Tổng số bản ghi tìm thấy: 5524
|
36499
|
PHẠM VĂN ANH
|
15/3/1944
|
8/4/1975
|
Xã Bình Đông, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Phổ thông Cấp I huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phú
|
|
36500
|
PHẠM VĂN ANH
|
16/4/1919
|
3/6/1960
|
Xã Bình Lâm, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đoàn Đầu máy Hà Nội - Tổng cục Đường sắt
|
|
36589
|
PHẠM VĂN BA
|
0/10/1919
|
12/6/1962
|
Thôn Châu Bình, xã Bình Châu, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Thống Nhất, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
|
|
36622
|
PHẠM VĂN BÁ
|
2/1/1929
|
15/3/1962
|
Xã Đức Tân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bưu điện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
|
|
36688
|
PHẠM VĂN BẢY
|
12/12/1937
|
17/2/1975
|
Xã Nghĩa Hòa, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Đại học Tài chính ngân hàng - Bộ Tài chính
|
|
36764
|
PHẠM VĂN BÍNH
|
|
|
Xã Bình Dương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
36791
|
PHẠM VĂN BÌNH
|
7/3/1921
|
30/3/1964
|
Thôn Nghĩa Lập, xã Đức Hiệp, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Quốc doanh Đông Hiếu tỉnh Nghệ An
|
|
36943
|
PHẠM VĂN CẦN
|
8/7/1935
|
1965
|
Thôn Phú Lễ, xã Bình Trung, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Phổ thông cấp II An Hồng huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
|
|
36952
|
PHẠM VĂN CẨN
|
0/3/1928
|
22/4/1975
|
Xã Bình Chương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Toà án Nhân dân thị xã Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phú
|
|
36971
|
PHẠM VĂN CẦU
|
15/9/1921
|
16/2/1962
|
Xã Hành Đức, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Dệt kim cấp I - Cục Bách hóa - Bộ Nôi thương
|
|
37138
|
PHẠM VĂN CHẮC
|
20/1/1920
|
|
Thôn An Điềm, xã Bình Chương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
37131
|
PHẠM VĂN CHÁNH
|
1/2/1922
|
|
Xã Đức Thạnh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cục kho vận thuộc Bộ Nội thương
|
|
37157
|
PHẠM VĂN CHẤT
|
10/5/1950
|
21/7/1972
|
Xã Bình Tân, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh tỉnh Hà Tây
|
|
37215
|
PHẠM VĂN CHI
|
1929
|
5/4/1964
|
Thôn Phước Sơn, xã Đức Hiệp, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Kiến trúc Thái Nguyên - Bộ Kiến trúc
|
|
37231
|
PHẠM VĂN CHIÊM
|
16/7/1932
|
0/1/1975
|
Xã Tịnh Hoà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Trung học Nông nghiệp Hà Giang
|
|
37019
|
PHẠM VĂN CƠ
|
7/9/1951
|
10/3/1975
|
Xã Tịnh Kỳ, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh tỉnh Thái Bình
|
|
37069
|
PHẠM VĂN CỨ
|
25/5/1945
|
10/4/1974
|
Thôn An Kiêm, xã Tịnh Giang, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc VH Thương binh tỉnh Hà Tây
|
|
37041
|
PHẠM VĂN CÚC
|
1934
|
18/10/1963
|
Xã Nghĩa Lộ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Tổng cục Đường sắt
|
|
37357
|
PHẠM VĂN DÂN
|
11/12/1942
|
30/8/1965
|
Thôn Thủy Triều, xã Phổ Văn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Nghiệp vụ Tuyên giáo Trung ương (Hà Nội)
|
|
37591
|
PHẠM VĂN ĐÀO
|
1/1/1932
|
10/11/1970
|
Xã Nghĩa Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Kế hoạch - Nông trường Quốc doanh Chí Linh tỉnh Hải Hưng
|
|
37653
|
PHẠM VĂN ĐỀ
|
26/8/1932
|
1/4/1964
|
Thôn La Vân, xã Phổ Thạnh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hoá Công nông - Hải Phòng
|
|
37386
|
PHẠM VĂN DIÊN
|
15/1/1936
|
20/11/1965
|
Xã Phổ Vinh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
37687
|
PHẠM VĂN ĐIỀN
|
10/11/1934
|
1/2/1972
|
Xã Sơn Quan, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hóa Thương binh T27 tỉnh Hà Tây
|
|
37694
|
PHẠM VĂN ĐIỂN
|
1916
|
26/5/1975
|
Xã Bình Thời, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Vận tải B huyện Thanh Trì, TP Hà Nội
|
|
37790
|
PHẠM VĂN ĐỔNG
|
0/5/1948
|
|
Xã Tịnh Thiện, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
37444
|
PHẠM VĂN DUỆ
|
2/11/1942
|
25/1/1969
|
Thôn I, xã Đức Tân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Bộ Giáo dục - Ty Giáo dục tỉnh Thái Bình, Trường cấp II Bắc Đông Quan tỉnh Thái Bình
|
|
37531
|
PHẠM VĂN DƯƠNG
|
5/5/1948
|
1974
|
Xã Bình Dương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Văn hoá T27 tỉnh Hà Tây
|
|
38086
|
PHẠM VĂN HIỂN
|
0/2/1925
|
16/5/1975
|
Xã Phổ An, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Hợp tác hóa Nông nghiệp huyện Ân Thi phụ trách khâu quản lý tài vụ
|
|
38264
|
PHẠM VĂN HỌC
|
1948
|
1972
|
Xã Bình Hải, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh II, TP. Hải Phòng
|
|
38300
|
PHẠM VĂN HỘI
|
0/10/1924
|
16/2/1962
|
Thôn Tân Phước, xã Bình Minh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Tài chính tỉnh Kiến An
|
|
38323
|
PHẠM VĂN HỒNG
|
3/3/1932
|
1/10/1965
|
Xã Đức Thắng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Lao động Bắc Thái
|
|
38536
|
PHẠM VĂN KỀ
|
16/6/1924
|
30/4/1975
|
Xã Phổ Nhơn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Quốc doanh phát hành sách TW
|
|
38560
|
PHẠM VĂN KIỂM
|
1934
|
|
Xã Bình Thới, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
38788
|
PHẠM VĂN LẠI
|
3/6/1935
|
5/6/1963
|
Thôn Bồ Đề, xã Đức Nhuận, huyện Mô Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Tổng cục Địa chất
|
|
38962
|
PHẠM VĂN LIÊN
|
14/9/1939
|
|
Thôn Đông Viên, xã Nghĩa Hiệp, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
39089
|
PHẠM VĂN LỚI
|
11/11/1930
|
17/2/1965
|
Xã Tịnh Thọ, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đội Khảo sát 2, viện Thiết kế, Bộ Giao thông Vận tải
|
|
39049
|
PHẠM VĂN LONG
|
29/4/1929
|
1/10/1965
|
Thôn Đồng Cát, xã Đức Tâm, huyện Mộ Đức , tỉnh Quảng Ngãi
|
Vụ Kế hoạch Bộ Công nghiệp nhẹ
|
|
39425
|
PHẠM VĂN MINH
|
23/10/1943
|
20/7/1964
|
Xã Nghĩa Hòa, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
K120 - Bộ Giao thông
|
|
39423
|
PHẠM VĂN MINH
|
10/12/1926
|
21/11/1963
|
Thôn Tân Phong, xã Phổ Phong, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Viện Thiết kế Thủy lợi và Thủy điện, Bộ Thủy Lợi
|
|
39424
|
PHẠM VĂN MINH
|
30/12/1945
|
16/12/1973
|
Xã Tịnh Hòa, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
39462
|
PHẠM VĂN MỐT
|
14/8/1950
|
0/11/1974
|
Xã Đức Phong, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
K15
|
|
39466
|
PHẠM VĂN MỘT
|
5/8/1936
|
6/5/1975
|
Xã Nghĩa Thượng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Tổng Công ty Xuất nhập khẩu Máy - Bộ Ngoại thương
|
|
39547
|
PHẠM VĂN NĂM
|
1920
|
6/6/1973
|
Thôn Đông Thành, xã Tịnh Thọ, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Bệnh viện E2
|
|
39756
|
PHẠM VĂN NGÔN
|
12/12/1935
|
4/12/1971
|
Xã Đức Hiệp, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Tài chính huyện Thường Tín, tỉnh Hà Tây
|
|
39895
|
PHẠM VĂN NHỮ
|
15/10/1928
|
18/6/1964
|
Thôn Nho Câm, xã Phổ Hòa, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đội 1 Nông trường Hà Trung tỉnh Thanh Hóa
|
|
39943
|
PHẠM VĂN PHÁT
|
13/11/1927
|
0/5/1965
|
Thôn Bàn Thạch, xã Tinh Thành, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Công nghiệp và Thủ công nghiệp tỉnh Quảng Ninh
|
|
39966
|
PHẠM VĂN PHI
|
0/6/1930
|
20/4/1965
|
Thôn Long Phụng, xã Đức Thắng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy Cơ khí Kiến trúc Đông Anh - Bộ Kiến trúc
|
|
39965
|
PHẠM VĂN PHI
|
3/8/1928
|
16/6/1961
|
Thôn Nam An, xã Bình Thạnh, huỵên Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Kiến trúc Ninh Bình
|
|
39994
|
PHẠM VĂN PHONG
|
1/7/1928
|
|
Xã Đức Phong, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
40030
|
PHẠM VĂN PHÚ
|
3/6/1927
|
23/5/1962
|
Thôn Nghiễm Quang, xã Tịnh Hoà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Tài chính huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
|