Tổng số bản ghi tìm thấy: 5524
|
36951
|
PHẠM CẨN
|
25/6/1930
|
30/4/1975
|
Xã Nghĩa Lộ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Lao động tỉnh Hà Tây
|
|
36900
|
PHẠM CẢNH
|
15/5/1918
|
19/2/1975
|
Xã Bình Minh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
K55
|
|
37263
|
PHẠM CAO CHÍNH
|
5/1/1947
|
2/5/1975
|
Xã Nghĩa Kỳ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Tổng Công ty Xuất nhập khẩu Lâm Thổ sản
|
|
37346
|
PHẠM CAO DANH
|
12/12/1933
|
26/4/1965
|
Thôn Xuân Phổ, xã Nghĩa Kỳ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
UBHC TP Thái Nguyên
|
|
37794
|
PHẠM CAO ĐỘNG
|
5/5/1927
|
25/4/1965
|
Xã Nghĩa Kỳ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Sở Bưu điện Hải Phòng
|
|
37945
|
PHẠM CAO GIỚI
|
12/2/1931
|
22/11/1968
|
Thôn Xuân Phổ, xã Nghĩa Kỳ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Trung học Giao thông Thuỷ bộ - Bộ Giao thông Vận tải
|
|
38401
|
PHẠM CAO HÙNG
|
10/12/1927
|
30/3/1964
|
Thôn Xuân Phổ, xã Nghĩa Kỳ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Điện vụ - Hạt Hà Mục - Tổng cục Đường sắt
|
|
41239
|
PHẠM CAO THIÊN
|
1948
|
1975
|
Xã Nghĩa Kỳ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh tỉnh Ninh Bình
|
|
36913
|
PHẠM CÁT
|
20/12/1924
|
14/4/1965
|
Xã Nghĩa Hiệp, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đội thông tin tín hiệu- Tổng cục Đường sắt - Bộ Giao thông Vận tải - TP Hà Nội
|
|
37144
|
PHẠM CHÂN
|
4/6/1919
|
31/8/1961
|
Xuân Thành, xã Phổ Cường, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Nông Thổ - Sản tỉnh Bắc Giang
|
|
37114
|
PHẠM CHANH
|
13/3/1923
|
|
Thôn Vĩnh Long, xã Lý Sơn, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Bách hóa tỉnh Bắc Giang
|
|
37130
|
PHẠM CHÁNH
|
4/2/1921
|
1961
|
Xã Lý Sơn, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Bông vải sợi Hà Nội
|
|
37129
|
PHẠM CHÁNH
|
11/1/1922
|
10/5/1963
|
Xã Ba Đình, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
|
K15 Hà Đông tỉnh Hà Tây
|
|
37140
|
PHẠM CHẮT
|
8/8/1926
|
29/12/1961
|
Xã Phổ Ninh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Tổng cục Địa chất
|
|
37137
|
PHẠM CHẠY
|
13/10/1923
|
22/3/1962
|
Thôn Kỳ Thọ, Xã Hành Đức, huyên Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Nông thổ sản, Nghệ An
|
|
37214
|
PHẠM CHI
|
16/12/1920
|
5/4/1964
|
Thôn Thiện Hòa, xã Hành Thiện, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Hành lý viên - Đoạn công tác trên tàu - Cục Vận chuyển - Tổng cục Đường sắt
|
|
37275
|
PHẠM CHÍ CHƠN
|
0/10/1926
|
1/7/1973
|
Xã Lý Sơn, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Gia công Văn hoá phẩm Cấp I - Công ty Bách hoá - Bộ Nội Thương
|
|
37617
|
PHẠM CHÍ ĐẠT
|
14/4/1934
|
2/1/1973
|
Xã Tịnh Bình, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy Cơ khí Cầu đường thuộc Tổng cục Đường sắt - Bộ Giao thông Vận tải
|
|
40188
|
PHẠM CHÍ QUỐC
|
2/10/1939
|
14/3/1973
|
Xã Phố Khánh, huyện Đức Phổ , tỉnh Quảng Ngãi
|
Đội lắp máy - Công ty Lắp máy bưu điện - Tổng Cục Bưu điện
|
|
37278
|
PHẠM CHÚ
|
12/10/1922
|
12/6/1965
|
Thôn Hoà An, xã Đức Chánh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Bệnh viện B TP Hà Nội
|
|
37312
|
PHẠM CHỨA
|
15/7/1919
|
17/9/1965
|
Xã Đức Thạnh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Công viên Hà Nội
|
|
37288
|
PHẠM CHUNG
|
2/4/1920
|
2/5/1975
|
Xã Bình Dương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Bưu điện tỉnh Nam Hà
|
|
37006
|
PHẠM CÔNG
|
15/5/1925
|
25/3/1964
|
Xã Bình Tân, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Quốc doanh 3-2 tỉnh Nghệ An
|
|
37007
|
PHẠM CÔNG
|
2/2/1948
|
|
Xã Phổ Ninh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
37005
|
PHẠM CÔNG
|
8/6/1924
|
22/4/1975
|
Xã Tịnh Long, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Toà án nhân dân Tối cao
|
|
37008
|
PHẠM CÔNG
|
1932
|
|
Thôn I, xã Nghĩa Đàn, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Kiến trúc tỉnh Bắc Cạn
|
|
37016
|
PHẠM CỘNG
|
3/1/1946
|
24/10/1973
|
Xã Đức Thạnh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trạm máy kéo vùng Kinh tế 1A, Ba Vì, tỉnh Hà Tây
|
|
36494
|
PHẠM CÔNG ANH
|
16/8/1925
|
19/6/1962
|
Thôn Tây Phước, xã Bình Khương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Văn phòng khu Uỷ Hồng Quảng
|
|
37922
|
PHẠM CÔNG GIÁP
|
15/3/1936
|
26/11/1963
|
Xã Hành Phước, huyện Nghĩa Hành , tỉnh Quảng Ngãi
|
Đội Tu Đường - Tổng cục Đường Sắt
|
|
38238
|
PHẠM CÔNG HOÀNG
|
8/4/1937
|
19/11/1964
|
Xã Đức Tân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Viện Thiết kế - Bộ Công nghiệp Nhẹ Hà Nội
|
|
39044
|
PHẠM CÔNG LONG
|
12/1/1926
|
23/6/1965
|
Thôn Kỳ Thọ, xã Hành Đức, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Sở Công nghiệp Hải Phòng
|
|
41200
|
PHẠM CÔNG THỂ
|
1927
|
6/5/1975
|
Thôn Hòa Vinh, xã Hành Phước, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ủy ban Nông nghiệp tỉnh Hà Bắc
|
|
40762
|
PHẠM CÔNG TOẢN
|
1923
|
3/5/1960
|
Thôn Hòa Vinh, xã Hành Phước, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Văn phòng huyện Ủy, huyện Thủy Nguyên, TP Hải Phòng
|
|
37068
|
PHẠM CỨ
|
|
|
Xã Bình Chương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
37037
|
PHẠM CÚC
|
1927
|
|
Thôn Châu Trung, xã Tịnh Bình, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công trường 2 Thái Nguyên - Tổng cục Đường sắt
|
|
37036
|
PHẠM CÚC
|
10/10/1921
|
9/10/1962
|
Thôn Trường Thọ, xã Tịnh Thọ, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cửa hàng Nông thổ sản, huyện Kinh Môn, tỉnh Hải Dương
|
|
37102
|
PHẠM CƯỠNG
|
7/11/1959
|
27/8/1962
|
Xã Nghĩa Thương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Lâm sản Hải Phòng
|
|
37550
|
PHẠM ĐẠI
|
0/10/1916
|
1968
|
Thôn Châu Bình, xã Bình Châu, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ngân hàng huyện Thạch Thất, tỉnh Hà Tây
|
|
37557
|
PHẠM ĐÀM
|
5/5/1920
|
1965
|
Thôn An Hòa, xã Đức Dũng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xí nghiệp Quốc doanh đánh cá Lạch Bạng
|
|
37360
|
PHẠM DẦN
|
19/5/1933
|
27/8/1964
|
Xã Tịnh Hoà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy Đường Việt Trì - Bộ Công nghiệp
|
|
37359
|
PHẠM DẦN
|
20/1/1925
|
17/5/1961
|
Xã Vĩnh Nhơn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
UBHC huyện Nho Quan, Ninh Bình
|
|
36763
|
PHẠM ĐĂNG BÍNH
|
15/5/1918
|
7/1/1965
|
Xã Đức Phong, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xí nghiệp Dược phẩm I - Hà Nội
|
|
37590
|
PHẠM ĐÀO
|
11/3/1930
|
|
Thôn Đông Yên, xã Bình Dương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
37652
|
PHẠM ĐỀ
|
0/6/1921
|
|
Xã Bình Trung, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
37660
|
PHẠM ĐỆ
|
0/10/1928
|
12/4/1961
|
Xã Nghĩa Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Khu Ga Thái Nguyên, Cục Vận chuyển, Tổng Cục Đường sắt
|
|
37666
|
PHẠM ĐẾN
|
12/2/1929
|
1974
|
Thôn Phú Thuận, xã Nghĩa Thuận, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
37414
|
PHẠM DINH
|
18/1/1929
|
28/4/1975
|
Xã Phổ Quang, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Sư phạm 10+3 Hải Phòng
|
|
36621
|
PHẠM ĐÌNH BÁ
|
14/1/1920
|
25/4/1975
|
Thôn Phước Lộc, xã Tịnh Sơn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xí nghiệp Dán Ni lông - Tổng công ty Bách hóa
|
|
36883
|
PHẠM ĐÌNH CANG
|
08/3/1920
|
|
Xã Bình Trung, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
36909
|
PHẠM ĐÌNH CẢO
|
10/12/1938
|
|
Thôn Phước Thọ, xã Bình Phước, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
|