Tổng số bản ghi tìm thấy: 5524
|
37558
|
PHAN ĐÀM
|
3/6/1931
|
|
Làng Tham Hội, xã Bình Thanh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ban tổ chức - Ban Cán bộ miền Tây
|
|
37387
|
PHAN DIÊN
|
|
0/5/1961
|
Xã Nghĩa Dõng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Bách hóa Hải Phòng
|
|
37145
|
PHAN ĐÌNH CHẨN
|
14/4/1925
|
25/5/1974
|
Thôn Chân Tử, xã Bình Trung, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đội 3, Nông trường Bãi Trành, Thanh Hóa
|
|
37202
|
PHAN ĐÌNH CHẨU
|
14/4/1925
|
28/5/1974
|
Xã Bình Trung, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Bão Trành, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa
|
|
37520
|
PHAN ĐÌNH DƯỢC
|
6/6/1945
|
13/2/1970
|
Xã Bình Châu, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Đại học Y khoa Hà Nội
|
|
37991
|
PHAN ĐÌNH HÀM
|
29/1/1921
|
2/1/1961
|
Xã Phổ Vinh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Bộ Kiến trúc
|
|
38418
|
PHAN ĐÌNH HUY
|
8/3/1924
|
|
Thôn La Chân, xã Nghĩa Trang, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xí nghiệp may cấp I - Cục vải sợi
|
|
38707
|
PHAN ĐÌNH KHÁNH
|
10/10/1925
|
1965
|
Thôn An Vĩnh, xã Tịnh Hòa, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Tài chính huyện Lộc Bình
|
|
38640
|
PHAN ĐÌNH KÝ
|
11/12/1926
|
1965
|
Thôn Tân Khánh Nam, xã Phổ Vinh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cán bộ Kỹ thuật Ty Thuỷ lợi Hà Nam
|
|
39050
|
PHAN ĐÌNH LONG
|
5/5/1938
|
11/11/1970
|
Thôn Ba La, xã Nghĩa Dõng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Giao thông Vận tải tỉnh Lạng Sơn
|
|
39679
|
PHAN ĐÌNH NGHỊ
|
20/12/1917
|
29/12/1964
|
Thôn An Hội, xã Nghĩa Kỳ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Thương nghiệp TW
|
|
40019
|
PHAN ĐÌNH PHÚ
|
10/10/1931
|
31/7/1973
|
Thôn Tân Phong, xã Phổ Phong, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Đông Hiếu-Nghệ An
|
|
40777
|
PHAN ĐÌNH TỐ
|
0/1/1932
|
|
Xã Phổ An, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
40764
|
PHAN ĐÌNH TOẢN
|
20/4/1952
|
|
Xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
B ra hiện ở K 65
|
|
41995
|
PHAN ĐÌNH YẾN
|
6/6/1930
|
1964
|
Thôn Mỹ Thạnh Bắc, xã Nghĩa Thắng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đội 14 - Nông trường 1/5 tỉnh Nghệ An
|
|
39533
|
PHAN DUY NAM
|
5/5/1950
|
0/4/1974
|
Xã Nghiã Hành, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường BTVH Thương binh Quảng Ngãi
|
|
37883
|
PHAN GẦN
|
5/12/1930
|
19/7/1964
|
Thôn Khánh Nam, xã Phổ Vinh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Chi nhánh Xuất nhập khẩu Tạp phẩm - Hải Phòng
|
|
38284
|
PHAN HỔ
|
12/1/1921
|
26/6/1961
|
Thôn Am Phong, xã Bình Chương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Tài chính thuộc UBHC huyện Hải An, TP. Hải Phòng
|
|
38156
|
PHAN HOA
|
14/12/1932
|
1975
|
Xã Bình Thanh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Quốc doanh Đánh cá Cửa Hôi, Nghệ An
|
|
38247
|
PHAN HOANH
|
18/10/1923
|
31/12/1966
|
Thôn Thanh Hợi, xã Bình Thanh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Bệnh viện Khu tự trị Việt Bắc (học tại Trường Cán bộ Y tế Hà Nội)
|
|
38267
|
PHAN HÒE
|
22/4/1922
|
16/2/1963
|
Thôn An Hòa, xã Hành Dũng, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ủy ban Hành chính Thanh Trì, Hà Nội
|
|
39236
|
PHAN HỒNG LÝ
|
24/9/1933
|
|
Thôn Châu Tử, xã Bình Trung, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy hoa quả Hà Nội
|
|
39338
|
PHAN HỒNG MẬT
|
5/5/1932
|
29/9/1965
|
Thôn An Hội, xã Nghĩa Kỳ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Văn phòng Ty Lâm nghiệp tỉnh Yên Bái
|
|
41013
|
PHAN HỒNG THÁI
|
0/3/1927
|
9/7/1974
|
Xã Nghĩa Kỳ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
UB Kiểm tra Thành uỷ Hải Phòng
|
|
41069
|
PHAN HỒNG THANH
|
5/5/1949
|
10/10/1971
|
Xã Bình Hòa, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hóa Thương binh Hà Bắc
|
|
38496
|
PHAN HƯỜNG
|
15/9/1928
|
19/1/1963
|
Xã Nghĩa Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường 1/5, Nghệ An
|
|
38512
|
PHAN HỮU
|
1925
|
6/5/1975
|
Xã Phổ Nhơn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xưởng phim truyện Việt Nam
|
|
38573
|
PHAN KIÊN
|
4/10/1940
|
0/2/1972
|
Xã Đức Phong, huyện Mộ Tín, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Phổ thông Lao động TW
|
|
38900
|
PHAN LÊ
|
10/10/1934
|
15/8/1964
|
Xã Hành Tín, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Bệnh viện Đường sắt - Ty Y tế Đường sắt
|
|
38939
|
PHAN LIÊM
|
28/4/1928
|
|
Thôn Hải Môn, xã Phổ Minh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
39048
|
PHAN LONG
|
1942
|
|
Huyện Bình Xuyên, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
37095
|
PHAN LONG CƯỜNG
|
10/10/1916
|
19/2/1962
|
Xã Phổ Cường, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Quốc doanh Dược phẩm Hà Nội
|
|
38301
|
PHAN LONG HỘI
|
20/10/1928
|
4/1/1965
|
Thôn Thanh Lâm, xã Phổ Ninh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy Cơ khí Điện ảnh - Bộ Văn hoá
|
|
38403
|
PHAN LONG HÙNG
|
10/6/1927
|
21/2/1963
|
Thôn Thanh Lâm, xã Thổ Ninh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Lương thực tỉnh Hà Nam
|
|
39426
|
PHAN MINH
|
21/12/1931
|
31/6/1968
|
Xã Tịnh Khê, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ngân hàng TW Hà Nội
|
|
39567
|
PHAN NÊN
|
1/3/1930
|
5/5/1975
|
Xã Phổ Quang, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xí nghiệp Thủy tinh I thành phố Hà Nội
|
|
39721
|
PHAN NGOẠN
|
20/7/1924
|
30/5/1960
|
Thôn An Chỉ, xã Hành Phước, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Sở Kiến trúc Hà Nội
|
|
39720
|
PHAN NGOẠN
|
8/12/1933
|
20/4/1965
|
Thôn Phú Lê, xã Bình Trung, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xưởng Thông tin Tín hiệu - Tổng cục Đường sắt
|
|
37192
|
PHAN NGỌC CHÂU
|
11/11/1937
|
0/11/1971
|
Thôn Bàn An, xã Phổ Quang, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Tổ chức Kiểm tra TW
|
|
40998
|
PHAN NGỌC THẠCH
|
10/11/1943
|
2/12/1968
|
Xã Phổ Vinh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Cán bộ Tài chính Ngân hàng TW
|
|
41524
|
PHAN NGỌC TRẢNG
|
15/10/1924
|
15/3/1974
|
Xã Nghĩa Trang, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Thiết kế Cơ bản - Lâm trường Như Xuân tỉnh Thanh Hoá
|
|
41827
|
PHAN NGỌC VINH
|
1944
|
15/1/1972
|
Xã Đức Minh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Phổ thông Lao động TW
|
|
39809
|
PHAN NHÂM
|
1922
|
25/5/1961
|
Xã Nghĩa Hòa, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Viện Kiểm sát tỉnh Thanh Hóa
|
|
39825
|
PHAN NHẤT
|
10/10/1932
|
27/6/1965
|
Xóm Liên Lộc Nam, xã Liên Niên, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Lâm nghiệp Thanh Hoá
|
|
37982
|
PHAN NHƯ HẢI
|
25/10/1941
|
6/5/1975
|
Xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường cấp III, Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
|
|
39951
|
PHAN PHẨM
|
1918
|
5/9/1962
|
Xã Hành Đức, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Thương nghiệp TW
|
|
39995
|
PHAN PHONG
|
3/3/1917
|
11/5/1975
|
Xã Tịnh Hoà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Tổng cục Thuỷ sản
|
|
40064
|
PHAN PHỤNG
|
5/5/1934
|
1962
|
Xã Nghĩa Hiệp, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Bệnh Viện tỉnh Hòa Bình
|
|
40121
|
PHAN QUA
|
4/11/1941
|
0/1/1969
|
Xã Bình Dương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Đại học Nông nghiệp I
|
|
41782
|
PHAN QUANG VẬY
|
|
20/3/1962
|
Xã Tịnh Sơn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đội Cầu sắt Long Biên - Tổng cục Đường sắt
|