Tổng số bản ghi tìm thấy: 5524
|
39882
|
ĐẶNG NHUNG
|
16/4/1940
|
1974
|
Xã Nghĩa Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hóa Thương binh tỉnh Nghệ An
|
|
39627
|
ĐĂNG NỶ
|
0/2/1923
|
7/4/1975
|
Xã Bình An, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Hợp tác xã Mua bán huyện Thanh Trì, Hà Nội
|
|
36559
|
ĐẶNG PHONG BA
|
2/5/1922
|
16/6/1961
|
Thôn Thạch Phong, xã Đức Phong, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cty Nông Thổ sản Nam Định
|
|
39002
|
ĐẶNG PHÚC LOAN
|
20/12/1934
|
24/8/1964
|
Xã Tịnh Phong, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công trường lắp máy Việt Trì tỉnh Phú Thọ
|
|
40069
|
ĐẶNG PHƯỚC
|
5/5/1944
|
5/11/1970
|
Xã Tịnh Phong, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Chí Linh, tỉnh Hải Hưng
|
|
38835
|
ĐẶNG PHƯỚC LẠO
|
20/2/1921
|
23/4/1965
|
Xã Bình An, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Thương nghiệp tỉnh Quảng Ninh
|
|
38306
|
ĐẶNG QUANG HỒNG
|
0/2/1930
|
27/11/1973
|
Xã Tịnh Bình, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Sông Con huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An
|
|
38606
|
ĐĂNG QUANG KỈNH
|
10/1/1923
|
25/8/1964
|
Xã Phổ Phong, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công trường 4 đường sắt Nghệ An
|
|
41813
|
ĐẶNG QUANG VINH
|
10/1/1944
|
25/6/1965
|
Xã Phổ Vinh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
40202
|
ĐẶNG QUÝ
|
5/3/1931
|
16/7/1964
|
Xã Nghĩa Phương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phân đạm Hà Bắc
|
|
40263
|
ĐẶNG SÁCH
|
6/11/1919
|
16/5/1974
|
Thôn Văn Tường, xã Phổ Văn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Uỷ ban Kế hoạch tỉnh Hà Tây
|
|
38018
|
ĐẶNG SONG HÀO
|
25/12/1935
|
18/7/1964
|
Xã Nghĩa Hòa, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hóa Công nông Trung ương
|
|
40581
|
ĐẶNG TÂN
|
15/4/1929
|
0/3/1967
|
Xã Phổ Văn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Bệnh viện Tổng cục Đường sắt
|
|
37849
|
ĐẶNG TẤN ĐƯƠNG
|
8/10/1913
|
19/2/1962
|
Thôn Xuân Quang, xã Nghĩa Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Kiến trúc Bắc Giang
|
|
41160
|
ĐẶNG THẮNG
|
28/8/1927
|
17/5/1961
|
Thôn Mỹ Thuận, xã Phổ Thuận, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
UBHC thị xã Ninh Bình
|
|
41161
|
ĐẶNG THẮNG
|
0/10/1920
|
3/1/1962
|
Thôn Vạn Lý, xã Phổ Phong, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Thực phẩm Kiến An
|
|
39014
|
ĐẶNG THÀNH LONG
|
17/7/1927
|
3/6/1961
|
Xã Nghĩa Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Quốc doanh Vận tải sông và biển Hải Phòng
|
|
39661
|
ĐẶNG THANH NGÂN
|
0/12/1931
|
0/3/1965
|
Thôn Tham Hội, xã Bình Thanh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đội Thi công Cơ giới số 4 - Công ty Xây lắp - Bộ Thuỷ lợi
|
|
41451
|
ĐẶNG THANH THỦY
|
1947
|
18/12/1972
|
Xã Bình Thanh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Phổ thông Lao động TW
|
|
37162
|
ĐẶNG THỊ HỒNG CHÂU
|
30/12/1952
|
|
Thôn Thạch Trụ, xã Đức Lân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
39792
|
ĐẶNG THỊ NHÀN
|
15/8/1952
|
28/9/1972
|
Xã Phổ Văn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Viện Vệ sinh Dịch tễ Hà Nội
|
|
36560
|
ĐẶNG THỊ THU BA
|
1/11/1949
|
0/3/1974
|
Xã Nghĩa Lâm, huyện Tư nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Văn hoá Thương binh Vĩnh Phú
|
|
40898
|
ĐẶNG THỊ TUYẾT
|
15/10/1936
|
|
Thôn Thế Lợi, xã Tịnh Phong, huyện Sơn Tinh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Bổ túc công nông Hà Nội
|
|
41915
|
ĐẶNG THỊ XUÂN
|
12/3/1931
|
|
Xã Phổ Thuận, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
41315
|
ĐẶNG THOẠI
|
12/10/1915
|
26/4/1975
|
Xã Bình Lập, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Lao động Thương nghiệp - Vụ Lao động Lương thực
|
|
39538
|
ĐẶNG TIẾN NAY
|
11/5/1922
|
0/4/1975
|
Xã Tịnh Khê, huyện Tịnh Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
K100, Phú Thọ, Vĩnh Phú
|
|
40713
|
ĐẶNG TỊNH
|
10/2/1945
|
19/4/1975
|
Xã Phổ Nhơn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy Cơ khí Giải Phóng
|
|
41515
|
ĐẶNG TRÂN
|
1936
|
|
Thôn Tân Phước, xã Bình Minh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
41637
|
ĐẶNG TRỢ
|
1924
|
16/7/1964
|
Thôn Châu Sa, xã Tịnh Châu, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Quốc doanh Cờ đỏ huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An
|
|
40907
|
ĐẶNG TƯ
|
1/10/1923
|
19/1/1963
|
Xã Hành Thịnh, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trương Quốc doanh 1/5, Nghệ An
|
|
36610
|
ĐẶNG VĂN BÁ
|
12/1/1915
|
20/6/1962
|
Xã Bình An, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Bách Hoá Cấp I Hải Phòng Bộ Nội Thương
|
|
36709
|
ĐẶNG VĂN BÈO
|
1925
|
27/3/1964
|
Thôn An Định, xã Thịnh Thuỷ, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công trường Cầu Trần Quốc Bình - Tổng Cục Đường sắt
|
|
36845
|
ĐẶNG VĂN BÚT
|
1/1/1920
|
30/12/1971
|
Xã Đức Thành, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Lương Thực tỉnh Quảng Ngãi
|
|
36996
|
ĐẶNG VĂN CÔNG
|
19/4/1948
|
30/5/1975
|
Xã Phổ Hiệp, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
K20, Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phú
|
|
37551
|
ĐẶNG VĂN ĐÃI
|
0/1/1928
|
28/6/1965
|
Thôn Trịnh An, xã Trịnh An, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Giao thông Vận tải tỉnh Lào Cai
|
|
37695
|
ĐẶNG VĂN ĐIỆN
|
15/10/1935
|
23/6/1965
|
Xã Tịnh Ấn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trạm bán buôn nghệ phẩm Hà Giang
|
|
37968
|
ĐẶNG VĂN HẢI
|
12/12/1925
|
1975
|
Thôn Ngọc Đạ, xã Hành Thiện, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Thường vụ huyện uỷ và phó ban dân y tỉnh Quảng Ngãi
|
|
38005
|
ĐẶNG VĂN HẠNH
|
22/12/1933
|
14/11/1968
|
Xã Tịnh Thuỷ, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Vụ I, Bộ Y tế
|
|
38031
|
ĐẶNG VĂN HẠT
|
3/3/1923
|
5/7/1963
|
Xã Nghĩa Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Cán bộ y tế Hà Nội
|
|
38064
|
ĐẶNG VĂN HIỀN
|
0/3/1950
|
0/3/1975
|
Xã Đông Khê, huyện Đông Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Phổ thông Lao động TW
|
|
38689
|
ĐẶNG VĂN KHÁNH
|
12/3/1925
|
13/4/1961
|
Xã Nghĩa Kỳ, huyện Tư Nghĩa , tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Công an đường sắt Tổng Cục Đường sắt
|
|
39071
|
ĐẶNG VĂN LỘC
|
10/7/1929
|
18/8/1970
|
Thôn Khê Ba, xã Tịnh Khê, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Quốc doanh 3/2 - Bộ Nông trường
|
|
39780
|
ĐẶNG VĂN NGỮ
|
2/2/1931
|
16/11/1978
|
Thôn Mỹ Thuận, xã Phổ Thuận, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Viện Thiết kế Thuỷ lợi - Thuỷ điện
|
|
39978
|
ĐẶNG VĂN PHÓ
|
0/12/1947
|
5/4/1974
|
Xã Sơn Lộc, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh, tỉnh Quảng Ninh
|
|
40453
|
ĐẶNG VĂN SƯA
|
1923
|
2/6/1960
|
Thôn Trung Minh, xã Bình An, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
UBHC Quân 7 - TP Hà Nội
|
|
40608
|
ĐẶNG VĂN TẤN
|
1925
|
0/5/1975
|
Xã Tịnh Thiên, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Nguyễn Ái Quốc phân hiệu IV
|
|
41462
|
ĐẶNG VĂN THỨ
|
27/12/1936
|
1/10/1970
|
Xã Phổ Thuận, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
40798
|
ĐẶNG VĂN TỚI
|
5/10/1927
|
20/5/1975
|
Xã Nghĩa Lâm, huyện Tư Nghĩa , tỉnh Quảng Ngãi
|
Tiểu khu Hương Sơn tỉnh Bắc Thái
|
|
41963
|
ĐẶNG VĂN XỰ
|
0/7/1929
|
5/3/1964
|
Thôn Hai, xã Hành Dũng, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Quốc doanh Phú Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
41916
|
ĐẶNG VĂN XUÂN
|
6/3/1919
|
22/8/1962
|
Xã Tịnh Giang, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty May mặc xuất khẩu Hà Nội
|