Tổng số bản ghi tìm thấy: 5524
|
41794
|
PHAN VIÊN
|
10/10/1935
|
1965
|
Thôn Khê Thạnh, xã Tịnh Khê, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Viện Khảo sát Đo đạc - Bộ Kiến trúc
|
|
41826
|
PHAN VINH
|
0/12/1927
|
1962
|
Thôn An Hội, xã Nghĩa Kỳ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Công an Đường sắt
|
|
41853
|
PHAN VỐN
|
1932
|
1965
|
Thôn Hòa Bình, xã Nghĩa Hòa, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Kiến trúc khu Nam - Hà Nội
|
|
37936
|
PHÙ GIỎI
|
2/2/1926
|
11/6/1962
|
Thôn Lệ Thủy, xã Bình Trị, huyện Bình Sơn , tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Tư liệu tỉnh Bắc Ninh
|
|
38550
|
PHÙNG ĐÌNH KÍCH
|
6/10/1953
|
|
Xã Phổ Thạch, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
39930
|
PHÙNG ĐÌNH PHÁN
|
15/10/1950
|
14/4/1974
|
Xã Tịnh Khê, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh, tỉnh Nghệ An
|
|
39537
|
PHÙNG NẠP
|
12/4/1918
|
29/12/1961
|
Xã Đức Phong, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cục Chuyên gia - TP Hà Nội
|
|
39578
|
PHÙNG NIÊN
|
10/1/1936
|
26/4/1965
|
Thôn Đông Mỹ, xã Nghĩa Hiệp, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cục Vận chuyển - Tổng cục Đường sắt
|
|
40170
|
PHÙNG QUÁT
|
20/6/1917
|
23/3/1962
|
Thôn Đồng Vân, xã Phổ Thanh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Tổng cục Địa chất
|
|
39079
|
PHÙNG THANH LỘC
|
19/10/1940
|
10/2/1973
|
Xã Bình Thuận, huyện Bình Sơn , tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường phổ thông lao động Trung ương thành phố Hà Nội
|
|
40719
|
PHÙNG TỊNH
|
20/10/1926
|
18/2/1963
|
Thôn Khê Thọ, xã Tịnh Khê, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Tổng Công ty Vật liệu Kiến thiết Hà Nội
|
|
41645
|
PHÙNG TRỢ
|
0/11/1928
|
6/9/1961
|
Xã Tịnh Khê, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ga Lang Thíp, huyện Văn Bản, tỉnh Yên Bái
|
|
36593
|
PHÙNG VĂN BA
|
8/3/1932
|
0/5/1975
|
Xã Tịnh Khê, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Bệnh viện tỉnh Quảng Ninh
|
|
36862
|
PHÙNG VĂN BỬU
|
15/8/1949
|
12/4/1974
|
Xã Sơn Mỹ, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh Quảng Ngãi
|
|
37631
|
PHÙNG VĂN ĐẶNG
|
6/7/1924
|
28/12/1961
|
Thôn Đồng Viên, xã Nghĩa Hiệp, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Tài chính thị xã Hà Đông
|
|
40468
|
PHÙNG VĂN SỬU
|
5/6/1946
|
19/4/1975
|
Xã Bình Đông, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
K100 - tỉnh Phú Thọ
|
|
39916
|
PRA VI ÔN
|
6/10/1950
|
|
Xã Ba Tơ, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Trung học Địa chất Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phú
|
|
39887
|
QUÁCH THỊ NHUNG
|
12/12/1950
|
30/3/1974
|
Xã Hành Thiện, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Văn hó Thương binh I Vĩnh Phú
|
|
37480
|
QUÁCH VĂN DŨNG
|
10/12/1936
|
2/5/1968
|
Thôn Phước Xã, xã Đức Thành, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ngân hàng huyện Kim Anh, tỉnh Vĩnh Phúc
|
|
36439
|
QUẢNG AI
|
1/12/1943
|
15/4/1965
|
Xã Tịnh Hiệp, huyên Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bưu điện truyền thanh, Hà Nam
|
|
38270
|
RHNAI HON
|
21/7/1938
|
26/9/1964
|
Làng Ta Vó, xã Sơn Mầu, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi
|
Bệnh viện sông Mã, Tây Bắc
|
|
39427
|
RÔ MÔNG MINH
|
21/5/1936
|
1964
|
Thôn Anh Long, xã Sơn Tong, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Cán bộ y tế Hà Nội
|
|
37376
|
SĂNG HĂH ME DE
|
21/5/1936
|
24/12/1964
|
Thôn Anh Long, xã Sơn Tong, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Y tế của tỉnh Nghĩa Lộ
|
|
36674
|
SU BAY
|
1949
|
6/10/1971
|
Xã Trà Phòng, huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Cán bộ Dân tộc miền Nam-Chi Nê Lạc Thuỷ-Hoà Bình
|
|
36902
|
TẠ CẢNH
|
28/2/1939
|
21/4/1975
|
Xã Đức Thành, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Sở Quản lý Phân phối Điện khu vực IV - Công ty Điện lực thuộc Bộ Điện và Than
|
|
38079
|
TẠ CÔNG HIỀN
|
28/2/1928
|
29/7/1959
|
Xã Nghĩa Lộ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hóa Công nông Hà Nội
|
|
37983
|
TẠ ĐÌNH HẢI
|
4/1/1937
|
|
Xã Bình Trung, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
37513
|
TẠ DỰA
|
1926
|
7/5/1975
|
Xã Nghĩa Lộ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Công trình Bưu điện - Tổng cục Bưu điện
|
|
38452
|
TẠ ĐỨC HƯNG
|
21/3/1933
|
3/11/1965
|
Làng Phú Tân, xã Bình Trung, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Rạng Đông, tỉnh Nam Hà
|
|
39428
|
TẠ DUY MINH
|
15/5/1930
|
|
Xã Đức Thắng, huyện Mộ Đức , tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Tây Hiếu tỉnh Nghệ An
|
|
37534
|
TẠ DZỆ
|
3/10/1926
|
1/10/1964
|
Thôn Nga Mân, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường phổ thông cấp II, Thị trấn Lục Nam, tỉnh Hà Bắc
|
|
38424
|
TẠ HÚY
|
1/10/1919
|
1/8/1959
|
Xã nghĩa Dõng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Tập đoàn Thống nhất biến chế Đường phèn - Thị Phủ Lý - tỉnh Hà Nam
|
|
38521
|
TẠ HY
|
10/10/1923
|
20/12/1965
|
Thôn Phú Tân, xã Bình Trung, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Vụ Công nghiệp Kiến trúc - Bộ Tài chính
|
|
36501
|
TẠ LINH ANH
|
20/11/1931
|
10/8/1974
|
Xã Nghĩa Lộ, huyện Tư Nghĩa , tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Nghiên cứu Thủy nông - Ủy ban Nông nghiệp Trung ương
|
|
37829
|
TẠ MINH ĐỨC
|
1/1/1937
|
22/11/1968
|
Thôn Vĩnh Bình, xã Phổ Ninh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
K15
|
|
36594
|
TẠ MỸ BA
|
1/3/1943
|
24/6/1975
|
Xã Phổ Cường, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Đảng Hải Phòng
|
|
38722
|
TẠ MỸ KHÊ
|
15/11/1950
|
|
Xã Phổ Cường, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
37984
|
TẠ NGỌC HẢI
|
20/10/1948
|
6/1/1974
|
Xã Phổ Cường, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đoàn Chỉ đạo nông nghiệp Trung ương
|
|
38888
|
TẠ NGỌC LẦU
|
20/2/1929
|
25/9/1965
|
Xã Hành Đức, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường cấp II Thái Phiên, thành phố Hải Phòng
|
|
41119
|
TẠ NGỌC THÀNH
|
0/6/1932
|
7/12/1965
|
Thôn Phú Châu, xã Hành Đức, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ngân hàng Phú Thọ
|
|
38754
|
TẠ NHƯ KHÔI
|
1/10/1930
|
10/6/1975
|
Xã Nghĩa Lộ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Viện Thiết kế - Tổng cục Bưu điện
|
|
40045
|
TẠ PHÚC
|
20/10/1929
|
31/10/1972
|
Xã Nghĩa Lộ, huyện Tư Pháp, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Vật liệu Xây dựng và Chất đốt cấp I-Bộ Nội thương
|
|
38663
|
TẠ QUANG KHẢI
|
15/8/1949
|
30/7/1971
|
Thôn Đồng Viên, xã Nghĩa Hiệp, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ban chấp hành huyện Tiên Lãng thành phố Hải Phòng
|
|
39051
|
TẠ QUANG LONG
|
10/10/1927
|
29/8/1964
|
Xã Nghĩa Dòng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Quốc doanh Dược phẩm Kho 3 - TP Hải Phòng
|
|
41520
|
TẠ QUANG TRANG
|
19/8/1930
|
21/4/1975
|
Xã Nghĩa Phương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ngân hàng thành phố Hải Phòng
|
|
41681
|
TẠ QUANG TRUNG
|
11/7/1939
|
6/1/1975
|
Xã Sơn Hiệp, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi
|
K100 An dưỡng tỉnh Phú Thọ
|
|
41807
|
TẠ QUANG VIỆT
|
1931
|
|
Thôn Nga Mân, xã Phổ Cường, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
37325
|
TẠ THÀNH CHƯƠNG
|
11/12/1939
|
27/3/1974
|
Xã Phổ Cường, huyện Đức Phổ , tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hóa cấp III Thương binh tỉnh Hải Hưng
|
|
39284
|
TẠ THỊ MAI
|
1947
|
4/5/1973
|
Xã Tịnh Giang, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Nguyễn Ái Quốc Phân hiệu 4
|
|
38476
|
TẠ THỊ XUÂN HƯƠNG
|
10/10/1950
|
5/3/1974
|
Xã Đức Phú, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
|