Tổng số bản ghi tìm thấy: 5524
|
40631
|
PHẠM HỒNG TẤN
|
20/1/1931
|
6/5/1975
|
Xã Bình Phú, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy Thiết bị Bưu điện - Tổng cục Bưu điện
|
|
41064
|
PHẠM HỒNG THANH
|
20/10/1928
|
1961
|
Xã Thịnh Hòa, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Giao thông Vận tải tỉnh Bắc Ninh
|
|
41240
|
PHẠM HỒNG THIÊN
|
2/9/1943
|
4/10/1971
|
Thôn Vĩnh Tuy, xã Phổ Thạch, huyện Đức Phổ , tỉnh Quảng Ngãi
|
Trạm Thương binh I tỉnh Nam Hà
|
|
40690
|
PHẠM HỒNG TIẾN
|
1/5/1944
|
12/12/1972
|
Xã Tịnh Thọ, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Tuyên giáo TW - Ban Thống nhất TW
|
|
38400
|
PHẠM HÙNG
|
10/3/1926
|
18/7/1964
|
Thôn Hòa Võ, xã Nghĩa Hòa, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đội hoàn chỉnh II, khu Cơ hóa Công trường Phân đạm Hà Bắc
|
|
38451
|
PHẠM HƯNG
|
15/3/1927
|
12/6/1965
|
Thôn Thạch Trụ, xã Đức Lân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
HTX Mua bán huyện Thanh Oai, tỉnh Hà Tây
|
|
38494
|
PHẠM HƯỜNG
|
2/1/1922
|
16/6/1959
|
Xã Hành Dũng, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
UBHC khu phố Đồng Xuân, Thành phố Hà Nội
|
|
37256
|
PHẠM HỮU CHỈNH
|
30/7/1934
|
|
Thôn Xuân Thành, xã Phổ Cường, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
37094
|
PHẠM HỮU CƯỜNG
|
10/10/1945
|
3/6/1975
|
Xã Tịnh Long, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
K110 thuộc Ban Thống nhất TW tỉnh Vĩnh Phú
|
|
37503
|
PHẠM HỮU DƯ
|
10/4/1925
|
1/4/1975
|
Xã Tịnh Hoà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Nông thổ sản tỉnh Thái Bình
|
|
38631
|
PHẠM HỮU KỲ
|
|
|
Xã Tịnh Khê, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
41558
|
PHAM HỮU TRI
|
16/1/1933
|
10/9/1960
|
Xã Phổ Vinh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
E bộ - E210 - F305
|
|
38417
|
PHẠM HUY
|
15/9/1929
|
20/12/1965
|
Thôn Khê Tây, xã Tịnh Khê, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Tài chính, huyện Vĩnh Bảo
|
|
38428
|
PHẠM HUYÊN
|
15/3/1912
|
21/4/1965
|
Xã Bình Thới, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Sở Tài chính Hà Nội
|
|
38541
|
PHẠM KẾ
|
1923
|
1965
|
Xã Tịnh Ấn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Xuất nhập khẩu tạp phẩm - Bộ Ngoại thương
|
|
38649
|
PHẠM KHẢ
|
25/5/1925
|
5/6/1962
|
Xã Đức Phong, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Khách sạn Ba Đình - Cục Chuyên gia
|
|
39046
|
PHẠM KHẮC LONG
|
10/10/1914
|
0/6/1975
|
Xã Bình Trị, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
K 10 huyện Gia Lâm, Hà Nội
|
|
40632
|
PHẠM KHẮC TẤN
|
0/10/1944
|
0/6/1974
|
Xã Tịnh Thọ, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
38706
|
PHẠM KHÁNH
|
10/3/1922
|
5/9/1974
|
Thôn Phú Long, xã Phổ Khánh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Quản lý K5 T72 Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hoá
|
|
38763
|
PHẠM KHUÊ
|
10/10/1922
|
1965
|
Thôn Vĩnh Sơn, xã Tịnh Hòa, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Bách hóa Hà Nội
|
|
38239
|
PHẠM KIM HOÀNG
|
1/12/1926
|
27/6/1965
|
Xã Nghĩa Lộ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
NHà máy Giấy Trúc Bạch 128 Thuỵ Khuê, hà Nội
|
|
38603
|
PHẠM KINH
|
0/9/1923
|
4/1/1962
|
Thị trấn Thu Xà, xã Nghĩa Hoành, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Lương thực tỉnh Thái Bình
|
|
38604
|
PHẠM KÍNH
|
1925
|
28/5/1961
|
Xã Nghĩa Thắng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đội 11 Nông trường Vân Lĩnh
|
|
38617
|
PHẠM KÌNH
|
5/12/1939
|
1/1/1965
|
Xã Tịnh Phong, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Văn hoá Thông tin tỉnh Phú Thọ
|
|
38610
|
PHẠM KĨNH
|
0/6/1925
|
25/5/1961
|
Xã Nghĩa Thắng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Vân Lĩnh
|
|
38864
|
PHẠM LẬM
|
10/10/1926
|
1964
|
Thôn Đông Bình, xã Bình Hiệp, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Sở Thương nghiệp Hà Nội
|
|
38834
|
PHẠM LÀO
|
10/4/1925
|
14/9/1962
|
Thôn Năng Tây, xã Nghĩa Phương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Tài chính tỉnh Hải Dương
|
|
38884
|
PHẠM LẬP
|
1/1/1923
|
20/2/1962
|
Thôn Thạch Trụ, xã Đức Lâm, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Tổng hợp huyện Thường Tín, tỉnh Hà Đông
|
|
38924
|
PHẠM LÊN
|
0/9/1948
|
3/8/1972
|
Xã Nghĩa Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường cửu long Hòa Bình
|
|
38925
|
PHẠM LÊN
|
1923
|
12/12/1974
|
Xã Tịnh Giang, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Xăng dầu khu vực Hà Nội
|
|
38956
|
PHẠM LIÊN
|
5/1/1922
|
27/6/1961
|
Thôn Tranh Đẩu, xã Tịnh Ấn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Chi nhánh Ngân hàng Gia Lâm - Hà Nội
|
|
38988
|
PHẠM LIỆU
|
10/8/1927
|
20/4/1965
|
Thôn Khê Thuận, xã Tịnh Khê, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Kiến trúc Uông Bí Quảng Ninh
|
|
39100
|
PHẠM LỢI
|
1/1/1923
|
|
Thôn Thạnh Trị, xã Đức Lân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Tổng hợp Thường Tín, tỉnh Hà Đông
|
|
39043
|
PHẠM LONG
|
23/3/1940
|
16/9/1964
|
Xã Đức Phong, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường ĐHSP Hà Nội
|
|
36741
|
PHẠM LONG BIÊN
|
5/6/1928
|
28/3/1974
|
Xã Phổ Hòa, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Xây dựng cơ bản lâm nghiệp tỉnh Hòa Bình
|
|
39142
|
PHẠM LUÔNG
|
1/8/1932
|
5/3/1964
|
Thôn An Mỹ Đông, xã Nghĩa Thắng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Quốc doanh 1-5 tỉnh Nghệ An
|
|
39331
|
PHẠM MẪN
|
1920
|
0/4/1975
|
Thôn Phú Thuận, xã Nghĩa Thắng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Vụ Phát hành Ngân hàng TW
|
|
39308
|
PHẠM MẠNH
|
1/1/1925
|
7/4/1975
|
Xã Nghĩa Hòa, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Tổng kho Nông sản Hải Hưng thuộc Công ty Nông sản Hải Hưng
|
|
39354
|
PHẠM MẸO
|
19/2/1930
|
27/6/1965
|
Thôn Năng An, xã Đức Nhuận, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Bách hoá Hà Nội
|
|
39369
|
PHẠM MIỄN
|
19/9/1933
|
8/10/1964
|
Thôn An Thọ, xã Phổ Hoà, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Viện Thiết kế- Bộ GTVT
|
|
37865
|
PHẠM MINH ĐƯỜNG
|
5/1/1928
|
10/2/1973
|
Thôn Tân Phước, xã Bình Minh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Phổ thông Lao động TW
|
|
38183
|
PHẠM MINH HÒA
|
1/7/1931
|
11/4/1975
|
Xã Đức Tân, huyện Mộ Đức , tỉnh Quảng Ngãi
|
Ban kiến thiết Xí nghiệp Ốc vít - Cục Công nghiệp Hà Nội
|
|
38240
|
PHẠM MINH HOÀNG
|
28/5/1930
|
18/8/1970
|
Thôn Phước Tây, xã Đức Thành, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Viện Kỹ thuật Giao thông - Bộ Giao thông Vận tải
|
|
38656
|
PHẠM MINH KHAI
|
1923
|
1965
|
Xã Đức Tân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Thuỷ sản tỉnh Quảng Ninh
|
|
38561
|
PHẠM MINH KIỂM
|
1933
|
1/8/1961
|
Xã Bình Hiệp, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Khu Gang thép tỉnh Thái Nguyên
|
|
38614
|
PHẠM MINH KÍNH
|
18/12/1923
|
12/5/1962
|
Xóm An thọ, khu II, xã Tịnh An, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty sản xuất Tạp phẩm xuất khẩu tỉnh Nam Định
|
|
38791
|
PHẠM MINH LAM
|
27/2/1937
|
28/6/1965
|
Thôn Vĩnh Bình, xã Phổ Ninh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Công nghệ phẩm Hải Phòng
|
|
40029
|
PHẠM MINH PHÚ
|
10/10/1927
|
10/3/1975
|
Xã Phổ An, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trại Giống Nghi Văn, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
|
|
41481
|
PHẠM MINH THƯƠNG
|
10/2/1940
|
21/3/1973
|
Thôn Lê Quán, xã Hành Dũng, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Lâm trường Đại Lải, huyện Đa Phúc, tỉnh Vĩnh Phú - Tổng cục Lâm nghiệp
|
|
41980
|
PHẠM MINH Ỷ
|
1/11/1925
|
15/6/1964
|
Xã Nghĩa Kỳ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đội Vật tư-Nông trường 1-5 Nghệ An
|