Tổng số bản ghi tìm thấy: 5524
|
41739
|
ĐẶNG VÀNG
|
12/4/1943
|
10/2/1971
|
Thôn An Kim, xã Tịnh Giang, huyện Sơn Tinh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Viện Nghiên cứu Lâm nghiệp Hà Nội
|
|
41903
|
ĐẶNG XÒA
|
21/10/1925
|
5/9/1962
|
Xã Nghĩa Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Côgn trường I, công trường 120 Vĩnh Phúc - Bộ Giao thông Vận tải
|
|
37426
|
ĐẶNG XUÂN DU
|
23/3/1925
|
26/4/1975
|
Xã Đức Thạnh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Vụ Lao động Nông nghiệp và Lao động tiền lương - UB Nông nghiệp TW
|
|
36427
|
ĐÀO A
|
1/12/1931
|
22/3/1962
|
Thôn Long Bình, xã Hành Tín, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ủy ban Hành chính, Hà Nội
|
|
36531
|
ĐÀO ÂN
|
1/10/1924
|
30/3/1964
|
Thôn Vạn An, xã Nghĩa Thương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đoạn Công tác trên tàu - Tổng cục Đường sắt
|
|
37552
|
ĐÀO ĐÃI
|
20/10/1923
|
1/4/1971
|
Thôn Lâm Bình, xã Phổ Cường, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ban Cán sự tỉnh Đăk Lắc
|
|
37492
|
ĐÀO DƯ
|
3/5/1931
|
26/4/1965
|
Xã Nghĩa Lâm, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Viện Thiết kế - TP Hà Nội
|
|
37969
|
ĐÀO DUY HẢI
|
19/10/1932
|
|
Thôn Hòa Bình, xã Tịnh Ấn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường 3/2 - Bộ Nông trường Quốc doanh
|
|
38570
|
ĐÀO HOÀNG KIÊN
|
28/6/1943
|
10/3/1975
|
Thị xã Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
|
Quốc doanh nuôi Cá Sông Ngụ, Gia Lương, tỉnh Hà Bắc
|
|
41458
|
ĐÀO HOÀNG THƯ
|
6/2/1943
|
9/2/1966
|
Thôn Điền Trang, xã Nghĩa Trang, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Đại học Y khoa Hà Nội
|
|
41444
|
ĐÀO HOÀNG THUÝ
|
25/10/1939
|
10/5/1975
|
Xã Nghĩa Trang, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Thư viện Quốc gia
|
|
38716
|
ĐÀO KHE
|
10/10/1932
|
21/8/1964
|
Xã Hành Dũng, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ga Pom Hán - Cục Vân chuyển
|
|
37079
|
ĐÀO KIM CƯƠNG
|
0/10/1922
|
19/4/1975
|
Thôn Hoà Bình, xã Tịnh Ấn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
K40, huyện Yên Hưng, tỉnh Quảng Ninh
|
|
37722
|
ĐÀO KIM ĐỊNH
|
10/10/1950
|
12/4/1974
|
Xã Tịnh Minh, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh Nghệ An
|
|
39377
|
ĐÀO MINH
|
12/2/1952
|
5/10/1970
|
Xã Hành Thịnh, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Tiểu đoàn 14
|
|
41690
|
ĐÀO MINH TRỰC
|
15/3/1946
|
2/2/1974
|
Xã Phổ Phong, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
K15
|
|
40004
|
ĐÀO QUANG PHỔ
|
1/12/1939
|
21/6/1975
|
Xã Tịnh Minh, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Thuỷ lợi tỉnh Ninh Bình
|
|
40215
|
ĐÀO QUYỀN
|
7/7/1937
|
31/4/1974
|
Thôn Diên Trường, xã Phổ Khánh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc văn hoá Thương binh tỉnh Ninh Bình
|
|
40268
|
ĐÀO SANG
|
15/12/1919
|
|
Xã Nghĩa Lộ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Tổng cục Lâm nghiệp
|
|
40298
|
ĐÀO SẠT
|
10/1/1932
|
27/3/1964
|
Thôn An Tây, xã Phổ Nhơn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Vật liệu Kiến thiết - Sở Thương binh - Hà Nội
|
|
41274
|
ĐÀO THÌN
|
20/4/1924
|
20/4/1965
|
Xã Bình Tân, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Lương thực tỉnh Ninh Bình
|
|
40341
|
ĐÀO TIẾN SINH
|
10/8/1926
|
0/4/1975
|
Thôn Lâm Bình, xã Phổ Cường, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cán bộ Điều dưỡng tại K5
|
|
41510
|
ĐÀO TRAI
|
14/1/1945
|
25/5/1965
|
Xã Hành Tín, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Việt Nam Thông Tấn xã
|
|
37678
|
ĐÀO VĂN ĐIỂM
|
10/11/1944
|
13/5/1974
|
Xã Phổ Cường, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trạm máy kéo Yên Lộc, Vĩnh Phú
|
|
37757
|
ĐÀO VĂN ĐÔN
|
12/10/1920
|
10/5/1961
|
Xã Hành Tín, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Bệnh xá huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định
|
|
38758
|
ĐÀO VĂN KHỞI
|
2/4/1944
|
16/11/1970
|
Xóm Long Bình, xã Hành Tín, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đội ảnh - Cục Điều tra qui hoạch Văn Điển, Hà Nội - Tổng cục Lâm nghiệp
|
|
39013
|
ĐÀO VĂN LONG
|
1925
|
|
Xã Nghĩa Lâm, h uyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đội thống nhất II, Liên đoàn thống nhất miền Nam Hà Trung, tỉnh Thanh Hoá
|
|
39320
|
ĐÀO VĂN MÁY
|
10/11/1955
|
15/4/1963
|
Xã Trịnh Thủy, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xưởng Cơ khí Hải Phòng - Bộ Giao thông Vận tải
|
|
39485
|
ĐÀO VĂN MƯỜI
|
05/5/1933
|
|
Xã Đại Minh, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
39812
|
ĐÀO VĂN NHÂN
|
1/1/1922
|
10/11/1970
|
Xã Bình Chương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Phú Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú
|
|
40158
|
ĐÀO VĂN QUẢNG
|
15/7/1929
|
26/4/1965
|
Thôn Vạn An, xã Nghĩa Thương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công trường Kiến trúc Thái Nguyên, Ty Kiến Trúc Thái Nguyên
|
|
39070
|
ĐÀO XUÂN LỘC
|
1950
|
28/3/1974
|
Xã Bình Tân, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hóa nữ Thương binh Hà Nội
|
|
39367
|
ĐÀO XUÂN MIỀN
|
12/5/1915
|
25/4/1975
|
Thôn Mỹ Long, xã Bình Minh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trạm thu mua rau hoa quả ngoại tỉnh thuộc Công ty Rau hoa quả Hà Nội
|
|
39523
|
ĐẬU ĐÌNH NAM
|
0/3/1924
|
0/4/1975
|
Xã Tịnh Hòa, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
B trở vào
|
|
39088
|
ĐING VĂN LỚI
|
24/10/1947
|
12/1/1972
|
Xã Tịnh Trà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
K 20 Bộ Tổng tham mưu
|
|
36465
|
ĐINH ANH
|
23/2/1927
|
28/8/1965
|
Thôn Gò Ngoài, xã Sơn Giang, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Dân tộc Trung ương
|
|
40230
|
ĐINH BA RAY
|
1926
|
|
Làng Tong Tằng, xã Sơn Bua, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
40860
|
ĐINH BẠCH TÙNG
|
13/3/1930
|
1/9/1965
|
Thôn Sơn Lâm, xã Trà Sơn, huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Cán bộ Dân tộc miền Nam tỉnh Hoà Bình
|
|
36796
|
ĐINH BLIA
|
25/12/1939
|
26/9/1964
|
Thôn Ta Bi, xã Sơn Thuỷ, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Dân tộc TW Hà Nội
|
|
36797
|
ĐINH BLÔI
|
1936
|
|
Xã Sơn Hạ, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
36837
|
ĐINH BƠM
|
1907
|
1959
|
Xã Long Hiệp, huyện Minh Long, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Cán bộ Dân tộc Trung ương
|
|
36810
|
ĐINH BỐN
|
14/6/1921
|
23/7/1974
|
Xã Ba Lãnh, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Nguyễn Ái Quốc Hà Nội
|
|
36839
|
ĐINH BRÚT
|
17/6/1935
|
1960
|
Thôn Gò Vành, xã Ba Vì, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đại đội 7 - Tiểu đoàn 3 - Trung đoàn 120
|
|
39611
|
ĐINH CÀ NU
|
1940
|
28/8/1965
|
Xã Sơn Nhom, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Dân tộc TW
|
|
37937
|
ĐINH CÁI GIỌT
|
10/6/1914
|
30/4/1975
|
Xã Ba Tiêu, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Dứa Đông Quang, Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn
|
|
39753
|
ĐINH CHÂN NGÔN
|
5/9/1928
|
15/6/1965
|
Xã Đức Nhuận, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
UBHC tỉnh Phú Thọ
|
|
37207
|
ĐINH CHÊNH
|
1920
|
13/5/1963
|
Xã Sơn Tịnh, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Cán bộ Dân tộc miền Nam tỉnh Hoà Bình
|
|
37229
|
ĐINH CHIÊM
|
6/6/1916
|
|
Thôn Tịch Điền, xã Nghĩa Lộ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
37240
|
ĐINH CHIÊU
|
1940
|
|
Xã Sơn Hạ, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi
|
K20 - Ủy ban Thống nhất Chính phủ - Bưu điện Quảng Ngãi (ra Bắc chữa bệnh và học tập)
|
|
37245
|
ĐINH CHÍN
|
10/10/1925
|
3/10/1962
|
Thôn Nhơn Phước, xã Phổ Nhơn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Tổng Cục Vật tư
|