Tổng số bản ghi tìm thấy: 5524
|
39738
|
TRẦN NGỌC
|
6/3/1922
|
11/5/1962
|
Xã Tịnh Sơn, huyện Sơn Tịnh , tỉnh Quảng Ngãi
|
Công trường Hà Voọc Thạch Hà, Hà Tĩnh
|
|
39740
|
TRẦN NGỌC
|
22/9/1924
|
1/2/1962
|
Thôn Thạch An, xã Bình Chương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Nông nghiệp Hưng Yên
|
|
39739
|
TRẦN NGỌC
|
0/3/1923
|
30/4/1965
|
Thôn Hải Châu, xã Nghĩa Hiệp, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Chính trị Văn hoá Dân tộc TW
|
|
39742
|
TRẦN NGỌC
|
4/4/1927
|
19/8/1961
|
Thôn Bồ Đề, xã Đức Nhuận, huyện Hộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Thực phẩm tỉnh Ninh Bình
|
|
39741
|
TRẦN NGỌC
|
2/2/1927
|
1/8/1975
|
Xã Tịnh Lâm, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Sở Giao thông Vận tải, thành phố Hải Phòng
|
|
36435
|
TRẦN NGỌC A
|
10/11/1927
|
6/12/1973
|
Xã Đức Minh, huyện Mộ Đức , tỉnh Quảng Ngãi
|
Sở Nhà đất-Công trình Đô thị-TP Hải Phòng
|
|
36506
|
TRẦN NGỌC ANH
|
0/5/1934
|
10/11/1968
|
Xã Phổ Ninh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Đại học Y khoa - Hà Nội
|
|
36510
|
TRẦN NGỌC ANH
|
10/8/1952
|
1974
|
Xã Tịnh Bình, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
K15
|
|
36508
|
TRẦN NGỌC ANH
|
1/1/1928
|
14/4/1975
|
Thôn Thiết Trường, xã Đức Tân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
K40 - Ủy ban Thống nhất Chính Phủ
|
|
36507
|
TRẦN NGỌC ANH
|
30/8/1930
|
22/5/1975
|
Thôn Phước Thiện, xã Bình Hải, huyện Bình Sơn , tỉnh Quảng Ngãi
|
K55
|
|
36509
|
TRẦN NGỌC ANH
|
22/3/1928
|
15/6/1973
|
Xã Hành Phước, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Vụ Kế hoạch-Bộ Nội thương
|
|
36556
|
TRẦN NGỌC ÂU
|
10/10/1946
|
19/2/1972
|
Thôn Vĩnh An, xã Bình Thạnh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường bổ túc Văn hóa Thương binh Hải Hưng
|
|
36600
|
TRẦN NGỌC BA
|
26/8/1926
|
13/6/1962
|
Thôn Tân Hội, xã Minh Tân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường 19-5 Nghệ An
|
|
36601
|
TRẦN NGỌC BA
|
19/8/1925
|
|
Xã Phổ Văn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Vụ Công nghệ - VP TTg
|
|
36665
|
TRẦN NGỌC BẢO
|
08/10/1943
|
|
Xã Phổ Minh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
36736
|
TRẦN NGỌC BÍCH
|
4/10/1927
|
16/2/1963
|
Thôn Mỹ Thanh, xã Đức Thắng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xí nghiệp Quốc doanh Đánh cá Lạch Bạng tỉnh Thanh Hoá
|
|
36793
|
TRẦN NGỌC BÌNH
|
20/5/1919
|
26/8/1964
|
Xã Phổ Minh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Viện Thiết kế - Bộ Thuỷ lợi
|
|
36822
|
TRẦN NGỌC BÔNG
|
0/7/1948
|
25/7/1972
|
Thôn Vĩnh An, xã Bình Thạnh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trại An dưỡng Thương binh - Hà Nội
|
|
36972
|
TRẦN NGỌC CẦU
|
4/2/1949
|
|
Thôn Hiệp Phổ, xã Thành Đức, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
37042
|
TRẦN NGỌC CÚC
|
6/10/1940
|
29/4/1975
|
Xã Phổ Văn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Tổng cục Chăn nuôi - Uỷ ban Nông nghiệp TW Hà Nội
|
|
37351
|
TRẦN NGỌC DANH
|
10/12/1936
|
|
Xã Tịnh Khê, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
37400
|
TRẦN NGỌC DIỆP
|
19/12/1932
|
0/2/1975
|
Thôn An Lợi, xã Phổ Nhơn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Quốc doanh tháng 10, tỉnh Tuyên Quang
|
|
37485
|
TRẦN NGỌC DŨNG
|
30/12/1932
|
|
Xã Nghĩa Hòa, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
37484
|
TRẦN NGỌC DŨNG
|
9/11/1940
|
8/3/1975
|
Xã Bình Chương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh huyện Khoái Châu, tỉnh Hải Hưng
|
|
38051
|
TRẦN NGỌC HẬU
|
10/12/1931
|
13/5/1974
|
Xã Đức Thắng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Thủy lợi, tỉnh Vĩnh Phú
|
|
38081
|
TRẦN NGỌC HIỀN
|
7/7/1932
|
17/8/1970
|
Xã Nghĩa Lộ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường 1/5 Nghệ An, Trường Xuân Mai, tỉnh Hà Tây
|
|
38279
|
TRẦN NGỌC HỒ
|
11/5/1920
|
1/7/1959
|
Xã Hành Dũng, huyên Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Vụ Tổ chức Cán bộ - Bộ Công an
|
|
38499
|
TRẦN NGỌC HƯỜNG
|
10/3/1931
|
26/4/1965
|
Xã Tịnh Bình, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Công đoàn TW - TP Hà Nội
|
|
38443
|
TRẦN NGỌC HUỲNH
|
14/9/1925
|
2/2/1960
|
Thôn Mỹ Thanh, xã Đức Thắng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Tập đoàn Nam Thanh - Lạch Bang - Thanh Hoá - Các tập đoán sản xuất miền Nam
|
|
38807
|
TRẦN NGỌC LAN
|
12/12/1946
|
9/7/1972
|
Thôn Diên Trường, xã Phổ Khánh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Phổ thông Lao động TW
|
|
38808
|
TRẦN NGỌC LAN
|
5/11/1922
|
27/8/1962
|
Xã Đức Tân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xí nghiệp Cảng Hải Phòng
|
|
38819
|
TRẦN NGỌC LANG
|
0/5/1926
|
|
Xã Tịnh Giang, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
39512
|
TRẦN NGỌC MỸ
|
|
|
Huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
39549
|
TRẦN NGỌC NĂM
|
2/3/1932
|
10/3/1975
|
Xã Phổ Phong, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Trung học Nông nghiệp miền xuôi tỉnh Thanh Hóa
|
|
40354
|
TRẦN NGỌC SINH
|
6/8/1926
|
1/4/1964
|
Thôn Thiên Xuân, xã Hành Tín, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Lương thực Hải Phòng
|
|
40364
|
TRẦN NGỌC SỎI
|
0/12/1930
|
27/11/1973
|
Xã Phổ Thuận, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đội 6 Nông trường 1/5 huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An
|
|
40424
|
TRẦN NGỌC SƠN
|
22/8/1945
|
2/12/1968
|
Thôn Vĩnh Bình, xã Phổ Ninh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Cán bộ Tài chính Kế toán - Ngân hàng TW
|
|
40499
|
TRẦN NGỌC TÀI
|
15/5/1926
|
18/6/1965
|
Thôn Hùng Nghĩa, xã Phổ Phong, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Nông hải sản Ninh Bình
|
|
40497
|
TRẦN NGỌC TÀI
|
8/9/1929
|
11/4/1961
|
Thôn Hoè Kè, xã Ba Động, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cục Thực Phẩm, Bộ Nội Thương
|
|
41307
|
TRẦN NGỌC THỌ
|
19/4/1930
|
20/6/1965
|
Xã Nghĩa Hòa, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Vụ Kế hoạch - Tổng Cục Đường sắt
|
|
41308
|
TRẦN NGỌC THỌ
|
12/1/1934
|
10/9/1960
|
Xã Phổ Văn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đại đội 9, Tiểu đoàn 5 E812 F324
|
|
41522
|
TRẦN NGỌC TRANG
|
28/3/1937
|
6/5/1975
|
Xã Đức Chánh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Đại học Nông nghiệp I
|
|
40905
|
TRẦN NGỌC TUYẾT
|
12/9/1930
|
31/12/1964
|
Xã Ba Đông, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng y tế Móng Cái tỉnh Quảng Ninh
|
|
41772
|
TRẦN NGỌC VÂN
|
5/12/1935
|
22/6/1965
|
Thôn Đam Thủy Bắc, xã Đức Dũng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Vụ Kế hoạch, Bộ Công nghiệp nhẹ
|
|
41943
|
TRẦN NGỌC XUÂN
|
6/1/1930
|
5/6/1975
|
Xã Phổ Văn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xí nghiệp Khảo sát Thiết kế - Ty Xây dựng Hải Hưng
|
|
39801
|
TRẦN NHÃN
|
2/9/1936
|
18/6/1964
|
Xã Đức Thạnh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đội đặt đường Thanh Hóa thuộc Tổng cục Đường sắt
|
|
37437
|
TRẦN NHẬT DUẬT
|
22/3/1922
|
21/8/1973
|
Xã Phổ Quang, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
38922
|
TRẦN NHẬT LỆ
|
10/3/1950
|
28/10/1974
|
Xã Phổ Văn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
39847
|
TRẦN NHÌ
|
1/1/1925
|
9/5/1975
|
Xã Nghĩa Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ngân hàng Kiến Xương tỉnh Thái Bình
|
|
39873
|
TRẦN NHƠN
|
10/4/1935
|
22/4/1975
|
Xã Đức Tân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cục phó Cục Kiến thiết cơ bản - Bộ Thuỷ lợi
|