Tổng số bản ghi tìm thấy: 5524
|
41418
|
TẠ THUẬN
|
20/10/1937
|
9/5/1965
|
Xã Nghĩa Phương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đoàn Thanh niên lao động tuyến đường sắt Hà Nội - Thanh Hóa
|
|
40784
|
TẠ TÔN
|
10/8/1927
|
|
Xã Phổ Cường, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
41330
|
TẠ TRIỆU THÔI
|
6/9/1950
|
10/2/1971
|
Xã Nghĩa Lộ, huyện Tư Nghĩa , tỉnh Quảng Ngãi
|
Xưởng Kỹ thuật sản xuất Phim Việt Nam
|
|
41679
|
TẠ TRUNG
|
22/12/1918
|
17/10/1963
|
Xã Phổ Cường, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Thống nhất Hưng Yên
|
|
40825
|
TẠ TUẦN
|
6/5/1931
|
|
Xã Nghĩa Dõng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
37058
|
TẠ VĂN CƯ
|
10/2/1930
|
|
Thôn Gia An, xã Phổ Phong, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Nguyễn Ái Quốc phân hiệu II
|
|
38605
|
TẠ VĂN KINH
|
2/2/1922
|
9/5/1975
|
Thôn Lương Ngọc, xã Nghĩa Phương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
38998
|
TẠ VĂN LINH
|
12/5/1930
|
0/4/1975
|
Xã Bình Thuận, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
K100
|
|
37011
|
TẠ VIẾT CÔNG
|
12/6/1927
|
3/2/1975
|
Xã Bình Tân, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
K15, Hà Đông tỉnh Hà Tây
|
|
37867
|
TẠ XUÂN ĐƯỜNG
|
1932
|
|
Xóm Cửa Bắc, xã Nghĩa Lộ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
40571
|
TÂN THỊ TÂM
|
15/4/1943
|
6/5/1965
|
Thôn An Hà, xã Nghĩa Trang, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Thương nghiệp TW Hà Nội
|
|
39080
|
TĂNG LỘC
|
28/12/1923
|
11/3/1969
|
Xã Nghĩa Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Hội Liên hiệp Văn hoá Nghệ thuật Việt Nam
|
|
39345
|
THẠCH CẢNH MẬU
|
28/6/1933
|
30/3/1964
|
Thôn An Lợi, xã Phổ Nhơn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cầu Yên Lào - Cục Công cục - Tổng cục Đường sắt
|
|
36914
|
THÁI CÁT
|
12/5/1926
|
19/6/1964
|
Thôn Diên Lộc, xã Bình Tân, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cty Kiến trúc Khu Bắc Hà Nội
|
|
36993
|
THÁI CÔN
|
16/7/1935
|
14/6/1966
|
Thôn Hải Môn, xã Phổ Minh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Đại học Nông nghiệp Hà Nội
|
|
36548
|
THÁI ĐỨC ÂN
|
30/12/1927
|
14/4/1965
|
Xã Nghĩa Lộ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy gạch Phổ Yên tỉnh Thái Nguyên
|
|
40637
|
THÁI ĐỨC TẤN
|
10/10/1925
|
0/4/1975
|
Xã Nghĩa Lộ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xí nghiệp Chế biến Thuốc thú y TW - Uỷ ban Nông nghiệp TW
|
|
36502
|
THÁI KẾ ANH
|
2/12/1927
|
1965
|
Thôn Thạch Bi, xã Phổ Thạnh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Bộ Công nghiệp nhẹ
|
|
39511
|
THÁI KẾ MỸ
|
0/9/1933
|
0/4/1975
|
Xã Phổ Thanh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
K5B Quảng Bá
|
|
38789
|
THÁI LẠI
|
15/2/1922
|
12/2/1963
|
Xã Tịnh Châu, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cty Kiến trúc Hải Phòng
|
|
39692
|
THÁI NGHĨA
|
12/6/1933
|
21/4/1975
|
Xã Phổ Thuận, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Đại học Nông nghiệp I
|
|
40149
|
THÁI QUANG
|
12/12/1931
|
1/10/1965
|
Làng Yên Mỹ, xã Mỹ Thắng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Tổ Sản xuất Xưởng Cơ khí - Nhà máy Dệt 8/3 - Hà Nội
|
|
37680
|
THÁI QUANG ĐIỂM
|
1957
|
|
Thôn Hải Môn, xã Phổ Minh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
B trở ra
|
|
40458
|
THÁI SƯƠNG
|
10/3/1924
|
23/6/1965
|
Xã Phổ Minh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Giáo vụ Trường Đảng tỉnh Hà Bắc
|
|
39429
|
THÁI THANH MINH
|
0/11/1922
|
|
Xã Tịnh Châu, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
K55 - Ủy ban Thống nhất Chính phủ
|
|
37461
|
THÁI THỊ MỸ DUNG
|
26/12/1950
|
28/9/1972
|
Xã Đức Thạnh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Vụ I - Bộ Y tế thành phố Hà Nội
|
|
39534
|
THÁI THỊ XUÂN NAM
|
0/10/1932
|
0/5/1975
|
Thôn An Định, xã Phổ Thuận, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đại Điện báo - Cục Điện Chính - Tổng cục Bưu điện
|
|
36994
|
THÁI VĂN CỔN
|
3/4/1931
|
25/1/1961
|
Thôn Hải Môn, xã Phổ Minh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Khu Gang thép tỉnh Thái Nguyên
|
|
37618
|
THÁI VĂN ĐẠT
|
18/11/1927
|
1965
|
Thôn Trường Thọ, xã Tịnh Phong, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Y sỹ Nam Định
|
|
40989
|
THÁI VĂN TÝ
|
1933
|
13/5/1974
|
Xã Bình Tân, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy Đại tu Máy kéo Hà Nội
|
|
41726
|
THÁI VĂN UY
|
15/3/1926
|
14/2/1974
|
Xã Đức Nhuận, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phân hiệu Đại học Giao thông Đường thuỷ
|
|
37420
|
THÁI VIỆT DOANH
|
8/1/1933
|
6/6/1973
|
Xã Phổ Thuận, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Thương nghiệp huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La
|
|
38818
|
THÁI XUÂN LANG
|
15/5/1935
|
14/6/1966
|
Thôn An Định, xã Phổ Thuận, huyện Đại Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Đại học Nông nghiệp
|
|
41139
|
THÂN CHÍ THẠNH
|
1923
|
|
Thôn Kiên Khương, xã Đức Chánh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
39124
|
THÂN THỊ LUẬN
|
20/2/1924
|
0/4/1975
|
Xã Đức Chánh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
41070
|
THÂN VĂN THANH
|
10/10/1936
|
18/6/1964
|
Thôn Phước Thanh, xã Đức Chính, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ga Đồng Đăng, Tổng cục Đường sắt
|
|
38857
|
THANH LÂM
|
1911
|
6/6/1975
|
Xã An Phú, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
K5A - Ban Tổ chức TW quản lý
|
|
41770
|
THANH VÂN
|
1934
|
|
Xã Trà Giang, huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty y tế tỉnh Sơn La
|
|
36985
|
THIỀU QUANG CỔ
|
15/6/1919
|
1/3/1975
|
Xã Phổ Quang, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Tài chính huyện Xuân Thuỷ, tỉnh Nam Hà
|
|
38324
|
THIỀU QUANG HỒNG
|
1924
|
24/9/1971
|
Xã Phổ Quang, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ban Giao bưu-tỉnh Kon Tum
|
|
39816
|
THIỀU QUANG NHÂN
|
30/3/1928
|
29/11/1974
|
Xã Đức Dũng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Đại học Thông tin Liên lạc Yên Lãng, Vĩnh Phú
|
|
40502
|
THIỀU QUANG TÁI
|
2/9/1957
|
1974
|
Xã Nghĩa Lộ, huyện Tư nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đoàn Ca kịch Giải phóng khu V
|
|
41606
|
THIỀU QUANG TRỊNH
|
4/4/1939
|
|
Xã Phổ Quang, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trương Bổ túc Văn hoá Thương binh tỉnh Quảng Ngãi
|
|
41829
|
THIỀU QUANG VINH
|
2/4/1946
|
|
Thôn Du Quang, xã Phổ Quang, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh tỉnh Quảng Ngãi
|
|
39771
|
THIỀU THỊ HẠNH NGUYÊN
|
5/5/1955
|
5/9/1972
|
Xã Nghĩa Lộ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Diễn viên Đoàn dân ca Liên khu 5B
|
|
36871
|
THIỀU XUÂN CA
|
1930
|
|
Thôn Phước Thiệu, xã Bình Hải, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty sửa chữa nhà cửa Hà Nội
|
|
37505
|
THỚI DƯ
|
1924
|
1964
|
Thôn Phước Sơn, xã Đức Hiệp, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Viện Kiếm sát Nhân dân huyện Đan Phượng, thành phố Hải Phòng
|
|
41573
|
THỚI TRÍ
|
2/9/1931
|
10/4/1961
|
Xã Đức Thành, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cty Phế phẩm Hà Nội
|
|
36503
|
THỚI VĂN ANH
|
10/10/1947
|
20/5/1975
|
Xã Nghĩa Thắng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
K20 - Ủy ban Thống nhất của Chính Phủ
|
|
36525
|
THỚI VĂN ÁNH
|
1947
|
|
Xã Nghĩa Thắng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
|