Tổng số bản ghi tìm thấy: 5524
|
40209
|
PHẠM VĂN QUÝ
|
1/1/1954
|
0/4/1975
|
Xã Đức Thanh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc văn hoá Thương binh tỉnh Thanh Hoá
|
|
40236
|
PHẠM VĂN RÂNG
|
1935
|
|
Thôn Đông Bình, xã Bình Chánh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
40257
|
PHẠM VĂN RỐT
|
16/6/1915
|
1/3/1975
|
Thôn Đức An, xã Bình Minh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Tài chính huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
|
|
40315
|
PHẠM VĂN SÁU
|
12/2/1950
|
|
Xã Đức Phong, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
K15 ra Bắc
|
|
40372
|
PHẠM VĂN SỞ
|
28/11/1927
|
1/10/1962
|
Thôn 3, xã Nghĩa Lâm, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Sở Thương nghiệp Hà Nội
|
|
40451
|
PHẠM VĂN SỰ
|
19/4/1945
|
12/3/1975
|
Xã Nghĩa Hoà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh tỉnh Nghệ An
|
|
40520
|
PHẠM VĂN TÁM
|
17/5/1947
|
0/4/1975
|
Xã Nghĩa Thắng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cán bộ B ra ở Trường Phổ thông Lao động TW
|
|
40633
|
PHẠM VĂN TẤN
|
22/12/1934
|
19/6/1964
|
Xã Bình Thới, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy Diêm Thống Nhất
|
|
40634
|
PHẠM VĂN TẤN
|
19/8/1939
|
12/6/1973
|
Xã Phổ Văn (Thuỷ Triều), huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Cấp II xã Mỹ Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hoá
|
|
40530
|
PHẠM VĂN TÀO
|
20/5/1949
|
1971
|
Thôn Minh Thành, xã Tịnh Minh, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
41067
|
PHẠM VĂN THANH
|
2/9/1949
|
12/4/1974
|
Thôn Văn Hà, xã Đức Phong, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh, tỉnh Nghệ An
|
|
41117
|
PHẠM VĂN THÀNH
|
3/3/1943
|
17/2/1973
|
Xã Bình Phước, huyện Bình Sơn , tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Phổ thông Lao động Trung ương
|
|
41138
|
PHẠM VĂN THẠNH
|
20/6/1948
|
30/5/1975
|
Xã Bình Nguyên, huyện Bình Sơn , tỉnh Quảng Ngãi
|
K20
|
|
41234
|
PHẠM VĂN THÍCH
|
12/9/1935
|
20/12/1965
|
Thôn Lương Nông, xã Đức Thạnh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Việt Nam Thông tấn xã
|
|
41286
|
PHẠM VĂN THÍNH
|
12/9/1935
|
1974
|
Xã Đức Thạnh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
B trở vào
|
|
41293
|
PHẠM VĂN THỊNH
|
10/10/1932
|
1/4/1975
|
Xã Đức Dũng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Công nhân Kỹ thuật Lâm nghiệp tỉnh Hà Bắc
|
|
41483
|
PHẠM VĂN THƯƠNG
|
1/1/1941
|
12/11/1970
|
Xã Đức Tân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Giao thông Vận tải Thanh Hóa
|
|
40688
|
PHẠM VĂN TIẾN
|
24/4/1928
|
|
Phổ Thuận, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
41529
|
PHẠM VÂN TRÁNG
|
9/10/1933
|
23/10/1972
|
Xã Bình Châu, huệyn Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Cung ứng - Tổng Công ty Kim - khí - Bộ Vật tư
|
|
41604
|
PHẠM VĂN TRINH
|
|
28/5/1961
|
Xã Nghĩa Kỳ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Quốc doanh Vân Lĩnh, Phú Thọ
|
|
41689
|
PHẠM VĂN TRƯA
|
14/6/1929
|
16/2/1963
|
Xã Phổ Thuận, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xí nghiệp Dược phẩm III Hải Phòng
|
|
40988
|
PHẠM VĂN TÝ
|
6/2/1923
|
14/6/1962
|
Xã Tịnh Tân, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Sở Thương nghiệp Hải Phòng
|
|
41938
|
PHẠM VĂN XUÂN
|
1/5/1926
|
5/7/1974
|
Thôn Thống Nhất, xã Tịnh Ấn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xí nghiệp Ô tô Chương Mỹ, tỉnh Hà Tây
|
|
41792
|
PHẠM VIÊN
|
3/10/1921
|
1962
|
Thôn Phú Định, xã Hành Phong, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
41427
|
PHẠM VIẾT THUẬT
|
15/10/1922
|
1/4/1975
|
Thôn Đông BÌnh, xã Bình Chánh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đại diện khu uỷ khu 5 tại Hà Nội
|
|
41863
|
PHẠM VUI
|
15/1/1920
|
12/8/1960
|
Xã Đức Thắng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Liên đoàn sản xuất miền Nam Chí Linh, tỉnh Hải Dương
|
|
41892
|
PHẠM XÂN
|
15/9/1917
|
17/4/1965
|
Thôn An Phổ, xã Phổ An, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Thuỷ sản tỉnh Nam Định
|
|
41891
|
PHẠM XÂN
|
16/12/1945
|
13/2/1970
|
Xã Phổ Hoà, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Đại học Y khoa TP Hà Nội
|
|
41962
|
PHẠM XỨ
|
10/5/1926
|
9/9/1967
|
Thôn Đề An, xã Hành Phước, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Bưu điện -Ty Bưu điện Truyền thanh Hà Bắc
|
|
36591
|
PHẠM XUÂN BA
|
1/1/1930
|
8/10/1963
|
Xã Bình Trung, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Bộ Cơ khí Kiến trúc, Gia Lâm, Hà Nội
|
|
37882
|
PHẠM XUÂN GẶP
|
24/3/1924
|
1/6/1961
|
Xã Phổ Cường, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Kiến trúc Hải Phòng
|
|
38241
|
PHẠM XUÂN HOÀNG
|
|
|
Thôn Hoà Vinh, Xã Hành Phước, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
38402
|
PHẠM XUÂN HÙNG
|
5/5/1930
|
31/12/1966
|
Xã Phổ Phong, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Sao vàng Thanh Hóa (học tại Trường Y sĩ Thanh Hóa)
|
|
38747
|
PHẠM XUÂN KHOÁT
|
6/1/1916
|
|
Xã Tịnh Minh, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
39281
|
PHẠM XUÂN MAI
|
1913
|
30/11/1971
|
Xã Bình Trung, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Bệnh viện B, huyện Kiến An, thành phố Hải Phòng
|
|
39282
|
PHẠM XUÂN MAI
|
1/1/1951
|
0/2/1973
|
Xã Phổ Cường, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường nữ thương binh Hà Nội
|
|
40106
|
PHẠM XUÂN PHƯƠNG
|
8/8/1942
|
26/9/1964
|
Thôn Thuỷ Thạch, xã Phổ Cường, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
41118
|
PHẠM XUÂN THÀNH
|
12/3/1934
|
8/2/1963
|
Xã Nghĩa Dõng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đội đại tu Cầu - Tổng cục Đường sắt
|
|
41793
|
PHẠM XUÂN VIÊN
|
2/4/1944
|
0/3/1974
|
Xã Phổ An, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh, tỉnh Hải Hưng
|
|
41965
|
PHẠM XỪNG
|
15/1/1929
|
23/6/1965
|
Thôn Mỹ Huệ, xã Bình Dương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Thủ công khu phố Lê Chân, Hải Phòng
|
|
36432
|
PHAN A
|
1/2/1912
|
8/4/1975
|
Xã Phổ Phong, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
K110
|
|
38584
|
PHAN ANH KIỆT
|
12/4/1936
|
3/1/1973
|
Xã Hành Phước, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
K65
|
|
36592
|
PHAN BA
|
12/4/1947
|
17/8/1970
|
Xã An Đông, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Đại học Y khoa, Hà Nội
|
|
41994
|
PHAN BẠCH YẾN
|
30/12/1943
|
21/12/1965
|
Thôn Thạch Trụ, xã Đức Lân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Y sĩ Nam Hà - Bộ Y tế
|
|
36806
|
PHAN BỒI
|
10/9/1946
|
5/5/1975
|
Xã Nghĩa Thắng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ban Kiến thiết thuỷ sản khu vực Bắc Hải Phòng
|
|
37142
|
PHAN CHẨM
|
5/2/1920
|
20/11/1964
|
Xã Phổ Vinh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
39173
|
PHAN CHÂU LƯƠNG
|
7/10/1922
|
26/8/1964
|
Xã Tịnh Ấn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Tổng cục Đường sắt Hà Nội
|
|
37289
|
PHAN CHUNG
|
1919
|
|
Thôn An Vĩnh, xã Tịnh Hòa, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
36992
|
PHAN CÔN
|
31/7/1932
|
1965
|
Xã Bình Khương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công trường lắp máy phân đạm - Công ty lắp máy
|
|
37541
|
PHAN ĐA
|
3/3/1924
|
21/5/1959
|
Xã Hoành Thiện, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Sản xuất Chí Linh, Đông Triều, tỉnh Hải Dương
|