Ngày:21/9/2026
 
Trong dữ liệu này không có hồ sơ cán bộ quân đội và bộ đội đi B theo sự quản lý của Bộ Quốc phòng. Ở đây chỉ có hồ sơ của cán bộ chiến sỹ miền Nam tập kết ra Bắc, sau đó trở lại miền Nam và một số cán bộ dân sự người miền Bắc đi B từ năm 1959 đến 1975 theo CON ĐƯỜNG DÂN SỰ do Ủy ban Thống nhất Chính phủ quản lý.
TÌM KIẾM HỒ SƠ
Tổng số bản ghi tìm thấy: 5524
Số HS Họ tên Ngày Sinh Ngày đi B Quê quán Cơ quan trước khi đi B
39653 TRẦN AN NGÃI 15/7/1921 0/10/1974 Xã Phổ Cường, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Cán bộ B ra chữa bệnh năm 1973
36504 TRẦN ANH 12/2/1926 23/3/1964 Thôn Hiển Văn, xã Phổ Hòa, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Đoàn Địa chất 12 Thái Nguyên -Tổng cục Địa chất
37482 TRẦN ANH DŨNG 10/1/1943 10/3/1975 Xã Nghĩa Hiệp, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi UB Nông nghiệp tỉnh Nghệ An
38587 TRẦN ANH KIỆT 0/3/1937 25/3/1975 Xã Đức Thạnh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Vụ Kế hoạch Chi viện - Uỷ ban Thống nhất của Chính Phủ
36554 TRẦN ẤT 1/9/1929 10/10/1963 Thị xã Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi Trường Sư phạm cấp II, tỉnh Hưng Yên
36623 TRẦN BÁ 12/2/1923 22/6/1965 Thôn Thạch Trụ, xã Đức Lan, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Xí nghiệp Thương nghiệp Kim Bảng tỉnh Nam Hà
36625 TRẦN BÁ Xã Phổ Thạnh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
36624 TRẦN BÁ 0/8/1926 1962 Thôn Vạn An, xã Nghĩa Thương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi Phòng Hành chính huyện Thạch Thất, tỉnh Sơn Tây
39083 TRẦN BÁ LỘNG 10/2/1932 20/1/1975 Xã Nghĩa Trang, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi Đội Tân Lương - Nông trường Quốc doanh Sông Con, Tân Kỳ, Nghệ An
39116 TRẦN BÁ LUÂN 22/12/1928 3/1/1962 Xã Tịnh Bình, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Ty Lương thực Kiến An
36697 TRẦN BÂN 1/1/1932 26/11/1963 Thôn Thiết Trường, xã Đức Tân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Đội 1 đại tu đường thuộc Tổng cục Đường Sắt
36664 TRẦN BẢO 10/9/1930 9/1/1964 Thôn Phước Hiệp, xã Đức Thành, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Ty Thủy lợi khu Hồng Quảng
36668 TRẦN BÀU 1/1/1916 10/9/1962 Xã Bình Đông, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi Hạt Vận chuyển Việt Trì - Tổng cục Đường sắt
36721 TRẦN BI 15/10/1927 14/5/1962 Thôn Phổ An, xã Nghĩa Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi Cty Kiến trúc Vinh
36735 TRẦN BÍCH 1/1/1927 9/6/1962 Thôn Đông Thuận, xã Phổ Vinh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Quốc doanh Vận tải Sông biển Hải Phòng
36754 TRẦN BINH 17/3/1935 17/6/1964 Thôn Phước An, xã Đức Thành, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Trường Bổ túc Công Nông Đông Triều, Quảng Ninh
36831 TRẦN BỔNG 16/8/1944 7/5/1975 Xã Đức Lân, huyện Mộ Đức , tỉnh Quảng Ngãi Xí nghiệp Sửa chữa Thiến bị Thông tin Bưu điện
36832 TRẦN BỔNG 1/1/1932 27/11/1973 Xã Phổ Hoà, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Nông trường 19/5 Nghĩa Đàn tỉnh Nghệ An
36851 TRẦN BÚT 30/3/1930 26/11/1971 Xã Đức Chánh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Trường Tổ chức và Kiểm tra TW
36863 TRẦN BỬU 9/1/1929 Thôn Thi Phổ Nhứt, xã Đức Tân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Trường Cán bộ Nông nghiệp tỉnh Thái Bình
36596 TRẦN CAO BA 1/4/1925 30/9/1965 Xã Đức Hiệp, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Công ty Kiến trúc Việt Trì - Bộ Kiến trúc
37390 TRẦN CAO DIỄN 10/12/1930 6/5/1975 Xã Hành Đức, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi Phòng Bưu điện huyện Từ Liêm, TP. Hà Nội
39432 TRẦN CAO MINH 15/12/1929 Xã Tịnh Khê, huyện Sơn Tịnh , tỉnh Quảng Ngãi Vụ Quản lý Khoa học Kỹ thuật - Ủy ban Nông nghiệp Trung ương
39817 TRẦN CAO NHÂN 12/2/1928 15/10/1963 Thôn Xuân Vinh, xã Hành Đức, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi Ban tổ chức tỉnh ủy Hà Đông
39969 TRẦN CAO PHI 0/6/1917 1/3/1975 Thôn Xuân Vinh, xã Hành Đức, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi Phòng Tài chính huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Hưng
41771 TRẦN CAO VÂN 1926 16/7/1973 Thôn Kiêm Lộc 1, xã Tịnh Thuỷ, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Nông trường Yên Dũng, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hoá
36915 TRẦN CÁT 2/5/1930 1962 Thôn Đông Thuận, xã Phổ Vinh, huyện Đức Phổ , tỉnh Quảng Ngãi Phòng Tài chính thị xã Hải Dương
37132 TRẦN CHÁNH 1/6/1923 1/4/1964 Thôn Lộc Thanh, xã Bình Minh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi Phòng Tài chính - khu Ngô Quyền - Hải Phòng
37195 TRẦN CHÂU 1/1/1932 1/7/1964 Thôn Trung Lý, xã Phổ Vinh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Phòng Hành chính Bộ Ngoại thương
39970 TRẦN CHÂU PHI 1/12/1937 18/7/1964 Thôn Phước Thuận, xã Bình Trung, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi Trung cấp Cơ khí - Nhà máy Văn phòng phẩm Hồng Hà - Bộ Công nghiệp Nhẹ
37216 TRẦN CHI 13/11/1926 23/6/1961 Xã Tịnh Nhơn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Phòng Tài chính huyện Thuỷ Nguyên, TP Hải Phòng
37224 TRẦN CHÍ 7/12/1933 1975 Xã Phổ Ninh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi K100 Phú Thọ
36957 TRẦN CHÍ CÂNG 26/6/1932 18/8/1970 Thôn Thị Phổ Nhất, xã Đức Tân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Phòng Lao động Tiền lương - Xí nghiệp Vận tải Đường Sông - Sở Giao thông Vận tải - Hải Phòng
37237 TRẦN CHIẾN 2/10/1930 5/6/1961 Xã Phổ Quang, huyện Phổ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Tổng cục Bưu điện
37272 TRẦN CHỚ 19/8/1945 13/12/1972 Xã Đức Tân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Trường Phổ thông Cấp III Hồng Quang, tỉnh Hải Dương - Hải Hưng
37291 TRẦN CHUNG 27/3/1927 10/5/1962 Xã Đức Chánh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Công ty Kiến trúc tỉnh Thái Nguyên
37305 TRẦN CHUYỀN 1921 1/4/1965 Xã Phổ Minh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Nông trường Văn Du, tỉnh Thanh Hóa
37020 TRẦN CƠ 10/1/1931 7/5/1975 Xã Tịnh Thiện, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Ty Lao động Lai Châu
36982 TRẦN CÒN 20/12/1930 3/9/1962 Xã Đức Phong, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Đoạn đầu máy Hà Nội - Tổng cục Đường sắt
36505 TRẦN CÔNG ANH 25/12/1946 27/9/1971 Xã Đức Nhuận, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Viện Nghiên cứu cây lương thực và Thực phẩm huyện Gia Lộc tỉnh Hải Hưng
36792 TRẦN CÔNG BÌNH 20/6/1926 Xã Đức Chánh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Chi sổ thuốc vụ tỉnh Lạng Sơn
37315 TRẦN CÔNG CHỨC 15/7/1936 9/6/1964 Xã Bình Thạnh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi Nhà máy Cơ khí Quang Trung - Bộ Công nghiệp nhẹ
37796 TRẦN CÔNG ĐƠ 10/5/1942 3/10/1968 Thôn Trì Bình, xã Bình Hiệp, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi Vụ I, Bộ Y tế
39433 TRẦN CÔNG MINH 1949 0/4/1974 Xã Bình Giang, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi Trường Bổ túc Văn hóa Thương binh, huyện Đông Hưng, tỉnh Thanh Hóa
40958 TRẦN CÔNG TƯỜNG 1/1/1928 10/2/1974 Xã Đức Minh,huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Vụ Kế hoạch - Tổng cục Lâm nghiệp
37025 TRẦN CỦA 3/8/1935 14/4/1965 Xã Phổ Ninh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Ty Công an Đường sắt - Tổng cục Đường sắt - Bộ Giao thông Vận tải
37045 TRẦN CỤM 0/2/1927 31/7/1962 Xã Phổ Thuận, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Uỷ ban thống nhất TW
36872 TRẦN CUNG CẢ 19/8/1954 21/5/1975 Xã Phổ Thuận, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi K15
37097 TRẦN CƯỜNG 4/4/1933 3/10/1964 Xã Tịnh Nhơn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi KLhoa trồng trọt Trường Đại học Nông nghiệp
37559 TRẦN ĐÀM 8/8/1928 30/5/1975 Xã Đức Phú, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Ty Thương nghiệp tỉnh Nam Hà
Đầu ... [87] [88] [89][90] [91] [92] [93]... Cuối
Trang 90 của 111

Bản quyền thuộc Phòng Tin học và CCTC - Trung tâm Lưu trữ quốc gia III
34 - Phan Kế Bính - Cống V ị - Ba Đình - Hà Nội