Ngày:21/9/2026
 
Trong dữ liệu này không có hồ sơ cán bộ quân đội và bộ đội đi B theo sự quản lý của Bộ Quốc phòng. Ở đây chỉ có hồ sơ của cán bộ chiến sỹ miền Nam tập kết ra Bắc, sau đó trở lại miền Nam và một số cán bộ dân sự người miền Bắc đi B từ năm 1959 đến 1975 theo CON ĐƯỜNG DÂN SỰ do Ủy ban Thống nhất Chính phủ quản lý.
TÌM KIẾM HỒ SƠ
Tổng số bản ghi tìm thấy: 5524
Số HS Họ tên Ngày Sinh Ngày đi B Quê quán Cơ quan trước khi đi B
40631 PHẠM HỒNG TẤN 20/1/1931 6/5/1975 Xã Bình Phú, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi Nhà máy Thiết bị Bưu điện - Tổng cục Bưu điện
41064 PHẠM HỒNG THANH 20/10/1928 1961 Xã Thịnh Hòa, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Ty Giao thông Vận tải tỉnh Bắc Ninh
41240 PHẠM HỒNG THIÊN 2/9/1943 4/10/1971 Thôn Vĩnh Tuy, xã Phổ Thạch, huyện Đức Phổ , tỉnh Quảng Ngãi Trạm Thương binh I tỉnh Nam Hà
40690 PHẠM HỒNG TIẾN 1/5/1944 12/12/1972 Xã Tịnh Thọ, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Trường Tuyên giáo TW - Ban Thống nhất TW
38400 PHẠM HÙNG 10/3/1926 18/7/1964 Thôn Hòa Võ, xã Nghĩa Hòa, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi Đội hoàn chỉnh II, khu Cơ hóa Công trường Phân đạm Hà Bắc
38451 PHẠM HƯNG 15/3/1927 12/6/1965 Thôn Thạch Trụ, xã Đức Lân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi HTX Mua bán huyện Thanh Oai, tỉnh Hà Tây
38494 PHẠM HƯỜNG 2/1/1922 16/6/1959 Xã Hành Dũng, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi UBHC khu phố Đồng Xuân, Thành phố Hà Nội
37256 PHẠM HỮU CHỈNH 30/7/1934 Thôn Xuân Thành, xã Phổ Cường, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
37094 PHẠM HỮU CƯỜNG 10/10/1945 3/6/1975 Xã Tịnh Long, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi K110 thuộc Ban Thống nhất TW tỉnh Vĩnh Phú
37503 PHẠM HỮU DƯ 10/4/1925 1/4/1975 Xã Tịnh Hoà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Công ty Nông thổ sản tỉnh Thái Bình
38631 PHẠM HỮU KỲ Xã Tịnh Khê, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
41558 PHAM HỮU TRI 16/1/1933 10/9/1960 Xã Phổ Vinh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi E bộ - E210 - F305
38417 PHẠM HUY 15/9/1929 20/12/1965 Thôn Khê Tây, xã Tịnh Khê, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Phòng Tài chính, huyện Vĩnh Bảo
38428 PHẠM HUYÊN 15/3/1912 21/4/1965 Xã Bình Thới, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi Sở Tài chính Hà Nội
38541 PHẠM KẾ 1923 1965 Xã Tịnh Ấn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Công ty Xuất nhập khẩu tạp phẩm - Bộ Ngoại thương
38649 PHẠM KHẢ 25/5/1925 5/6/1962 Xã Đức Phong, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Khách sạn Ba Đình - Cục Chuyên gia
39046 PHẠM KHẮC LONG 10/10/1914 0/6/1975 Xã Bình Trị, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi K 10 huyện Gia Lâm, Hà Nội
40632 PHẠM KHẮC TẤN 0/10/1944 0/6/1974 Xã Tịnh Thọ, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
38706 PHẠM KHÁNH 10/3/1922 5/9/1974 Thôn Phú Long, xã Phổ Khánh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Quản lý K5 T72 Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hoá
38763 PHẠM KHUÊ 10/10/1922 1965 Thôn Vĩnh Sơn, xã Tịnh Hòa, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Công ty Bách hóa Hà Nội
38239 PHẠM KIM HOÀNG 1/12/1926 27/6/1965 Xã Nghĩa Lộ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi NHà máy Giấy Trúc Bạch 128 Thuỵ Khuê, hà Nội
38603 PHẠM KINH 0/9/1923 4/1/1962 Thị trấn Thu Xà, xã Nghĩa Hoành, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi Công ty Lương thực tỉnh Thái Bình
38604 PHẠM KÍNH 1925 28/5/1961 Xã Nghĩa Thắng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi Đội 11 Nông trường Vân Lĩnh
38617 PHẠM KÌNH 5/12/1939 1/1/1965 Xã Tịnh Phong, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Ty Văn hoá Thông tin tỉnh Phú Thọ
38610 PHẠM KĨNH 0/6/1925 25/5/1961 Xã Nghĩa Thắng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi Nông trường Vân Lĩnh
38864 PHẠM LẬM 10/10/1926 1964 Thôn Đông Bình, xã Bình Hiệp, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi Sở Thương nghiệp Hà Nội
38834 PHẠM LÀO 10/4/1925 14/9/1962 Thôn Năng Tây, xã Nghĩa Phương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi Ty Tài chính tỉnh Hải Dương
38884 PHẠM LẬP 1/1/1923 20/2/1962 Thôn Thạch Trụ, xã Đức Lâm, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Công ty Tổng hợp huyện Thường Tín, tỉnh Hà Đông
38924 PHẠM LÊN 0/9/1948 3/8/1972 Xã Nghĩa Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi Nông trường cửu long Hòa Bình
38925 PHẠM LÊN 1923 12/12/1974 Xã Tịnh Giang, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Công ty Xăng dầu khu vực Hà Nội
38956 PHẠM LIÊN 5/1/1922 27/6/1961 Thôn Tranh Đẩu, xã Tịnh Ấn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Chi nhánh Ngân hàng Gia Lâm - Hà Nội
38988 PHẠM LIỆU 10/8/1927 20/4/1965 Thôn Khê Thuận, xã Tịnh Khê, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Công ty Kiến trúc Uông Bí Quảng Ninh
39100 PHẠM LỢI 1/1/1923 Thôn Thạnh Trị, xã Đức Lân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Công ty Tổng hợp Thường Tín, tỉnh Hà Đông
39043 PHẠM LONG 23/3/1940 16/9/1964 Xã Đức Phong, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Trường ĐHSP Hà Nội
36741 PHẠM LONG BIÊN 5/6/1928 28/3/1974 Xã Phổ Hòa, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Công ty Xây dựng cơ bản lâm nghiệp tỉnh Hòa Bình
39142 PHẠM LUÔNG 1/8/1932 5/3/1964 Thôn An Mỹ Đông, xã Nghĩa Thắng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi Nông trường Quốc doanh 1-5 tỉnh Nghệ An
39331 PHẠM MẪN 1920 0/4/1975 Thôn Phú Thuận, xã Nghĩa Thắng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi Vụ Phát hành Ngân hàng TW
39308 PHẠM MẠNH 1/1/1925 7/4/1975 Xã Nghĩa Hòa, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi Tổng kho Nông sản Hải Hưng thuộc Công ty Nông sản Hải Hưng
39354 PHẠM MẸO 19/2/1930 27/6/1965 Thôn Năng An, xã Đức Nhuận, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Công ty Bách hoá Hà Nội
39369 PHẠM MIỄN 19/9/1933 8/10/1964 Thôn An Thọ, xã Phổ Hoà, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Viện Thiết kế- Bộ GTVT
37865 PHẠM MINH ĐƯỜNG 5/1/1928 10/2/1973 Thôn Tân Phước, xã Bình Minh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi Trường Phổ thông Lao động TW
38183 PHẠM MINH HÒA 1/7/1931 11/4/1975 Xã Đức Tân, huyện Mộ Đức , tỉnh Quảng Ngãi Ban kiến thiết Xí nghiệp Ốc vít - Cục Công nghiệp Hà Nội
38240 PHẠM MINH HOÀNG 28/5/1930 18/8/1970 Thôn Phước Tây, xã Đức Thành, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Viện Kỹ thuật Giao thông - Bộ Giao thông Vận tải
38656 PHẠM MINH KHAI 1923 1965 Xã Đức Tân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Ty Thuỷ sản tỉnh Quảng Ninh
38561 PHẠM MINH KIỂM 1933 1/8/1961 Xã Bình Hiệp, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi Khu Gang thép tỉnh Thái Nguyên
38614 PHẠM MINH KÍNH 18/12/1923 12/5/1962 Xóm An thọ, khu II, xã Tịnh An, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Công ty sản xuất Tạp phẩm xuất khẩu tỉnh Nam Định
38791 PHẠM MINH LAM 27/2/1937 28/6/1965 Thôn Vĩnh Bình, xã Phổ Ninh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Công ty Công nghệ phẩm Hải Phòng
40029 PHẠM MINH PHÚ 10/10/1927 10/3/1975 Xã Phổ An, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Trại Giống Nghi Văn, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
41481 PHẠM MINH THƯƠNG 10/2/1940 21/3/1973 Thôn Lê Quán, xã Hành Dũng, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi Lâm trường Đại Lải, huyện Đa Phúc, tỉnh Vĩnh Phú - Tổng cục Lâm nghiệp
41980 PHẠM MINH Ỷ 1/11/1925 15/6/1964 Xã Nghĩa Kỳ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi Đội Vật tư-Nông trường 1-5 Nghệ An
Đầu ... [75] [76] [77][78] [79] [80] [81]... Cuối
Trang 78 của 111

Bản quyền thuộc Phòng Tin học và CCTC - Trung tâm Lưu trữ quốc gia III
34 - Phan Kế Bính - Cống V ị - Ba Đình - Hà Nội