Tổng số bản ghi tìm thấy: 5524
|
38108
|
PHẠM THỊ NGỌC HIỆP
|
0/12/1950
|
|
Thôn Tân Phước, xã Bình Minh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
41446
|
PHẠM THỊ NGỌC THUÝ
|
20/11/1949
|
1/5/1975
|
Xã Bình Chánh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trạm Vệ sinh công nghiệp - Bộ Cơ khí và Luyện kim
|
|
39802
|
PHẠM THỊ NHÀNH
|
1948
|
2/4/1974
|
Xã Sơn Quang, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Văn hóa Thương binh Nữ Hà Nội
|
|
39886
|
PHẠM THỊ NHUNG
|
0/9/1933
|
28/5/1975
|
Xã Bình Hải, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
39619
|
PHẠM THỊ NUÔI
|
1949
|
30/3/1974
|
Xã Tịnh Gian, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Thương binh thị xã Phú Thọ, tỉnh Vĩnh Phú
|
|
40201
|
PHẠM THỊ QUỲ
|
14/9/1928
|
8/1/1975
|
Xã Tịnh Khê, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
K110 huyện Bình Xuyên tỉnh Vĩnh Phú
|
|
41012
|
PHẠM THỊ THÁI
|
23/5/1956
|
|
Xã Đức Tân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Văn phòng Ban Tổ chức Khu V
|
|
38321
|
PHẠM THỊ THANH HỒNG
|
15/8/1945
|
15/3/1975
|
Xã Tịnh An, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Số nhà 23 Hoàng Văn Thụ - TP Hải Phòng
|
|
38495
|
PHẠM THỊ THANH HƯỜNG
|
10/12/1928
|
|
Thôn Phú Nhiên, xã Bình Phú, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
39776
|
PHẠM THỊ THU NGUYỆT
|
10/10/1951
|
2/6/1973
|
THôn An Kỹ, xã Tịnh Kỳ, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Phổ thông lao động TW
|
|
41482
|
PHẠM THỊ THU THƯƠNG
|
1/5/1932
|
|
Thôn Bình An Nội, xã Bình Chánh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
K65
|
|
41445
|
PHẠM THỊ THUÝ
|
15/8/1922
|
0/4/1974
|
Xã Bình Tân, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
K100
|
|
40869
|
PHẠM THỊ TÙNG
|
2/2/1948
|
|
Xã Bình Thạnh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
40966
|
PHẠM THỊ TƯỞNG
|
20/12/1942
|
2/12/1968
|
Xã Phổ Thuận, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Vụ I, Bộ Y tế
|
|
40904
|
PHẠM THỊ TUYẾT
|
11/10/1942
|
7/6/1973
|
Xã Phổ Khánh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Sư phạm Trung cấp số 3 tỉnh Hà Bắc
|
|
38804
|
PHẠM THỊ XUÂN LAN
|
13/3/1952
|
13/12/1972
|
Xã Ba Đình, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Trung học Công nghiệp Dược
|
|
39280
|
PHẠM THỊ XUÂN MAI
|
2/4/1956
|
0/11/1974
|
Xã Bình Mỹ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
K115
|
|
41252
|
PHẠM THIỆN
|
15/5/1913
|
1972
|
Xã Bình Trung, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
K15
|
|
41258
|
PHẠM THIỆP
|
19/5/1930
|
9/9/1967
|
Thôn Phú Thọ, xã Hành Tín, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Nghiệp vụ Bưu điện truyền thanh Nam Hà- - Ty Bư điện Nam Hà
|
|
41261
|
PHẠM THIẾT
|
1/6/1923
|
6/9/1961
|
Thôn Hải Châu, xã Nghĩa Hiệp, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công trường Điện lực Lạc Đạo, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
|
|
41281
|
PHẠM THÌN
|
5/12/1929
|
29/4/1975
|
Thôn An Thạch, xã Phổ An, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Sở Thương nghiệp Hà Nội
|
|
41285
|
PHẠM THỊNH
|
15/10/1918
|
30/4/1965
|
Thôn Hoà Võ, huyện Nghĩa Hoà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ban Chỉ đạo công tác miền Tây - Bộ Giao thông Vận tải
|
|
41374
|
PHẠM THỜI
|
2/12/1926
|
30/9/1964
|
Thôn Trường Sanh, xã Phổ Minh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
|
|
41355
|
PHẠM THỐNG
|
1922
|
0/11/1972
|
Thôn An Mô, xã Đức Thắng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Tổng công ty Vật liệu Xây dựng và chất đốt - Bộ Nội thương
|
|
41354
|
PHẠM THỐNG
|
1/5/1924
|
0/11/1971
|
Xã Tịnh Hiệp, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
41463
|
PHẠM THỨ
|
0/12/1926
|
|
Xã Bình Trung, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
38322
|
PHẠM THU HỒNG
|
20/8/1950
|
17/12/1971
|
Xã Bình Thới, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
41417
|
PHẠM THUẬN
|
12/9/1947
|
|
Xã Tịnh Hòa, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
40689
|
PHẠM TIẾN
|
1942
|
5/9/1974
|
Thôn Lương Nông Bắc, xã Đức Thạnh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
40783
|
PHẠM TÔN
|
11/12/1921
|
16/2/1963
|
Xã Tịnh An, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xí nghiệp Mích Nam, Hà Nội
|
|
36459
|
PHẠM TRẦN AN
|
3/7/1938
|
14/6/1966
|
Thôn Quýt Lâm, xã Đức Phong, huyện Mộ Đức , tỉnh Quảng Ngãi
|
Uỷ ban Hành chính tỉnh Sơn La
|
|
41572
|
PHẠM TRÍ
|
5/9/1924
|
4/12/1972
|
Xã Đức Chánh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy Pin Văn Điển Hà Nội
|
|
41581
|
PHẠM TRÌ
|
1923
|
11/8/1960
|
Thôn Hòa Vinh, xã Hành Phước, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Chi sở thuế, Thị xã Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
|
|
41586
|
PHẠM TRIẾT
|
20/5/1920
|
24/6/1965
|
Thôn Tập Long, xã Tịnh Thiện, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công nghiệp - Thủ công nghiệp khu Hoàn Kiếm, Hà Nội
|
|
41590
|
PHẠM TRIỀU
|
20/4/1924
|
22/6/1965
|
Xã Bình Dương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Viện Thiết kế, Bộ Giao thông Vận tải
|
|
41603
|
PHẠM TRINH
|
1/4/1943
|
1/4/1975
|
Xã Đức Minh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Lâm trường Trùng Khánh tỉnh Cao Bằng
|
|
38185
|
PHẠM TRUNG HÒA
|
2/2/1920
|
14/2/1963
|
Thôn Thủy Triều, xã Phổ Văn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Tổng Cục Đường sắt
|
|
41698
|
PHẠM TRƯỚC
|
5/5/1922
|
28/6/1965
|
Xã Đức Dũng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công đoàn Kiến trúc Việt Nam
|
|
39195
|
PHẠM TRƯỜNG LƯU
|
3/3/1928
|
0/5/1975
|
Xã Hành Đức, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Viện Quy hoạch Thiết kế - Ty Xây dựng tỉnh Thái Bình
|
|
40919
|
PHẠM TƯ
|
12/2/1924
|
|
Thôn Tân Phong, xã Phổ Phong, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
40839
|
PHẠM TUẤN
|
2/4/1928
|
5/4/1964
|
Xã Đức Chánh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Toà án Nhân dân tối cao
|
|
38959
|
PHẠM TÙNG LIÊN
|
7/2/1922
|
22/6/1965
|
Xã Phổ Phong, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ban Liên hiệp HTX Thủ công nghiệp Hà Nội
|
|
40953
|
PHẠM TƯỜNG
|
20/8/1920
|
4/5/1962
|
Thôn Mỹ Thạnh, xã Đức Thắng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Vụ Tổ chức - Tổng cục Thuỷ sản Hà Nội
|
|
40965
|
PHẠM TƯỞNG
|
1927
|
11/4/1961
|
Xã Phổ An, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cục Nông lâm thuỷ sản, Bộ Nội thương
|
|
40975
|
PHẠM TỶ
|
27/11/1925
|
1961
|
Thôn Ân Phú, xã Tịnh Ân, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đảng bộ khu phố Ba Đình, Hà Nội
|
|
40982
|
PHẠM TỴ
|
1/6/1932
|
1966
|
Thôn Ngọc Thạch, xã Tịnh Tân, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Vật liệu Kiến thiết Hải Dương
|
|
41730
|
PHẠM ƯNG
|
8/3/1938
|
7/2/1973
|
Thôn Cù Lao, xã Bình Chánh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Phổ thông Lao động TW
|
|
41735
|
PHẠM VÁ
|
15/10/1928
|
5/3/1964
|
Thôn Phước Đức, xã Đức Thành, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Quốc doanh 19-5 Nghệ An
|
|
41768
|
PHẠM VÂN
|
24/10/1923
|
15/2/1963
|
Thôn Hải Ninh, xã Bình Thạnh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Thực phẩm khu Hồng Quảng
|
|
41780
|
PHẠM VẬN
|
15/12/1933
|
16/6/1964
|
Xóm Thanh An Đông, xã Nghĩa Thắng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công trường 109I - Công ty Kiến trúc Vinh, Nghệ An
|