Tổng số bản ghi tìm thấy: 5524
|
38854
|
NGUYỄN XUÂN LÂN
|
3/6/1954
|
|
Xã Đức Hoà, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
38898
|
NGUYỄN XUÂN LÊ
|
12/9/1932
|
21/8/1964
|
Xã Đức Thắng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Tổng cục Đường sắt Hà Nội
|
|
39274
|
NGUYỄN XUÂN MAI
|
1/1/1932
|
27/8/1964
|
Xã Nghĩa Thắng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Phú Sơn tỉnh Phú Thọ
|
|
39272
|
NGUYỄN XUÂN MAI
|
10/8/1926
|
3/1/1962
|
Xã Nghĩa Dõng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ga Phú Thọ - Tổng cục Đường sắt
|
|
39273
|
NGUYỄN XUÂN MAI
|
20/12/1949
|
|
Xã Đức Chánh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
39317
|
NGUYỄN XUÂN MÃO
|
12/2/1946
|
1975
|
Xã Sơn Thành, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đơn vị Giao thông Vận tải tỉnh Quảng Ngãi (ra Bắc)
|
|
39465
|
NGUYỄN XUÂN MỘT
|
23/10/1933
|
0/4/1974
|
Xã Tư Bình, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hóa Thương binh - tỉnh Nghệ An
|
|
39508
|
NGUYỄN XUÂN MỸ
|
25/9/1925
|
19/1/1962
|
Xã Phổ Khánh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công đoàn Tổng cục Đường sắt
|
|
39832
|
NGUYỄN XUÂN NHẬT
|
1937
|
4/5/1973
|
Xã Bình Châu, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
B ra Bắc chữa bệnh
|
|
40146
|
NGUYỄN XUÂN QUANG
|
1949
|
0/10/1974
|
Xã Đức Phù, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
K15
|
|
40414
|
NGUYỄN XUÂN SƠN
|
18/1/1927
|
22/8/1970
|
Thôn Mỹ Thuận, xã Phổ Thuận, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Bộ Giao thông vận tải
|
|
41062
|
NGUYỄN XUÂN THANH
|
5/1928
|
|
Xã Đức Phong, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Thuỷ sản Nam Định
|
|
41061
|
NGUYỄN XUÂN THANH
|
7/10/1933
|
1966
|
Thôn Vĩnh Bình, xã Phổ Ninh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Bưu điện Lai Châu
|
|
41115
|
NGUYỄN XUÂN THÀNH
|
11/2/1934
|
2/12/1968
|
Xã Đức Lâm, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Bệnh viện Việt Đức
|
|
41136
|
NGUYỄN XUÂN THẠNH
|
27/11/1934
|
28/4/1975
|
Thôn Phước Hiệp, xã Đức Thành, huyện Mộ Đức , tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Điện chính - Ty Bưu điện tỉnh Hòa Bình
|
|
41583
|
NGUYỄN XUÂN TRIÊM
|
1933
|
1965
|
Xã Bình Trị, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy Sắt tráng men Nhôm Hải Phòng
|
|
41584
|
NGUYỄN XUÂN TRIÊN
|
10/10/1938
|
30/3/1964
|
Xã Phổ Cường, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Khu Ga Sen Hồ thuộc Tổng Cục Đường sắt
|
|
41644
|
NGUYỄN XUÂN TRỢ
|
21/7/1933
|
1975
|
Xã Phổ Nhơn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ban Tài chính Thương nghiệp tỉnh Quảng Ngãi
|
|
40875
|
NGUYỄN XUÂN TỤNG
|
6/8/1922
|
10/8/1964
|
Xã Phổ Ninh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Sở Nông nghiệp TP Hà Nội
|
|
41806
|
NGUYỄN XUÂN VIỆT
|
10/10/1947
|
27/11/1972
|
Xã Phổ Cường, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Sư phạm Cấp II Quảng Ninh
|
|
41877
|
NGUYỄN XUÂN VỸ
|
20/10/1943
|
25/9/1965
|
Xã Tịnh Minh, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
|
|
41953
|
NGUYỄN XUẤT
|
12/5/1931
|
23/6/1965
|
Thôn Kim Lộc, xã Tịnh Thủy, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trưởng ban kỹ thuật lắp máy - khu gang thép Thái Nguyên
|
|
41955
|
NGUYỄN XUYÊN
|
26/12/1929
|
23/5/1961
|
Thôn Kim Sa, xã Tịnh Thọ, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Kim khia Hoá chất Hải Phòng
|
|
41954
|
NGUYỄN XUYÊN
|
3/7/1928
|
4/1/1961
|
Thôn Thế Khương, xã Nghĩa Hiệp, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Thực phẩm Hà Nội
|
|
41971
|
NGUYỄN XÝ
|
19/4/1948
|
5/7/1974
|
Thôn Long Bình, xã Hành Tín, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xưởng cơ khí TP Hải Phòng - Cục Cơ khí - Bộ Giao thông Vận tải
|
|
41997
|
NGUYỄN YỂNG
|
29/12/1929
|
5/1/1966
|
Thôn Xuân An, xã Tịnh Hoà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cty Thực phẩm - Sở Lương thực Hà Nội
|
|
39417
|
NHAN QUANG MINH
|
3/10/1930
|
1965
|
Thôn Thạnh An, xã Bình Chương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đội lắp máy 5 - Công trường Lắp máy phân đạm Hà Bắc
|
|
38955
|
Ỏ LIÊN
|
10/10/1936
|
9/8/1971
|
Xã Trà Hiệp, huyện Trà Bồng , tỉnh Quảng Ngãi
|
B trở vào
|
|
36590
|
PHẠM VĂN BA
|
15/5/1924
|
15/7/1964
|
Thôn Thi Phổ 1, xã Đức Tân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đội Xí nghiệp - Nông trường Quốc doanh 1/5 Nghệ An
|
|
36437
|
PHẠM Á
|
5/10/1936
|
30/3/1971
|
Xã Nghĩa Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cục Cung cấp trang bị - Ủy ban Thống nhất của Chính phủ
|
|
36445
|
PHẠM ÁI
|
3/4/1918
|
4/1/1962
|
Thôn an Điền, xã Bình Chương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Thực phẩm Hà Nội
|
|
36529
|
PHẠM ẤM
|
6/5/1925
|
24/6/1973
|
Xã Bình Dương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
K65
|
|
36545
|
PHẠM ÂN
|
1928
|
14/9/1962
|
Thôn Hòa Võ, xã Nghĩa Hòa, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ban tổ chức tỉnh uỷ Hải Dương
|
|
40417
|
PHẠM ẤN SƠN
|
1/1/1915
|
|
Xã Đức Thắng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Chuyên viên I Ban B - Tổng cục Thuỷ sản
|
|
37529
|
PHẠM ÁNH DƯƠNG
|
19/5/1951
|
1974
|
Xã Bình Châu, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh tỉnh Nam Hà
|
|
41677
|
PHẠM ANH TRUNG
|
7/7/1946
|
5/5/1975
|
Xã Đức Thạnh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Trung học Ngân hàng Trung ương, tỉnh Hà Bắc
|
|
36584
|
PHẠM BA
|
10/3/1923
|
29/12/1972
|
Thôn Hòa Vinh, xã Hành Phước, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
K10
|
|
36585
|
PHẠM BA
|
3/8/1928
|
3/8/1928
|
Thôn Phú Long, xã Bình Trị, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Lâm nghiệp tỉnh Tuyên Quang
|
|
37676
|
PHẠM BÁ ĐIỀM
|
25/3/1935
|
16/11/1960
|
Xã Đức Nhuận, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Kỹ thuật viên Thuỷ lợi Văn phòng Uỷ ban thị thuỷ Sông Hồng
|
|
40457
|
PHẠM BÁ SƯƠNG
|
5/5/1931
|
16/6/1973
|
Xã Phổ Minh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Bện viện Kỳ Anh tỉnh Hà Tĩnh
|
|
36653
|
PHẠM BÀNG
|
6/6/1928
|
15/7/1964
|
Thôn 3 Gò Trăng, xã Nghĩa Lộ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đội 13 Nông trường Quốc doanh 19/5 Nghệ An
|
|
36700
|
PHẠM BẦU
|
10/5/1920
|
30/6/1965
|
Thôn Phước Thiện, xã Bình Hải, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xí nghiệp Quốc doanh Đánh cá Sông Gianh tỉnh Quảng Bình
|
|
36722
|
PHẠM BỈ
|
2/2/1930
|
19/4/1975
|
Xã Tịnh Hòa, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Bộ Tài chính
|
|
36746
|
PHẠM BIỂN
|
29/6/1933
|
20/6/1965
|
Thôn Hoà Vinh, xã Hành Phước, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ga Hải Phòng - Tổng cục Đường sắt
|
|
36788
|
PHẠM BÌNH
|
10/9/1940
|
2/12/1968
|
Xã Phổ Ninh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Đại học Tài chính - Kế toán
|
|
36789
|
PHẠM BÌNH
|
7/7/1915
|
30/6/1965
|
Thôn Hải Tân, xã Phổ Quang, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xí nghiệp Sông Gianh tỉnh Quảng Bình - Tổng cục Thủy sản
|
|
36835
|
PHẠM BỜ
|
15/5/1927
|
15/6/1973
|
Thôn Vạn An, xã Nghĩa Thương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty vải sợi may mặc Hải Phòng
|
|
41145
|
PHẠM BÚT THẢO
|
5/5/1934
|
1/2/1975
|
Xã Tịnh Phong, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Trung học Chăn nuôi Sông Bôi huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
|
|
36861
|
PHẠM BỬU
|
16/3/1930
|
28/12/1966
|
Thôn Diên Trường, xã Phổ Khánh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Viện Chống lao TW
|
|
36869
|
PHẠM CA
|
10/1/1922
|
9/2/1963
|
Xã Phổ Phong, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công trường Kim Liên, Hà Nội
|