Tổng số bản ghi tìm thấy: 5524
|
40981
|
NGUYỄN VĂN TỴ
|
15/5/1919
|
|
Thôn Nam An, xã Bình Thạnh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công trường I - Tổng cục Đường sắt
|
|
41719
|
NGUYỄN VĂN ÚC
|
1921
|
8/5/1975
|
Xã Phổ Thuần, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cửa hàng Lương thực Quần Lạc huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Hà
|
|
41729
|
NGUYỄN VĂN ƯNG
|
10/1/1918
|
21/8/1962
|
Xã Đức Nhuận, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Vật liệu Kiến trúc Minh Bình
|
|
41779
|
NGUYỄN VĂN VẤN
|
15/11/1932
|
7/6/1975
|
Xã Đức Tân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
115 Quân giới Bình Định
|
|
41799
|
NGUYỄN VĂN VIỆN
|
10/3/1932
|
27/3/1964
|
Xã Hành Đức, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xí nghiệp Hành khách Đường thuỷ Hải Phòng
|
|
41805
|
NGUYỄN VĂN VIỆT
|
10/10/1939
|
0/4/1974
|
Thôn Mỹ Huệ, xã Bình Dương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
41841
|
NGUYỄN VĂN VĨNH
|
1923
|
25/4/1965
|
Xã Phổ Thạnh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Lắp máy Hà Nội - Bộ Kiến trúc
|
|
41935
|
NGUYỄN VĂN XUÂN
|
5/2/1932
|
8/2/1974
|
Thôn Châu Me, xã Bình Châu, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Chi bộ A6 - K100 Vĩnh Phú
|
|
41936
|
NGUYỄN VĂN XUÂN
|
17/11/1947
|
14/3/1975
|
Thôn Phú Lễ, xã Bình Thành, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh TP Hải Phòng
|
|
41951
|
NGUYỄN VĂN XUẤT
|
10/11/1945
|
16/4/1971
|
Xóm An Sen, thôn An Thạnh, xã Bình Phú, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh tỉnh Nam Hà
|
|
41968
|
NGUYỄN VĂN XỨNG
|
1931
|
15/7/1964
|
Xã Tịnh Khê, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phân xưởng Toa xe Hải Phòng
|
|
41969
|
NGUYỄN VĂN XƯỚC
|
1/1/1933
|
29/1/1971
|
Xã Bính Đông, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xí nghiệp Vận tải ô tô Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh
|
|
41976
|
NGUYỄN VĂN Y
|
3/10/1954
|
|
Xã Nghĩa Chánh, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
41977
|
NGUYỄN VĂN Y
|
31/12/1940
|
25/4/1975
|
Thôn Mỹ Hương, xã Hành Thịnh, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cửa hàng ăn uống, huyện Mường La, tỉnh Sơn La
|
|
41989
|
NGUYỄN VĂN YỂN
|
15/8/1926
|
27/6/1965
|
Thôn 2, xã Đức Nhuận, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Công nghiệp Lạng Sơn
|
|
41785
|
NGUYỄN VE
|
7/7/1921
|
0/5/1975
|
Xã Nam Bình, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Thuế công thương nghiệp - Sở Tài chính Hải Phòng
|
|
41791
|
NGUYỄN VIÊN
|
27/2/1927
|
0/5/1975
|
Xã Phổ Thuận, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Quốc doanh Hà Trung, tỉnh Thanh Hoá
|
|
41802
|
NGUYỄN VIẾT
|
10/5/1918
|
|
Xã Bình Châu, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
36694
|
NGUYỄN VIẾT BẰNG
|
12/10/1931
|
25/11/1963
|
Thôn Thạch By, xã Phổ Thạch, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Thực Phẩm Hồng Quảng
|
|
41817
|
NGUYỄN VINH
|
28/11/1922
|
16/6/1962
|
Thôn Tân Phước, xã Tịnh Giang, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cty Xây dựng Nghệ An
|
|
41838
|
NGUYỄN VĨNH
|
22/12/1932
|
|
Xã Bình Mỹ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phân xưởng đường dây điện - Sở Quản lý Điện TP Hà Nội
|
|
39964
|
NGUYỄN VĨNH PHI
|
5/7/1921
|
|
Xã Phổ Quang, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
K55, Bắc Ninh, tỉnh Hà Bắc
|
|
41850
|
NGUYỄN VỌNG
|
1924
|
28/12/1961
|
Xã Hành Tín, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Hợp tác xã Mua bán huyện Quế Võ, tỉnh Quảng Ninh
|
|
41866
|
NGUYỄN VỪA
|
20/2/1925
|
21/4/1975
|
Thôn Hùng Nghĩa, xã Phổ Phong, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Thủy lợi tỉnh Tuyên Quang
|
|
41862
|
NGUYỄN VUI
|
20/3/1927
|
20/2/1962
|
Xã Ba Động, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xí nghiệp Chè tỉnh Phú Thọ
|
|
41884
|
NGUYỄN XÁ
|
1/11/1923
|
5/3/1964
|
Thôn Ba Tơ, xã Hành Thịnh, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Phú Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
41889
|
NGUYỄN XÂN
|
12/2/1921
|
20/2/1962
|
Xã Bình Hải, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cửa hàng Bách hóa huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương
|
|
41895
|
NGUYỄN XE
|
0/9/1929
|
3/5/1968
|
Thôn 5, xã Đức Chánh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ngân hàng Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
|
|
41896
|
NGUYỄN XÊ
|
1/9/1932
|
4/1/1975
|
Thôn Hùng Nghĩa, xã Phổ Phong, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Quốc doanh Trần Phú tỉnh Nghĩa Lộ
|
|
41906
|
NGUYỄN XỔN
|
31/11/1925
|
10/9/1962
|
Xóm Phú Hiện, xã Nghĩa Điền, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đội Cầu Trầm Quốc Bình - Tổng cục Đường sắt
|
|
41905
|
NGUYỄN XONG
|
19/3/1924
|
|
Xã Tịnh Bình, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Bách hoá Hồng Quảng
|
|
41959
|
NGUYỄN XỪ
|
7/2/1920
|
4/9/1961
|
Thôn Đông Yên, xã Bình Dương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
UBHC huệyn Kiến Thuỵ, tỉnh Kiến An
|
|
36458
|
NGUYỄN XUÂN AN
|
15/5/1929
|
17/8/1970
|
Xã Lý Sơn, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Cơ khí Nông trường Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa
|
|
36787
|
NGUYỄN XUÂN BÌNH
|
7/11/1942
|
27/2/1971
|
Ấp Gò Huyện, thôn 4, xã Đức Tân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cục chăn nuôi - Bộ Nông nghiệp
|
|
36786
|
NGUYỄN XUÂN BÌNH
|
10/10/1946
|
10/4/1974
|
Thôn Văn Hà, xã Đức Phong, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hóa Thương binh, Tiên Lãng, Hải Phòng
|
|
36899
|
NGUYỄN XUÂN CẢNH
|
11/6/1923
|
12/3/1963
|
Xã Đức Minh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Bưu điện Truyền thanh tỉnh Thanh Hoá
|
|
36898
|
NGUYỄN XUÂN CẢNH
|
20/7/1937
|
26/11/1963
|
Thôn Thượng Thọ, xã Tịnh Thọ, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công trường Đa Phúc - Tổng Cục Đường Sắt
|
|
37035
|
NGUYỄN XUÂN CÚC
|
10/11/1928
|
18/7/1964
|
Thôn Năng Đông, xã nghĩa Hiệp, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Quốc doanh Sông Con, tỉnh Nghệ An
|
|
37589
|
NGUYỄN XUÂN ĐÀO
|
1/11/1922
|
23/5/1961
|
Xã Phổ Khánh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
UBHC thị xã Đông Hải, tỉnh Quảng Bình
|
|
37636
|
NGUYỄN XUÂN ĐẨU
|
24/1/1933
|
5/12/1965
|
Thôn An Thọ, xã Phổ Hòa, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Thủy lợi tỉnh Vĩnh Phúc
|
|
37863
|
NGUYỄN XUÂN ĐƯỜNG
|
1/12/1924
|
28/12/1961
|
Xã Bình Thanh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Thực phẩm tỉnh Hà Nam
|
|
38076
|
NGUYỄN XUÂN HIỀN
|
16/6/1934
|
1970
|
Xã Phổ An, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Quốc doanh Trần Phú tỉnh Nghĩa Lộ
|
|
38515
|
NGUYỄN XUÂN HỰU
|
4/7/1929
|
25/5/1961
|
Thôn Vạn Tường, xã Bình Hải, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ban Quản lý muối huyện Quảng Xương, Thanh Hóa (Chi cục Quản lý KD muối)
|
|
38434
|
NGUYỄN XUÂN HUYỀN
|
6/3/1930
|
4/12/1965
|
Thôn Vĩnh An, xã Phổ Khánh, huyện Phổ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Văn phòng Ủy ban Trị thủy và Khai thác hệ thống Sông Hồng - Bộ Thủy lợi.
|
|
38646
|
NGUYỄN XUÂN KHA
|
1936
|
18/6/1964
|
Xã Phổ Khánh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Thanh niên xung phong TW chuyển ngành đường sắt
|
|
38682
|
NGUYỄN XUÂN KHANH
|
|
|
Xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
38681
|
NGUYỄN XUÂN KHANH
|
28/12/1930
|
8/10/1962
|
Xã Đức Thạnh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Học sinh miền Nam số 18 thành phố Hải Phòng
|
|
38769
|
NGUYỄN XUÂN KHƯƠNG
|
1/2/1946
|
|
Xã Bình Đông, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
38630
|
NGUYỄN XUÂN KỲ
|
5/12/1922
|
30/7/1975
|
Thôn An Thọ, xã Phổ Hoà, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Uỷ viên Ban Tuyên huấn miền Đông Nam Bộ
|
|
38802
|
NGUYỄN XUÂN LAN
|
6/11/1925
|
19/6/1964
|
Xã Phổ Khánh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Quốc doanh Lê Hồng Phong-Thái Nguyên
|