Tổng số bản ghi tìm thấy: 5524
|
36974
|
PHẠM ĐÌNH CÂY
|
4/3/1932
|
16/8/1970
|
Thôn Xuân Thành, xã Phổ Cường, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Quốc doanh Chí Linh, tỉnh Hải Hưng
|
|
37049
|
PHẠM ĐÌNH CUNG
|
2/2/1938
|
|
Xã Tịnh Giang, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Khách sạn Ba Đình - Cục Chuyên gia
|
|
38130
|
PHẠM ĐÌNH HIẾU
|
1925
|
|
Thôn An Thọ, xã Phổ Hòa, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cục Điều tra qui hoạch - Tổng cục Lâm nghiệp
|
|
38182
|
PHẠM ĐÌNH HOÀ
|
2/3/1930
|
25/4/1965
|
Xã Hành Đức, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Kiến trúc Uông Bí tỉnh Quảng Ninh
|
|
38542
|
PHẠM ĐÌNH KẾ
|
19/12/1942
|
0/9/1969
|
Thôn Vân Hội, xã Đức Minh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Đại học Y khoa Hà Nội
|
|
38855
|
PHẠM ĐÌNH LÂM
|
10/12/1935
|
21/8/1964
|
Xã Bình Hiệp, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công trường An Ngãi huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
|
|
39418
|
PHẠM ĐÌNH MINH
|
6/8/1925
|
20/11/1972
|
Thôn Độc Lập, xã Tịnh Ấn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Sở Tài chính Hải Phòng
|
|
39678
|
PHẠM ĐÌNH NGHỊ
|
0/3/1944
|
22/3/1974
|
Xã Phổ Quang, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường T27 - Ty thương binh xã hội tỉnh Hà Tây
|
|
40566
|
PHẠM ĐÌNH TÂM
|
10/5/1927
|
0/6/1975
|
Xã Bình Trung, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi ra Bắc chữa bệnh
|
|
40793
|
PHẠM ĐÌNH TƠ
|
10/11/1947
|
26/7/1972
|
Xã Hành Phước, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trạm I Thương binh Hà Bắc
|
|
41557
|
PHẠM ĐÌNH TRI
|
16/6/1926
|
2/8/1965
|
Xóm An Huy, xã Nghĩa Thắng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Kiến trúc Cao Bằng
|
|
41556
|
PHẠM ĐÌNH TRI
|
10/10/1947
|
|
Thôn An Điền, xã Bình Chương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh Nghệ An
|
|
41555
|
PHẠM ĐÌNH TRI
|
10/10/1930
|
26/8/1964
|
Thôn Tân An, xã Tịnh Giang, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy Pin Văn Điển - Bộ Công nghiệp nhẹ
|
|
41627
|
PHẠM ĐÌNH TRỌNG
|
14/5/1929
|
25/4/1975
|
Xã Hành Dũng, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Kim khí Hoá chất Hà Nội
|
|
40947
|
PHẠM ĐÌNH TƯƠNG
|
5/3/1932
|
1974
|
Xã Tịnh Thọ, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc văn hóa Thương binh huyện Thiệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
|
|
40954
|
PHẠM ĐÌNH TƯỜNG
|
8/8/1928
|
26/4/1965
|
Xã Tịnh Thọ, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đoạn Đầu máy Hà Nội - Tổng cục Đường sắt
|
|
41869
|
PHẠM ĐÌNH VƯƠNG
|
25/8/1945
|
|
Thôn Diêm Điền, xã Tịnh Hoà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Phổ thông Lao động TW
|
|
37781
|
PHẠM ĐỒNG
|
9/12/1945
|
6/5/1975
|
Xã Nghĩa Lộ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xí nghiệp 19/8 Đức Giang huyện Gia Lâm, TP Hà Nội
|
|
37502
|
PHẠM DƯ
|
0/4/1925
|
18/10/1963
|
Xã Hành Đức, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đội Kiến trúc cấp nước - Cục công trình
|
|
37501
|
PHẠM DƯ
|
2/3/1939
|
22/12/1964
|
Thôn Tứ Sơn, xã Đức Lâm, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Trung cấp Nông lâm Trung ương - Hà Nội
|
|
36546
|
PHẠM DƯ ÂN
|
1/2/1921
|
|
Xã Lý Sơn, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
39215
|
PHẠM ĐỨC LY
|
0/3/1928
|
23/2/1963
|
Xã Đức Dũng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường 19/5, Nghệ An
|
|
39871
|
PHẠM ĐỨC NHƠN
|
1/10/1942
|
13/5/1974
|
Xã Phổ Nhơn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Chi cục Thống kê tỉnh Tuyên Quang
|
|
40418
|
PHẠM ĐỨC SƠN
|
12/7/1927
|
0/4/1975
|
Xã Bình Nguyên, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
K5B
|
|
41678
|
PHẠM ĐỨC TRUNG
|
10/3/1933
|
18/7/1964
|
Thôn Phú Bình, xã Hành Phong, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường 19/5 Nghĩa Đàn, Nghệ An
|
|
37864
|
PHẠM ĐƯỜNG
|
1/1/1924
|
11/6/1962
|
Xã Đức Hiệp, huyện Mô Đức , tỉnh Quảng Ngãi
|
Tổng Cục Vật Tư
|
|
37958
|
PHẠM HÀ
|
1/9/1957
|
|
Xã Đức Tân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đội sữa chữa Sở lương thực, Hà Nội
|
|
40419
|
PHẠM HẢI SƠN
|
10/2/1922
|
0/2/1975
|
Xã Đức Thắng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
K65 Sơn Tây
|
|
38040
|
PHẠM HÂN
|
19/12/1919
|
20/6/1975
|
Xã Đức Thạnh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ban Tiếp chuyển vật tư B
|
|
38022
|
PHẠM HÀO
|
2/10/1948
|
6/5/1975
|
Xã Đức Hiệp, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Bưu điện tỉnh Hà Tây
|
|
38096
|
PHẠM HIẾN
|
4/8/1930
|
15/3/1975
|
Xã Đức Tân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Gỗ Hải Phòng
|
|
38077
|
PHẠM HIỀN
|
0/8/1922
|
12/5/1975
|
Thôn Khê Đông, xã Tịnh Khê, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Lương thực tỉnh Sơn La
|
|
38129
|
PHẠM HIẾU
|
30/12/1919
|
10/6/1962
|
Xã Đức Thạnh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Thương nghiệp tỉnh Hải Dương
|
|
38293
|
PHẠM HỘ
|
12/7/1930
|
1975
|
Xã Đức Thắng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Tổng cục Thống kê
|
|
38153
|
PHẠM HOA
|
20/11/1944
|
6/5/1975
|
Xã Bình Châu, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xí nghiệp Vận tải Ô tô - Ty Giao thông Vận tải Nam Hà
|
|
38197
|
PHẠM HOÁ
|
25/4/1926
|
12/6/1965
|
Thôn Lâm An, xã Phổ Minh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Thương nghiệp Hà Đông
|
|
38200
|
PHẠM HOAI
|
10/10/1928
|
18/6/1964
|
Thôn Đồng Viên, xã Nghĩa Hiệp, huyện Tư nghĩa , tỉnh Quảng Ngãi
|
Đoạn công tác trên tàu - Tổng cục Đường sắt
|
|
41010
|
PHẠM HOÀNG THÁI
|
15/5/1931
|
29/4/1975
|
Xã Tịnh Thành, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Chất đốt cấp I, Hà Nội
|
|
38320
|
PHẠM HỒNG
|
10/5/1923
|
19/4/1975
|
Xã Bình Hoà, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
K100 tỉnh Vĩnh Phú
|
|
36752
|
PHẠM HỒNG BINH
|
23/3/1921
|
8/1/1975
|
Xã Tịnh Hòa, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
K100 thị xã Phú Thọ, tỉnh Vĩnh Phú
|
|
37845
|
PHẠM HỒNG ĐƯỢC
|
2/10/1935
|
11/3/1974
|
Xã Bình Chương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xí nghiệp Chân tay giả - Bộ Nội vụ, Hà Nội
|
|
38015
|
PHẠM HỒNG HẠNH
|
20/7/1948
|
12/4/1974
|
Xã Tịnh Kỳ, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hóa Thương binh, tỉnh Vĩnh Phú
|
|
38843
|
PHẠM HỒNG LẶT
|
1933
|
|
Huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Tổng cục Bưu điện Hà Nội
|
|
38957
|
PHẠM HỒNG LIÊN
|
10/2/1928
|
18/7/1964
|
Xã Phổ An, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Liên hợp Dệt Nam Định
|
|
39045
|
PHẠM HỒNG LONG
|
0/10/1934
|
21/8/1964
|
Xã Tịnh Phong, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đoạn toa xe Hà Nội
|
|
39275
|
PHẠM HỒNG MAI
|
0/12/1929
|
10/9/1960
|
Xã Đức Tân, h uyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Tài chính huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
|
|
39737
|
PHẠM HỒNG NGỌC
|
20/5/1929
|
13/5/1974
|
Thôn An Phổ, xã Phổ An, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Lương thực tỉnh Hải Hưng
|
|
40171
|
PHẠM HỒNG QUÂN
|
15/12/1924
|
15/5/1975
|
Xã Bình Đông, huyện Bình Sơn , tỉnh Quảng Ngãi
|
Cục Nghiên cứu thuộc Bộ Tổng Tham mưu
|
|
40420
|
PHẠM HỒNG SƠN
|
15/8/1943
|
10/8/1971
|
Xa Bình Trung, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hóa Thương binh tỉnh Thái Bình
|
|
40567
|
PHẠM HỒNG TÂM
|
19/4/1955
|
1/4/1974
|
Xã Bình Chương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
B ra Bắc chữa bệnh và học tập
|