Tổng số bản ghi tìm thấy: 5524
|
37563
|
TRẦN ĐẠM
|
7/8/1930
|
1966
|
Thôn Thu Xà, xã Nghĩa Hòa, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trạm xuất nhập khẩu Ninh Giang, tỉnh Hải Hưng
|
|
37603
|
TRẦN ĐẠO
|
12/3/1923
|
5/2/1963
|
Xã Đức Lân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Giáo dục, tỉnh Nghệ An
|
|
37349
|
TRẦN ĐẠT DANH
|
10/10/1929
|
5/6/1961
|
Xã Tịnh Khê, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy Phân đạm Bắc Giang
|
|
37371
|
TRẦN DẬU
|
0/1/1917
|
24/5/1960
|
Thôn An Ba, xã Hành Thịnh, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cục Chuyên gia - Phủ thủ tướng
|
|
37388
|
TRẦN DIÊN
|
15/7/1921
|
26/8/1964
|
Thôn Thanh Sơn, xã Phổ Cường, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Xây lắp - Bộ Thuỷ lợi
|
|
37688
|
TRẦN ĐIỀN
|
25/11/1925
|
11/2/1963
|
Xã Nghĩa Thương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đội đường - Tổng cục Đường sắt
|
|
37710
|
TRẦN ĐIỂU
|
7/7/1919
|
1961
|
Thôn Lương Nông, xã Đức Thạnh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Gác ghi ga Lâm Giang đường Yên Lào - Tổng cục Đường sắt
|
|
37731
|
TRẦN ĐÌNH
|
6/2/1935
|
12/6/1973
|
Thôn Vĩnh An, xã Phổ Khánh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cục Thuỷ Văn - Bộ Thuỷ lợi
|
|
36549
|
TRẦN ĐÌNH ẨN
|
1931
|
16/11/1963
|
Xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đội cầu thống nhất thuộc Tổng cục Đường Sắt
|
|
36597
|
TRẦN ĐÌNH BA
|
3/3/1945
|
|
Xã Đức Lợi, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh Quảng Ngãi
|
|
36626
|
TRẦN ĐÌNH BÁ
|
1/2/1925
|
|
Thôn Phước Thành, xã Đức Chánh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
36643
|
TRẦN ĐÌNH BAN
|
20/10/1927
|
18/7/1964
|
Thôn Phú Long, xã Phổ Khánh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đoàn địac chất 5, Bát Xát Lào Cai - Tổng cục Địa chất
|
|
36707
|
TRẦN ĐÌNH BÉ
|
9/9/1921
|
30/3/1964
|
Thôn Thanh Long, xã Đức Thắng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đoạn Công tác trên tàu - Tổng cục Đường sắt
|
|
36742
|
TRẦN ĐÌNH BIÊN
|
10/2/1930
|
11/6/1973
|
Thôn Kỳ Xuyên, xã Tịnh Kỳ, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Lâm nghiệp và nuôi ong Hải Phòng - Tổng cục Lâm nghiệp
|
|
36827
|
TRẦN ĐÌNH BỒNG
|
22/2/1922
|
22/11/1972
|
Thôn An Nhà, xã Nghĩa Trang, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cửa hàng Bách hóa Đống Đa - Công ty Bách hóa lẻ Hà Nội
|
|
37242
|
TRẦN ĐÌNH CHIỂU
|
7/3/1932
|
21/12/1965
|
Thôn Mỹ Long, xã Bình Minh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Viện Vệ sinh dịch tễ học - Bộ Y tế - Hà Nội
|
|
38564
|
TRẦN ĐÌNH KIỂM
|
15/12/1931
|
1965
|
Thôn Phú Định, xã Hành Phong, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Vật liệu Kiến trúc Thanh Hóa
|
|
39198
|
TRẦN ĐÌNH LƯU
|
|
13/6/1964
|
Xã Đức Dũng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Quốc doanh 3/2 Nghệ An
|
|
39197
|
TRẦN ĐÌNH LƯU
|
5/5/1950
|
|
Xã Đức Minh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
40053
|
TRẦN ĐÌNH PHÙNG
|
4/6/1937
|
10/5/1975
|
Xã Tịnh Hòa, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ban Quay phim phối hợp thuộc Xưởng Phim truyện Việt Nam
|
|
40165
|
TRẦN ĐÌNH QUẢNG
|
22/3/1926
|
24/4/1975
|
Xã Đức Thành, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Vụ Huấn học thuộc Ban Tuyên giáo Trung ương
|
|
41147
|
TRẦN ĐÌNH THẢO
|
12/3/1936
|
21/9/1971
|
Xã Đức Thắng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cục Thống kê thành phố Hải Phòng
|
|
40675
|
TRẦN ĐÌNH TIÊN
|
20/6/1947
|
12/4/1974
|
Xã Bình Hải, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hóa Thương binh Quảng Ngãi, tỉnh Nghệ An
|
|
41560
|
TRẦN ĐÌNH TRI
|
31/1/1931
|
11/6/1973
|
Xã Tịnh Khê, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Tổng Cục Lâm nghiệp
|
|
41629
|
TRẦN ĐÌNH TRỌNG
|
12/12/1937
|
13/6/1964
|
Xã Đức Thành, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Nông thổ sản Nghệ An
|
|
41630
|
TRẦN ĐÌNH TRỌNG
|
20/10/1953
|
1974
|
Xã Hành Thịnh, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
40895
|
TRẦN ĐÌNH TUYẾN
|
10/10/1956
|
|
Xã Đức Thành, huyện Mộ Đức , tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
41942
|
TRẦN ĐÌNH XUÂN
|
1/1/1944
|
5/5/1973
|
Xã Tịnh Thành, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Kiến trúc I Đường sắt, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội
|
|
37734
|
TRẦN ĐÓA
|
1/7/1920
|
31/7/1962
|
Thôn Năng An, xã Đức Nhuận, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Cán bộ Y tế Hà Nội
|
|
37738
|
TRẦN ĐOAN
|
23/11/1925
|
22/12/1964
|
Xã hành Phước, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Nông nghiệp tỉnh Thanh Hóa
|
|
37745
|
TRẦN ĐOÀN
|
1/1/1922
|
18/10/1963
|
Thôn Phương Hòa, xã Nghĩa Phương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đội Đại tu Bảo Thắng, Lào Cai - Tổng cục Đường sắt
|
|
37746
|
TRẦN ĐOÀN
|
1/1/1929
|
|
Thôn Phương Hoà, xã Nghĩa Phương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
37786
|
TRẦN ĐỒNG
|
1933
|
|
Xã Đức Phú, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
37784
|
TRẦN ĐỒNG
|
2/2/1927
|
21/3/1975
|
Xã Bình Chương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
HTX mua bán tỉnh Hà Tây
|
|
37787
|
TRẦN ĐỒNG
|
2/6/1932
|
12/11/1970
|
Thôn Tân Định, xã Đức Thắng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy Cơ khí Kiến trúc Đông Anh - Bộ Kiến trúc
|
|
37785
|
TRẦN ĐỒNG
|
21/2/1928
|
18/6/1964
|
Thôn Phước Mỹ, xã Đức Thành, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Quốc doanh Đồng Giao Ninh Bình
|
|
40022
|
TRẦN DỰ PHỦ
|
17/5/1948
|
1/4/1975
|
Xã Phổ Thạnh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Điện ảnh Việt Nam
|
|
37830
|
TRẦN ĐỨC
|
12/12/1923
|
1965
|
Thôn Năng An, xã Đức Nhuận, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
HTX mua bán huyện Chương Mỹ
|
|
36864
|
TRẦN ĐỨC BỬU
|
25/2/1926
|
20/11/1972
|
Thôn Phước Vĩnh, xã Đức Thành, huyện Mộ Đức , tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Tài Chính, tỉnh Thanh Hoá
|
|
37350
|
TRẦN ĐỨC DANH
|
1932
|
9/5/1975
|
Xã Bình Dương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Nhân sự Giáo dục - Công ty Công trình thuỷ II - LCục Vận tải Đường biển
|
|
37483
|
TRẦN ĐỨC DŨNG
|
6/9/1929
|
|
Xã Phổ Thuận, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
37869
|
TRẦN ĐỨC ĐƯỜNG
|
1930
|
21/6/1965
|
Thôn Thế Lợi, xã Tịnh Phong, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cửa hàng Bách hoá Tổng hợp - Công ty Công nghệ phẩm tỉnh Hà Đông
|
|
37924
|
TRẦN ĐỨC GIÁP
|
1924
|
1965
|
Xã Hành Tín, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Thực phẩm Hải Phòng
|
|
37928
|
TRẦN ĐỨC GIÀU
|
4/11/1918
|
31/5/1960
|
Thôn Diên Phước, xã Tịnh Phong, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Sao Vàng huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hoá
|
|
38543
|
TRẦN ĐỨC KẾ
|
10/1/1944
|
17/4/1965
|
Xã Nghĩa Trang, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Lớp Điện báo Khóa V, Trường nghiệp vụ Bưu điện và Truyền thanh Hà Nam
|
|
39053
|
TRẦN ĐỨC LONG
|
18/8/1935
|
11/7/1974
|
Thôn Phước Đức, xã Đức Thành, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xí nghiệp Ô tô số 24
|
|
39702
|
TRẦN ĐỨC NGHIỆP
|
22/12/1931
|
13/5/1974
|
Xã Đức Thành, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Uỷ ban Kế hoạch thành phố Hải Phòng
|
|
39910
|
TRẦN ĐỨC OANH
|
10/1/1920
|
6/4/1972
|
Xã Phổ Thuận, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
UBND thị xã Quảng Ngãi
|
|
39909
|
TRẦN ĐỨC OANH
|
10/2/1942
|
12/6/1973
|
Xã Nghĩa Hiệp, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Lâm trường Thanh Sơn tỉnh Vĩnh Phú
|
|
40293
|
TRẦN ĐỨC SANH
|
7/3/1933
|
22/8/1970
|
Xã Tinh Long, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Trung học chuyên nghiệp Đường sắt
|