Tổng số bản ghi tìm thấy: 5524
|
40446
|
TRẦN SUYỀN
|
1925
|
19/8/1965
|
Xã Bình An, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Kinh doanh hàng xuất khẩu Hà Bắc - Bộ Ngoại thương
|
|
40476
|
TRẦN SỸ
|
19/11/1916
|
30/6/1965
|
Xã Tịnh Khê, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công nhân Đánh cá Sông Gianh tỉnh Quảng Bình
|
|
38054
|
TRẦN SỸ HỀ
|
1/5/1934
|
5/3/1964
|
Khu 6, xã Tịnh Long, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Quốc doanh19-5 Nghệ An
|
|
40509
|
TRẦN TAM
|
1918
|
1965
|
Thôn Binh Tuy, xã Phổ Thạch, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xí nghiệp Lạch Bạng
|
|
40508
|
TRẦN TAM
|
7/10/1947
|
20/5/1974
|
Xã Hành Thiện, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Đường trục - Tổng cục Bưu điện
|
|
40521
|
TRẦN TÁM
|
23/2/1931
|
0/9/1969
|
Xã Đức Phong, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ban Giao bưu, tỉnh Gia Lai
|
|
40594
|
TRẦN TÂN
|
13/10/1950
|
0/4/1974
|
Xã Tịnh Sơn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh tỉnh Quảng Ngãi
|
|
38187
|
TRÀN TẤN HÒA
|
24/4/1924
|
22/12/1964
|
Thôn Hà Tây, xã Tựu Khá, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ban Tổ chức thành ủy Hải Phòng
|
|
39056
|
TRẦN TẤN LONG
|
16/4/1965
|
3/11/1965
|
Thôn Vạn Mỹ, xã Nghĩa Phương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Rạng Đông tỉnh Nam Hà, Bộ Nông trường
|
|
39435
|
TRẦN TẤN MINH
|
25/5/1928
|
13/6/1959
|
Thôn Mỹ Hưng, xã Hành thịnh, huỵên Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Bệnh viện C, Hà Nội
|
|
40498
|
TRẦN TẤN TÀI
|
0/12/1930
|
7/4/1975
|
Thôn Vạn Tường, xã Nghĩa Dõng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Vải sợi may mặc Hải Phòng
|
|
41832
|
TRẦN TẤN VINH
|
3/3/1935
|
4/12/1972
|
Xã Nghĩa Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Phổ thông Cấp III Hai Bà Trưng TP Hà Nội
|
|
40542
|
TRẦN TĂNG
|
11/11/1931
|
15/6/1959
|
Thôn Tân Diêm, xã Phổ Thạnh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy Dệt Nam Định
|
|
40529
|
TRẦN TÁNH
|
27/12/1919
|
1965
|
Xã Phổ Văn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Viện Thiết kế - Bộ Giao thông
|
|
40652
|
TRẦN TẨY
|
1917
|
21/5/1959
|
Xã Bình An, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Sản xuất miền Nam Chí Linh - Đông Triều - tỉnh Hải Dương
|
|
40655
|
TRẦN TỀ
|
15/1/1922
|
5/5/1975
|
Xã Tịnh Khê, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Tổng cục Địa chất
|
|
39339
|
TRẦN THÁI MẬT
|
17/10/1931
|
18/8/1959
|
Thôn Nga Mân, xã Phổ Cường,huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Tham mưu Quân khu Tả Ngạn - QĐNDVN
|
|
41071
|
TRẦN THANH
|
6/7/1920
|
24/5/1975
|
Xã Hành Thiện, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Xây dựng Dân dụng thành phố Hà Nội
|
|
41122
|
TRẦN THÀNH
|
1/1/1932
|
5/3/1964
|
Thôn Nga Mân, xã Phổ Cường, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường 19-5 Nghệ An
|
|
41121
|
TRẦN THÀNH
|
9/3/1918
|
19/6/1962
|
Xã Bình Châu, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ga Tiền Trung - Tổng cục Đường sắt
|
|
36526
|
TRẦN THANH ÁNH
|
24/12/1924
|
27/6/1975
|
Xã Đức Thành, huyện Mộ Đức , tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bồi dưỡng Cán bộ Kinh tế Hà Nội
|
|
36714
|
TRẦN THANH BÊ
|
20/10/1927
|
22/6/1965
|
Thôn Văn Bâu, xã Đức Chánh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Tài chính thị xã Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn
|
|
39288
|
TRẦN THANH MAI
|
6/10/1927
|
1975
|
Xã Đức Nhuận, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
40152
|
TRẦN THANH QUANG
|
10/5/1927
|
25/5/1961
|
Thôn Cổ Luỹ, xã Nghĩa Thành, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Tây Hiếu, tỉnh Nghệ An
|
|
40167
|
TRẦN THANH QUẢNG
|
4/4/1940
|
11/3/1974
|
Xã Hành Tiến, huyện Nghĩa Hành , tỉnh Quảng Ngãi
|
K15
|
|
40574
|
TRẦN THANH TÂM
|
12/5/1945
|
0/4/1974
|
Xã Nghĩa Thắng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trạm Đón tiếp Thương binh Hải Phòng
|
|
40720
|
TRẦN THANH TỊNH
|
0/10/1926
|
|
Thôn Lâm An, xã Phổ Minh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
41773
|
TRẦN THANH VÂN
|
2/9/1936
|
6/5/1975
|
Xã Bình Dương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Bưu điện tỉnh Vĩnh Phú
|
|
41774
|
TRẦN THANH VÂN
|
0/12/1930
|
1/1/1957
|
Thôn Phong Niên Thượng, xã Tịnh Phong, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Kiến trúc khu Nam Hà Nội
|
|
41146
|
TRẦN THẢO
|
1924
|
31/1/1966
|
Thôn Lương Nông Nam, xóm Lương Lâm, xã Đức Thạnh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Uỷ ban nhân dân huyện Lạc Sơn, tỉnh Hoà Bình
|
|
40522
|
TRẦN THAO TÁM
|
1947
|
0/10/1972
|
Xã Đức Tân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh, TP. Hải Phòng
|
|
41201
|
TRẦN THỂ
|
20/10/1925
|
1964
|
Xã Bình Tân, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Nông nghiệp Thuỷ lợi Vĩnh Ninh
|
|
38635
|
TRẦN THẾ KỶ
|
1/6/1934
|
|
Xã Tịnh Bình, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
41218
|
TRẦN THI
|
10/10/1920
|
2/2/1961
|
Thôn Ba Đình, xã Hành Thịnh, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Tài chính khu phố Lê Chân - Hải Phòng
|
|
36960
|
TRẦN THỊ CẤP
|
2/2/1947
|
22/2/1975
|
Xã Đức Thạnh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Bệnh viện C Hà Nội
|
|
37592
|
TRẦN THỊ ĐÀO
|
10/10/1944
|
27/12/1972
|
Xã Bình Chánh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Phổ thông Lao động TW
|
|
37593
|
TRẦN THỊ ĐÀO
|
2/7/1927
|
18/9/1964
|
Xã Đức Tân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường cán bộ - Bộ y tế
|
|
37751
|
TRẦN THỊ ĐÔ
|
1936
|
1971
|
tỉnh Quảng Ngãi
|
B trở vào
|
|
37804
|
TRẦN THỊ ĐỦ
|
12/12/1947
|
18/4/1974
|
Thôn I, xã Nghĩa Lâm, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Phổ thông Lao động Trung ương
|
|
38159
|
TRẦN THỊ HOA
|
5/5/1947
|
0/4/1973
|
Xã Đức Tấn, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường ĐH Dược khoa Hà Nội
|
|
38327
|
TRẦN THỊ HỒNG
|
8/3/1946
|
6/5/1975
|
Xã Phổ An, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Cao đẳng Mỹ thuật Việt Nam, 42 Yết Kiêu, Hà Nội
|
|
38456
|
TRẦN THỊ HỪNG
|
2/9/1949
|
|
Xã Tịnh Sơn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
38717
|
TRẦN THỊ KHEN
|
|
0/3/1973
|
Thôn An Nam, xã Nghĩa Thắng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Phổ thông Lao động TW
|
|
38160
|
TRẦN THỊ KIM HOA
|
12/5/1941
|
22/9/1965
|
Long Thạnh, Phổ Thạnh, Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
|
|
39064
|
TRẦN THỊ KIM LÒNG
|
2/2/1949
|
7/2/1973
|
Xã Tịnh Đông, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Thương binh Quảng Ngãi (ra Bắc chữa bệnh và học tập)
|
|
40362
|
TRẦN THỊ KIM SOẠN
|
14/4/1948
|
24/10/1973
|
Xã Đức Thắng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đoàn chỉ đạo sản xuất tỉnh Hải Hưng - Uỷ ban Nông nghiệp TW
|
|
38964
|
TRẦN THỊ LIÊN
|
16/10/1947
|
28/1/1975
|
Xã Trà Tân, huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi
|
Viện đảng
|
|
39103
|
TRẦN THỊ LỢI
|
20/8/1918
|
1/1/1965
|
Thôn Lâm Thương, xã Đức Phong, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
UBHC huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
|
|
39326
|
TRẦN THỊ MÂN
|
1950
|
1974
|
Xã Tịnh Minh, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Văn hóa Thương binh tỉnh Vĩnh Phú
|
|
39550
|
TRẦN THỊ NĂM
|
20/2/1949
|
21/11/1974
|
Xã Đức Hòa, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Bệnh viện E1
|