Tổng số bản ghi tìm thấy: 5524
|
41828
|
PHAN QUANG VINH
|
7/8/1922
|
1974
|
Xã Ba Động, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
40210
|
PHAN QUÝ
|
1/10/1922
|
6/5/1960
|
Xã Đức Dũng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xí nghiệp Lạch Bang, Thanh Hóa
|
|
40336
|
PHAN SĨ
|
10/10/1922
|
4/7/1959
|
Thôn Vạn Lý, xã Phổ Phong, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Tập đoàn Bố Trạch - Liên chi Lệ Ninh, Quảng Bình
|
|
37194
|
PHAN TẤN CHÂU
|
1/2/1932
|
|
Xã Bình Chương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường 1/5 Nghệ An
|
|
37193
|
PHAN TẤN CHÂU
|
10/3/1930
|
17/8/1970
|
Thôn 13, xã Đức Nhuận, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Cam Bố Hạ, tỉnh Hà Bắc
|
|
39996
|
PHAN TẤN PHONG
|
9/6/1936
|
|
Xã Nghĩa Hiệp, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ra Bắc
|
|
40653
|
PHAN TỀ
|
0/12/1932
|
1964
|
Thôn 1, xã Nghĩa Lâm, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Sông Con, Nghệ An
|
|
41023
|
PHAN THẢN
|
12/12/1929
|
|
Xã Phổ Thạch, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
41068
|
PHAN THANH
|
1/1/1932
|
11/6/1962
|
Xã Bình Lâm, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Kiến trúc Thái Nguyên
|
|
37866
|
PHAN THANH ĐƯỜNG
|
19/8/1930
|
25/5/1973
|
Thôn An Thổ, xã Phổ An, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Trung học Điện, tỉnh Vĩnh Phú
|
|
37895
|
PHAN THANH GIÃ
|
4/2/1928
|
24/9/1968
|
Thôn An Phong, xã Đức Chánh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Y têd Đông Anh, Hà Nội
|
|
39997
|
PHAN THANH PHONG
|
10/2/1948
|
11/3/1975
|
Xã Bình Phú, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh Nghệ An
|
|
41939
|
PHAN THANH XUÂN
|
10/12/1928
|
8/6/1971
|
Thôn Tham Hội, xã Bình Thanh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Thực phẩm Vĩnh Phú
|
|
38609
|
PHAN THỊ KỈNH
|
12/9/1944
|
27/2/1970
|
Xã Phổ Ninh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
38921
|
PHAN THỊ LỆ
|
3/2/1931
|
|
Xã Phổ Cường, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
38805
|
PHAN THỊ NGỌC LAN
|
9/12/1957
|
24/5/1975
|
Xã Nghĩa Hoà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Bệnh viện E Hà Nội
|
|
39967
|
PHAN THỊ PHI PHI
|
27/6/1934
|
9/2/1966
|
Thôn Phú Mỹ Trung, xã Nghĩa Lộ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Đại học Y khoa - Hà Nội
|
|
41940
|
PHAN THỊ THANH XUÂN
|
3/3/1940
|
|
Xã Phổ An, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
39283
|
PHAN THỊ THU MAI
|
10/10/1947
|
6/2/1973
|
Xã Bình Đông, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Phổ thông Lao động Trung ương, thành phố Hà Nội
|
|
36850
|
PHAN THIỆN BÚT
|
1/1/1930
|
1/7/1961
|
Xã Bình Dương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Báo Lao động
|
|
41368
|
PHAN THƠ
|
15/7/1946
|
16/4/1974
|
Thôn Tân Huy, xã Bình Đông, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc văn hóa Thương binh Quảng Ngãi - Nghệ An
|
|
41349
|
PHAN THÔNG
|
30/12/1944
|
10/3/1975
|
Xã Tịnh Khê, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh tỉnh Thanh Hoá
|
|
37348
|
PHAN THƯỢNG DANH
|
19/12/1927
|
5/6/1961
|
Thôn Phú Văn, xã Nghĩa Trang, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Tổng cục Đường sắt
|
|
40701
|
PHAN TIN
|
24/9/1933
|
1/8/1961
|
Xã Đức Hiệp, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Bệnh viện Phủ Doãn - Hà Nội
|
|
40758
|
PHAN TOÀN
|
10/3/1927
|
20/3/1962
|
Xã Nghĩa Hoà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ga Phú Thái
|
|
41617
|
PHAN TRONG
|
10/8/1926
|
|
Thôn Nam Bình, xã Bình Lập, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Y tế Hà Nội
|
|
39672
|
PHAN TRUNG NGHI
|
25/6/1944
|
13/4/1974
|
Xã Phổ Vinh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hóa Thương binh Hà Nội
|
|
36433
|
PHAN TƯ A
|
27/12/1943
|
15/10/1969
|
Xã Nghĩa Kỳ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Đại học Y khoa
|
|
40848
|
PHAN TUẬN
|
1/7/1926
|
6/5/1975
|
Thôn Long Bàng, xã Tịnh Nhơn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy Chè Hạ Hoà tỉnh Phú Yên
|
|
40854
|
PHAN TÚC
|
12/12/1930
|
20/8/1962
|
Thôn Thế Khương, xã Nghĩa Hiệp, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Bộ Nội thương
|
|
40883
|
PHAN TÚY
|
10/3/1926
|
12/9/1962
|
Thôn Tân Hy, xã Bình Đông, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Tài chính tỉnh Ninh Bình
|
|
40889
|
PHAN TUYÊN
|
0/7/1919
|
1961
|
Thôn Phước Đông, xã Hành Phước, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trạm thu mua cung cấp trâu bò - Công ty Tư liệu Sản xuất nông nghiệp tỉnh Hà Bắc
|
|
36718
|
PHAN VĂN BẾP
|
0/1/1921
|
8/4/1975
|
Xã An Thổ, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xưởng Cơ khí H5 - Bộ Vật tư (đã về hưu)
|
|
36944
|
PHAN VĂN CẦN
|
19/4/1928
|
5/1/1966
|
Thôn Điền Trang, xã Nghĩa Trang, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cty Vật liệu Kiến thiết Hà Nội, Sở Thương nghiệp
|
|
37109
|
PHAN VĂN CỬU
|
|
|
Thôn An Cường, xã Phổ Hoà, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
37783
|
PHAN VĂN ĐỒNG
|
10/10/1923
|
|
Thôn Khơn Đông, xã Bình Chánh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
37935
|
PHAN VĂN GIỎI
|
12/12/1932
|
25/8/1964
|
Xã Ba Đông, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Trung học Nghĩa Đàn, Nghệ An
|
|
38098
|
PHAN VĂN HIẾN
|
10/8/1926
|
6/5/1975
|
Thôn Lương Nông Bắc, xã Đức Thạnh, huyện Mộ Đứ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy Thiết bị Bưu điện - Tổng cục Bưu điện
|
|
38097
|
PHAN VĂN HIẾN
|
10/1/1931
|
18/10/1963
|
Thôn An Phổ, xã Phổ An, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đoạn côngvụ Nam Định - Tổng cục Đường sắt
|
|
38578
|
PHAN VĂN KIỆN
|
1927
|
1962
|
Xã Đọi Lộc, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Sao vàng
|
|
38856
|
PHAN VĂN LÂM
|
8/10/1935
|
22/6/1965
|
Xã Nghĩa Phương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đoàn công tác trên tàu Yên Bái - Tổng cục Đường sắt
|
|
38806
|
PHAN VĂN LAN
|
0/10/1948
|
16/4/1974
|
Xã Đức Phong, huyện Mộ Đức , tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Văn hoá Thương binh Đông Hưng tỉnh Thái Bình
|
|
39456
|
PHAN VĂN MÔ
|
28/5/1933
|
30/9/1965
|
Xã Đức Minh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Đại học Y khoa - Bộ Y tế
|
|
39492
|
PHAN VĂN MƯỞNG
|
4/8/1926
|
1/4/1975
|
Xã Nghĩa Kỳ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xí nghiệp kinh doanh Lâm nghiệp huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
|
|
39928
|
PHAN VĂN PHÁI
|
1925
|
18/6/1964
|
Thôn 1 xã Nghĩa Lâm, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trạm Lâm trường Chợ Đồng thuộc Lâm trường Thác Bà tỉnh Yên Bái
|
|
41253
|
PHAN VĂN THIỆN
|
1/5/1933
|
19/4/1974
|
Xã Tịnh Hòa, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Đại học Lâm nghiệp, huyện Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh
|
|
41317
|
PHAN VĂN THOẠI
|
3/3/1937
|
27/8/1964
|
Thôn Tiên Đào, xã Bình Trung, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công trình Lắp máy Việt Trì tỉnh Phú Thọ - Bộ Kiến trúc
|
|
41323
|
PHAN VĂN THOÀNG
|
15/5/1932
|
9/9/1960
|
Thôn Thanh Lâm, xã Phổ Ninh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đại đội 26, Sư đoàn 324
|
|
41329
|
PHAN VĂN THÔI
|
10/12/1935
|
24/8/1964
|
Thôn Hoà Bình, xã Nghĩa Hoà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cửa hàng Vật liệu Kiến trúc Đức Thọ tỉnh Hà Tĩnh
|
|
40718
|
PHAN VĂN TỊNH
|
1926
|
11/2/1974
|
Xã Đức Dũng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy Liên hợp Dệt Nam Định
|