Tổng số bản ghi tìm thấy: 5524
|
39054
|
TRẦN KIM LONG
|
12/8/1944
|
31/12/1966
|
Xã Đức Nhuận, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Y sĩ Nam Hà - Bộ Y tế
|
|
39176
|
TRẦN KIM LƯƠNG
|
26/4/1942
|
0/4/1975
|
Xã Hành Thịnh, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
K100 - Uỷ ban Thống nhất của CP
|
|
41074
|
TRẦN KIM THANH
|
1/10/1930
|
27/8/1964
|
Thôn Lâm An, xã Phổ Ninh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Quốc doanh Phú Sơn tỉnh Phú Thọ
|
|
41631
|
TRẦN KIM TRỌNG
|
20/11/1947
|
13/2/1973
|
Xã Đức Thạnh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cục Đón tiếp cán bộ B
|
|
40840
|
TRẦN KIM TUẤN
|
7/11/1946
|
10/10/1971
|
Xã Bình Trung, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh tỉnh Hà Bắc
|
|
38615
|
TRẦN KÍNH
|
2/8/1930
|
1970
|
Xã Phổ Thạch, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Thuỷ lợi tỉnh Quảng Ninh
|
|
38641
|
TRẦN KÝ
|
15/7/1925
|
18/10/1963
|
Xã Đức Hiệp, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đội đường - Tôngr cục đường sắt
|
|
38634
|
TRẦN KỶ
|
6/3/1927
|
17/4/1965
|
Xã Đức Thành, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy Dệt Liên hợp Nam Định
|
|
36599
|
TRẦN KỲ BA
|
15/5/1944
|
10/6/1975
|
Xã Hành Phước, huyện Nghĩa Hành , tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Đại học Ngoại thương Hà Nội
|
|
41306
|
TRẦN KỲ THỌ
|
6/10/1950
|
25/2/1973
|
Xã Nghĩa Hành, huyện Hành Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy Đại tu số 3 - Cục Vận tải Đường bộ
|
|
38858
|
TRẦN LÂM
|
7/10/1929
|
23/6/1965
|
Thôn Phước Điền, xã Đức Thành, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Liên hiệp Công đoàn tỉnh Hà Bắc
|
|
38832
|
TRẦN LÃNH
|
10/12/1915
|
22/3/1965
|
Xã Phổ Khánh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Tài chính tỉnh Hải Dương
|
|
38901
|
TRẦN LÊ
|
0/3/1921
|
28/12/1961
|
Thôn Giao Thuỷ, xã Bình Dương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đảng uỷ các bệnh viện Hải Phòng
|
|
38970
|
TRẦN LIỀN
|
3/3/1935
|
17/5/1973
|
Thôn Vạn An, xã Nghĩa Thượng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Kiến trúc Xuân Hòa, Vĩnh Phú
|
|
38984
|
TRẦN LIỄU
|
15/6/1922
|
11/6/1962
|
Thôn Phước An, xã Đức Thành, huyện Mộ Đức , tỉnh Quảng Ngãi
|
Chi bộ Lương thực Lý Nhân, Hà Nam
|
|
39006
|
TRẦN LOAN
|
7/11/1942
|
|
Thôn Phú An, xã Đức Hiệp, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Y sĩ Nam Định - Bộ Y tế
|
|
39102
|
TRẦN LỢI
|
2/8/1923
|
23/6/1965
|
Xóm Rừng, thôn Phú Nhơn, xã Tịnh Ấn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Tài chính Quảng Ninh
|
|
39052
|
TRẦN LONG
|
5/10/1930
|
3/1/1962
|
Thôn Long Giang, xã Bình Thới, huyện Sơn Bình, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Giáo dục tỉnh Kiến An
|
|
39148
|
TRẦN LƯ
|
5/11/1945
|
0/4/1974
|
Xã Phổ Hiệp, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hóa Thương binh Thanh Đồng, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An
|
|
39125
|
TRẦN LUẬN
|
12/3/1925
|
30/3/1964
|
Thôn Hòa Phú, xã Nghĩa Hòa, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Điện vụ Hạt Hà Hải - Phòng Điện vụ - Tổng cục Đường sắt
|
|
39128
|
TRẦN LUẬN
|
12/5/1942
|
1/3/1975
|
Xã Phổ Trạch, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xí nghiệp khai thác nước ngầm, huyện Thanh Trì, Hà Nội
|
|
39126
|
TRẦN LUẬN
|
1908
|
7/7/1959
|
Xã Nghĩa Hòa, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cơ quan Đảng ủy Dân chính Đảng Trung ương
|
|
39137
|
TRẦN LỤC
|
7/3/1930
|
1964
|
Xã Nghĩa Hiệp, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Bộ Lao động
|
|
39175
|
TRẦN LƯƠNG
|
20/4/1925
|
30/3/1964
|
Thôn Đông Xuân, xã Hành Thịnh, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
đoạng Công tác trên tàu - Cục Vận chuyển - Tổng cục Đường sắt
|
|
39196
|
TRẦN LƯU
|
5/2/1927
|
9/9/1967
|
Thôn Đông Yên, xã Bình Dương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Cán bộ Y tế - Hà Nội
|
|
39239
|
TRẦN LÝ
|
10/11/1921
|
1965
|
Xã Nghĩa Trang, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Kiến trúc Vinh - Nghệ An
|
|
39287
|
TRẦN MAI
|
10/10/1930
|
18/4/1975
|
Xã Nghĩa Lộ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường cấp III số 1 Yên Dũng, Hà Bắc
|
|
39286
|
TRẦN MAI
|
19/3/1922
|
4/4/1964
|
Xã Đức Nhuận, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
VP Phủ Thủ tướng
|
|
39299
|
TRẦN MÃI
|
10/10/1926
|
17/4/1962
|
Thôn Phú Bình, xã Đức Thạnh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cửa hàng Bách hóa Thị Cẩm Phả, khu Hồng Quảng
|
|
37389
|
TRẦN MẠNH DIÊN
|
13/12/1934
|
|
Thôn An Mỹ, xã Nghĩa Thắng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
39359
|
TRẦN MÍA
|
1920
|
25/4/1965
|
Xã Tịnh Phong, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công trường Phân đạm Hà Bắc
|
|
39431
|
TRẦN MINH
|
12/12/1919
|
|
Xã Đức Phong, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
39430
|
TRẦN MINH
|
|
27/9/1961
|
Xã Đức Thạnh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Văn phòng TW Đảng
|
|
37196
|
TRẦN MINH CHÂU
|
19/11/1933
|
5/3/1964
|
Thôn 5, xã Nghĩa Dõng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đội 12 - Nông trường Quốc doanh 1-5 tỉnh Nghệ An
|
|
37326
|
TRẦN MINH CHƯƠNG
|
12/12/1934
|
5/3/1964
|
Thôn Tâp An Bắc, xã Phổ Văn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Quốc doanh 1-5 tỉnh Nghệ An
|
|
38158
|
TRẦN MINH HOA
|
10/10/1930
|
4/1/1965
|
Xã Tịnh Giang, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Y tế tỉnh Hà Nam
|
|
38419
|
TRẦN MINH HUY
|
1921
|
11/5/1975
|
Xã Bình Lâm, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Lương thực huyện Hoàng Bồ, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
39055
|
TRẦN MINH LONG
|
6/3/1945
|
15/4/1974
|
Xã Bình Đông, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hóa - Thương binh Tiên Lãng, Hải Phòng
|
|
39200
|
TRẦN MINH LƯU
|
2/2/1925
|
3/1/1962
|
Thôn Thi Phổ Nhứt, xã Đức Tân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ga Hà Nội - Tổng cục Đường sắt
|
|
40109
|
TRẦN MINH PHƯƠNG
|
1930
|
11/5/1974
|
Xã Đức Phong, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng chế độ và tổ chức K115 tỉnh Thanh Hóa
|
|
40595
|
TRẦN MINH TÂN
|
15/8/1934
|
23/5/1961
|
Xã Nghĩa Điền, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Lò Cao Vinh
|
|
39481
|
TRẦN MÙI
|
5/10/1932
|
28/3/1974
|
Xã Tịnh Minh, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Vật tư - Bộ Điện và Than
|
|
39495
|
TRẦN MƯU
|
15/4/1946
|
1972
|
Xã Bình Thuận, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Nguyễn Ái Quốc phân hiệu 4
|
|
36903
|
TRẦN MỸ CẢNH
|
12/10/1925
|
|
Thôn Thế Khương, xã Nghĩa Hiệp, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Công an Đường sắt - Tổng cục Đường sắt Việt Nam
|
|
39548
|
TRẦN NĂM
|
0/8/1922
|
23/3/1962
|
Xã Phổ Cường, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy Bóng đèn Phích nước Hà Nội
|
|
39559
|
TRẦN NẦY
|
11/12/1939
|
28/8/1971
|
Thôn Chỉ Trung, xã Phổ Khánh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ban Kiến thiết Nhà máy Cơ khí Hà Nội mở rộng
|
|
39643
|
TRẦN NGA
|
12/3/1946
|
|
Thôn Lâm Bình, xã Phổ Cường, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
39693
|
TRẦN NGHĨA
|
20/12/1924
|
1975
|
Xã Phổ Cường, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
T72 Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
|
|
39698
|
TRẦN NGHIỆM
|
1/5/1922
|
6/6/1961
|
Xã Nghĩa Hòa, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Tổng cục Đường sắt
|
|
39743
|
TRẦN NGỌC
|
8/8/1948
|
1973
|
Xã Hành Thịnh, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Bệnh viện 74
|