Tổng số bản ghi tìm thấy: 5524
|
39289
|
TRẦN TRUNG MAI
|
19/9/1939
|
7/2/1972
|
Thôn Tuyết Liên, xã Bình Thuận, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hóa Thương binh tỉnh Hải Hưng
|
|
39581
|
TRẦN TRUNG NIN
|
6/4/1947
|
17/5/1974
|
Xã Đức Thạnh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xưởng Sửa chữa - Công ty Tàu Cuốc - Bộ Thủy lợi
|
|
40425
|
TRẦN TRUNG SƠN
|
6/6/1927
|
1/3/1974
|
Xã Tịnh Khê, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Lâm trường Thường Xuân - Thanh Hoá
|
|
40480
|
TRẦN TRUNG TÁ
|
7/11/1928
|
31/12/1965
|
Thôn Trung Lý, xã Phổ Vinh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Văn phòng Tổng cục Lâm nghiệp
|
|
41702
|
TRẦN TRƯƠNG
|
19/8/1928
|
4/1/1965
|
Thôn An Trường, xã Phổ Ninh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Huyện uỷ và Uỷ ban huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hoá
|
|
40806
|
TRẦN TU
|
10/10/1919
|
27/8/1962
|
Xã Hành Phước, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công trường II Thái Nguyên - Tổng cục Đường sắt
|
|
40920
|
TRẦN TƯ
|
10/10/1932
|
3/11/1965
|
Thông Phước Vĩnh, xã Đức Thành, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Quốc doanh Chí Linh - Hải Dương
|
|
40921
|
TRẦN TƯ
|
16/4/1936
|
0/12/1965
|
Thôn Tú Sơn, xã Đức Lâm, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Uỷ ban Trị thuỷ và khai táhc hệ thống sông Hồng - Bộ Thuỷ lợi
|
|
40816
|
TRẦN TỤ
|
6/11/1923
|
|
Xã Hành Tín, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Uỷ ban Nông nghiệp TW
|
|
40878
|
TRẦN TUÔI
|
1927
|
1965
|
Xã Đức Tân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xí nghiệp Gạch ngói tỉnh Hải Dương
|
|
40884
|
TRẦN TÚY
|
6/5/1928
|
27/5/1961
|
Thôn Hội An, xã Phổ An, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Quản lý Giáo dục Bộ Giáo dục, Trường Học sinh miền Nam 19 Hải Phòng
|
|
36512
|
TRẦN VĂN ANH
|
7/1/1950
|
28/4/1974
|
Thôn Phú Lễ, xã Bình Trung, huyện Bình Sơn , tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hóa Thương binh tỉnh Hưng Yên
|
|
36602
|
TRẦN VĂN BA
|
16/8/1936
|
10/4/1968
|
Thôn Sung Tịch, xã Tịnh An, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Sở Bưu Điện Hải Phòng
|
|
36603
|
TRẦN VĂN BA
|
3/3/1922
|
6/5/1974
|
Xã Bình Châu, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Nguyễn Ái Quốc (Phân hiệu 4)
|
|
36604
|
TRẦN VĂN BA
|
11/11/1937
|
1/4/1964
|
Thôn Gia An, xã Phổ Phong, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Rạng Đông
|
|
36627
|
TRẦN VĂN BÁ
|
26/2/1936
|
3/4/1968
|
Thôn Kỳ Thọ, xã Hành Đức, huyện Nghĩa Thành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Viện Thiết Kế - Bộ Giao thông Vận Tải
|
|
36725
|
TRẦN VĂN BIA
|
5/5/1928
|
1/1/1962
|
Thôn Bích Chiến, xã Phổ Nhơn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Hợp tác xã mua bán Chương Mỹ, Hà Tây
|
|
36743
|
TRẦN VĂN BIÊN
|
22/12/1950
|
13/5/1974
|
Xã Trà Lãnh, huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Sư phạm I Bắc Thái
|
|
36794
|
TRẦN VĂN BÌNH
|
12/12/1936
|
11/2/1963
|
Xã Đức Chánh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phân đội 4 - Tổng cục Đường sắt
|
|
37264
|
TRẦN VĂN CHÍNH
|
4/5/1939
|
|
Xã Sơn Long, huyện Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
37311
|
TRẦN VĂN CHỮ
|
12/12/1930
|
1/10/1965
|
Thôn Năng Tây, xã Nghĩa Phương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy Gỗ Cầu Đuống Hà Nội - Bộ Công nghiệp Nhẹ
|
|
37316
|
TRẦN VĂN CHỨC
|
20/3/1922
|
16/2/1965
|
Thôn Phú Châu, xã Hành Đức, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Công an Đường sắt
|
|
37293
|
TRẦN VĂN CHUNG
|
1/1/1933
|
13/6/1964
|
Xã Đức Nhuận, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công trường Giao Tố - Công ty Kiến trúc Vinh - Nghệ An
|
|
37098
|
TRẦN VĂN CƯỜNG
|
12/7/1935
|
8/2/1974
|
Xã Hành Phước, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Viện Kỹ thuật Giao thông
|
|
37366
|
TRẦN VĂN DẦU
|
1922
|
2/1/1965
|
Xã Bình Trị, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Thực phẩm tỉnh Hưng Yên
|
|
37372
|
TRẦN VĂN DẬU
|
1/10/1936
|
3/11/1961
|
Xã Nghĩa Trang, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Tây Hiếu tỉnh Nghệ An
|
|
37377
|
TRẦN VĂN DÉ
|
15/3/1934
|
5/5/1975
|
Xã Trà Tân, huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hoá Ngân hàng TW huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phú
|
|
37728
|
TRẦN VĂN ĐỊNH
|
10/3/1947
|
|
Xã Bình Chánh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
37416
|
TRẦN VĂN DỊU
|
15/10/1935
|
18/6/1964
|
Xã Nghĩa Phương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đội đặt đường Thanh Hoá - Tổng cục Đường sắt
|
|
37788
|
TRẦN VĂN ĐỒNG
|
14/7/1930
|
24/8/1964
|
Thôn An Ba, xã Hành Thịnh, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy mỳ chính Việt Trì tỉnh Phú Thọ
|
|
37832
|
TRẦN VĂN ĐỨC
|
27/2/1933
|
10/3/1975
|
Xã Hành Dũng, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Trung cấp Nông lâm miền Núi Nghệ An
|
|
37464
|
TRẦN VĂN DUNG
|
21/11/1952
|
0/3/1975
|
Xã Đức Thắng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
K20 Tam Dương, Vĩnh Phú
|
|
37846
|
TRẦN VĂN ĐƯỢC
|
1/5/1951
|
11/4/1974
|
Xã Sơn Châu, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc văn hóa Thương binh Nghệ An
|
|
37488
|
TRẦN VĂN DUỐI
|
20/10/1947
|
10/3/1975
|
Thôn Hải Tân, xã Phổ Quang, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường cấp III Bổ túc Văn hoá Thương binh, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Hà
|
|
37881
|
TRẦN VĂN GẠO
|
10/1/1916
|
21/3/1962
|
Xã Bình Chương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ga Hà Nội
|
|
37899
|
TRẦN VĂN GIẢI
|
20/1/1947
|
11/4/1974
|
Thôn Vạn An, xã Nghĩa Thương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc văn hóa Thương binh, tỉnh Nghệ An
|
|
37920
|
TRẦN VĂN GIÁO
|
23/6/1924
|
21/4/1965
|
Xã Hành Phước, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Cán bộ Y tế - TP Hà Nội
|
|
37919
|
TRẦN VĂN GIÁO
|
19/9/1936
|
1/10/1965
|
Xã Đức Tân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy Ác quy Hải Phòng
|
|
37929
|
TRẦN VĂN GIÀU
|
7/12/1935
|
26/8/1964
|
Xã Phổ Minh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công trường Thuỷ điện Thác Bà, tỉnh Yên Bái
|
|
37960
|
TRẦN VĂN HÀ
|
0/7/1931
|
23/3/1962
|
Thôn Phước Điền, xã Phổ Khánh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Tổng hợp, huyện Đan Phượng, tỉnh Hà Đông
|
|
38109
|
TRẦN VĂN HIỆP
|
1/1/1930
|
26/3/1964
|
Thôn An Chỉ, xã Hành Phước, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Viện Thiết kế Thuỷ lợi Thuỷ điện - Bộ Thuỷ lợi
|
|
38161
|
TRẦN VĂN HOA
|
26/12/1927
|
5/3/1964
|
Thôn Phước Luôn, xã Đức Thành, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Quốc doanh 1-5 tỉnh Nghệ An
|
|
38198
|
TRẦN VĂN HÓA
|
10/10/1926
|
1/3/1975
|
Thôn 4, xã Tịnh Long, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Thanh tra tài chính TP Hải Phòng
|
|
38329
|
TRẦN VĂN HỒNG
|
0/7/1933
|
18/6/1964
|
Thôn Kỳ Thọ, xã Hành Đức, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đoạn Đầu máy Xe lửa Hà Nội-Tổng cục Đường sắt
|
|
38445
|
TRẦN VĂN HỨA
|
|
5/6/1962
|
Thôn Tân Diêm, xã Phổ Thanh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Liên hiệp xã Thủ Công nghiẹp Trung ương
|
|
38407
|
TRẦN VĂN HÙNG
|
0/10/1930
|
15/2/1973
|
Xã Phổ Thạch, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Bưu điện Vĩnh Phúc
|
|
38406
|
TRẦN VĂN HÙNG
|
3/3/1933
|
4/9/1960
|
Thôn Vinh Hiển, xã Phổ Thuận, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đại đội 12 - Tiểu đoàn 8 - Trung đoàn 803 - Sư đoàn 324
|
|
38479
|
TRẦN VĂN HƯƠNG
|
1935
|
25/8/1972
|
Xã Long An, huyện Minh Long, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Cán bộ Tư pháp
|
|
38430
|
TRẦN VĂN HUYÊN
|
15/5/1937
|
10/11/1970
|
Thôn Hải Môn, xã Phổ Minh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Nông nghiệp Hải Hưng
|
|
38444
|
TRẦN VĂN HUỲNH
|
10/10/1928
|
7/5/1975
|
Xã Nghĩa Kỳ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Lương thực thị xã Bắc Giang, tỉnh Hà Bắc
|