|
11/10/1952
|
|
Thôn Lâm Thượng, xã Đức Phong, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
41414
|
TRẦN VĂN THUẤN
|
0/10/1923
|
22/6/1965
|
Xã Nghĩa Trang, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Bông vải sợi
|
|
40727
|
TRẦN VĂN TÌNH
|
0/12/1927
|
1975
|
Xã An Châu, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
41561
|
TRẦN VĂN TRI
|
1925
|
|
Xã Nghĩa Phương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
41611
|
TRẦN VĂN TRÌNH
|
11/3/1929
|
13/6/1962
|
Xã Nghĩa Lộ, huyện Tư Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cty Bách hoá Bắc Giang
|
|
40841
|
TRẦN VĂN TUẤN
|
11/1/1935
|
|
Xã Nghĩa An, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
B ra - Trường Phổ thông Lao động TW
|
|
40852
|
TRẦN VĂN TUẤT
|
10/10/1947
|
|
Xã Bình Nghĩa, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh Tiên Lãng, Hải Phòng
|
|
40853
|
TRẦN VĂN TUẤT
|
10/8/1935
|
|
Xã Đức Tân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
B ra chữa bệnh ở K100
|
|
40890
|
TRẦN VĂN TUYÊN
|
4/10/1936
|
28/4/1975
|
Xã Nghĩa Hiệp, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đài Thu tín TW - Cục Điện chính - Tổng cục Bưu điện
|
|
40983
|
TRẦN VĂN TỴ
|
1928
|
4/3/1975
|
Xã Phổ Tượng, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Tập thể Vụ Quản lý Ruộng đất - Uỷ ban Nông nghiệp TW
|
|
41742
|
TRẦN VĂN VÀNG
|
17/10/1927
|
|
Xã An Ba, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Đại học Kinh tế Nông nghiệp
|
|
41796
|
TRẦN VĂN VIÊN
|
10/7/1935
|
2/2/1972
|
Xã Trà Lãnh, huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi
|
K20 Vĩnh Phú
|
|
41795
|
TRẦN VĂN VIÊN
|
15/2/1943
|
26/4/1972
|
Xã Bình Vĩnh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh tỉnh Nghệ An
|
|
41944
|
TRẦN VĂN XUÂN
|
20/7/1935
|
11/3/1975
|
Thôn Trà Bình, xã Tịnh Tho, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Phổ túc Văn hoá Thương binh tỉnh Nghệ An
|
|
41741
|
TRẦN VÀNG
|
0/5/1925
|
5/3/1964
|
Thôn Năng Thương, xã Tịnh Phong, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Quốc doanh 1-5 tỉnh Nghệ An
|