Tổng số bản ghi tìm thấy: 5524
|
39644
|
TRẦN THỊ NGA
|
30/10/1951
|
28/7/1972
|
Xã Bình Chương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc văn hoá Thương binh khu An Dương, Hà Nội
|
|
36527
|
TRẦN THỊ NGỌC ÁNH
|
6/6/1948
|
18/3/1975
|
Xã Đức Thạnh, huyện Mộ Đức , tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Đại học Tổng hợp Hà Nội
|
|
39777
|
TRẦN THỊ NGUYỆT
|
15/5/1950
|
11/2/1974
|
Xã Đức Minh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Quốc doanh Dược phẩm tỉnh Thái Bình
|
|
38328
|
TRẦN THỊ NHƯ HỒNG
|
15/10/1943
|
12/10/1970
|
Xã Hành Dũng, huyện Nghĩa Hành , tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Sư phạm Tự nhiên thuộc Ty Giáo dục Hà Bắc
|
|
39998
|
TRẦN THỊ PHONG
|
1924
|
8/10/1967
|
Xã Tịnh Thọ, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ban Nông nghiệp tỉnh Thái Bình
|
|
40294
|
TRẦN THỊ SANH
|
10/12/1941
|
31/12/1966
|
Thôn Vĩnh Lạc, xã Phổ Ninh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Y sĩ Nam Định
|
|
40469
|
TRẦN THỊ SỬU
|
20/6/1952
|
30/3/1974
|
Xã Bình Châu, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trưởng Bổ túc Văn hoá Thương binh tỉnh Vĩnh Phú
|
|
41075
|
TRẦN THỊ THANH
|
5/5/1952
|
30/3/1974
|
Xã Tịnh Bình, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh, tỉnh Vĩnh Phú
|
|
41015
|
TRẦN THỊ THANH THÁI
|
10/10/1944
|
5/4/1974
|
Thôn Phú Thọ, xã Hành Tín, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
|
|
41776
|
TRẦN THỊ THANH VÂN
|
26/10/1948
|
1/4/1974
|
Xã Tịnh Kỳ, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh tỉnh Vĩnh Phú
|
|
41264
|
TRẦN THỊ THIỆT
|
20/3/1946
|
31/12/1966
|
Thôn Nhơn Lộc, xã Thành Tín, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Y sĩ Thanh Hoá
|
|
41294
|
TRẦN THỊ THỊNH
|
1/5/1947
|
13/2/1970
|
Xã Hành Đức, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Đại học Y khoa Hà Nội
|
|
41459
|
TRẦN THỊ THƯ
|
1948
|
13/3/1975
|
Xã Tịnh Giang, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Văn hoá Thương binh khu Ba Đình, Hà Nội
|
|
37292
|
TRẦN THỊ THU CHUNG
|
1/11/1939
|
10/5/1975
|
Xã Nghĩa Hòa, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
40665
|
TRẦN THỊ TIỆM
|
|
|
Thôn An Ba, xã Hành Thịnh, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
41775
|
TRẦN THỊ VÂN
|
16/8/1930
|
26/2/1968
|
Thôn Nga Mân, xã Phổ Cường, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xí nghiệp Giấy Thăng Long - Hà Tây
|
|
41236
|
TRẦN THIỂM
|
15/7/1925
|
19/4/1965
|
Thôn Đông Phước, xã Bình Thanh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Tài chính, khu Hoàn Kiếm, TP Hà Nội
|
|
41748
|
TRẦN THIỆN VĂN
|
10/3/1922
|
15/6/1962
|
Xã Phổ Văn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xí nghiệp May Mặc cấp I Cục Bông Vải Sợi Bộ Nội Thương
|
|
41369
|
TRẦN THƠ
|
5/4/1932
|
25/4/1975
|
Xã Đức Thắng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Tổng kho Thiết bị và Phụ tùng - Cục Kiến thiết cơ bản Trang thiết bị - Bộ Nội thương
|
|
41311
|
TRẦN THOA
|
19/12/1944
|
2/12/1965
|
Xã Đức Chánh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Y sỹ Thanh Hóa
|
|
41322
|
TRẦN THOÀN
|
5/7/1934
|
27/8/1964
|
Thôn Hoà Bình, xã Tịnh Ân, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đội 14b - Nông trường Vân Lĩnh tỉnh Phú Thọ
|
|
41378
|
TRẦN THỚI
|
10/2/1936
|
6/12/1972
|
Xã Đức Thành, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Sư phạm 10+3 Hà Nội
|
|
41394
|
TRẦN THU
|
6/6/1942
|
20/3/1973
|
Xã Đức Thành, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Bệnh viện E Hà Nội
|
|
41464
|
TRẦN THỨ
|
8/2/1928
|
17/2/1975
|
Xã Phổ Cường, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Đại học Tài Chính Ngân hàng
|
|
41465
|
TRẦN THỨ
|
10/11/1925
|
|
Xã Đức Thạnh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bưu điện
|
|
41467
|
TRẦN THỪA
|
6/8/1925
|
|
Xã Phổ Cường, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Cán bộ y tế - Bộ Y tế
|
|
41487
|
TRẦN THƯỜNG
|
0/12/1917
|
24/6/1965
|
Thôn An Châu, xã Đức Thắng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Tổng Cục Thủy sản
|
|
39332
|
TRẦN THƯỢNG MẪN
|
15/5/1920
|
4/5/1962
|
Xã Đức Minh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Tổng Cục Thuỷ sản
|
|
41450
|
TRẦN THÙY
|
6/10/1925
|
22/2/1963
|
Xã Phổ Khánh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường 1/5, Nghệ An
|
|
38405
|
TRẦN TIẾN HÙNG
|
20/3/1950
|
15/5/1975
|
Xã Nghĩa Hòa, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đội 2 - Nông trường 3/2 huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An
|
|
39325
|
TRẦN TIẾN MÂN
|
10/10/1939
|
10/2/1966
|
Xã Nghĩa Hoà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Đại học Y khoa - Hà Nội
|
|
39302
|
TRẦN TIẾN MÃN
|
10/10/1941
|
|
Xã Nghĩa Hòa, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
39346
|
TRẦN TIẾN MẬU
|
1/6/1928
|
5/5/1975
|
Xã Nghĩa Hòa, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Quốc doanh 3/2 Quỳ Hợp, Nghệ An
|
|
39879
|
TRẦN TIẾN NHUẬN
|
10/6/1930
|
5/5/1975
|
Xã Nghĩa Hòa, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Quốc doanh đánh cá Hạ Long, Hải Phòng
|
|
41158
|
TRẦN TIẾN THĂNG
|
25/3/1931
|
15/3/1969
|
Xã Nghĩa Lộ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Khám bệnh khu Đống Đa, Hà Nội
|
|
41531
|
TRẦN TIẾN TRÁNG
|
14/1/1941
|
16/11/1970
|
Thôn Liêm Quang, xã Bình Tân, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cục Điều tra quy hoạch-Tổng cục Lâm nghiệp
|
|
40773
|
TRẦN TÔ
|
1/5/1924
|
11/6/1962
|
Thôn Văn Hà, xã Đức Phong, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Nông thôn huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương
|
|
41501
|
TRẦN TRÀ
|
6/3/1920
|
30/6/1965
|
Thôn An Kỳ, xã Tịnh Hòa, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xí nghiệp Quốc doanh Đánh cá Sông Gianh, tỉnh Quảng Bình
|
|
41548
|
TRẦN TRẤN
|
15/3/1917
|
17/10/1963
|
Thôn Thạnh Sơn, xã Phổ Cường, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đội địa hình Viện thiết kế Thủy lợi và Thủy điện
|
|
41521
|
TRẦN TRANG
|
2/2/1938
|
9/11/1970
|
Thôn Ba Tơ, xã Hành Thịnh, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy Cơ khí Kiến trúc Gia Lâm
|
|
41530
|
TRẦN TRÁNG
|
18/4/1930
|
0/7/1975
|
Xã Nghĩa Hiệp, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Đại học Sư phạm II thành phố Hà Nội
|
|
41646
|
TRẦN TRỢ
|
6/7/1927
|
30/3/1964
|
Xã Hành Đức, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Sông Con Nghệ An
|
|
41628
|
TRẦN TRỌNG
|
15/7/1920
|
26/4/1965
|
Thôn Hòa Phú, xã Nghĩa Hòa, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Tổng cục Đường sắt
|
|
37197
|
TRẦN TRỌNG CHÂU
|
10/3/1933
|
7/9/1964
|
Xã Đức Tân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Bệnh viện Lệ Thủy, Quảng Bình
|
|
38741
|
TRẦN TRỌNG KHOA
|
27/11/1935
|
19/6/1964
|
Xã Đại Thành, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phân xưởng Đay-Nhà máy dệt 8-3 Hà Nội
|
|
40278
|
TRẦN TRỌNG SANG
|
6/6/1929
|
27/9/1962
|
Xã Bình Dương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xí nghiệp Ngư nghiệp Cửa Hội, tỉnh Nghệ An
|
|
41503
|
TRẦN TRỌNG TRÀ
|
29/11/1924
|
21/4/1965
|
Thôn Gò Mít, xã Phổ Hòa, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Cán bộ Y tế TW
|
|
41655
|
TRẦN TRÚC
|
10/3/1927
|
1975
|
Thôn Phước Luông, xã Đức Thành, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Bưu điện huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình thuộc Ty Bưu điện Thái Bình
|
|
41682
|
TRẦN TRUNG
|
1949
|
11/6/1973
|
Xã Ba Động, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xí nghiệp Vận tải hàng hóa số 26
|
|
37463
|
TRẦN TRUNG DUNG
|
3/2/1927
|
6/12/1959
|
Xã Phổ Thuận, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cục Đón tiếp Cán bộ B
|