Tổng số bản ghi tìm thấy: 5524
|
41209
|
NGUYỄN VĂN THÊM
|
10/8/1932
|
27/3/1975
|
Xã Phổ Cường, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
K15
|
|
41212
|
NGUYỄN VĂN THÊU
|
26/3/1937
|
14/7/1964
|
Thôn Tân Tự, xã Phổ Minh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy Chế tạo Bơm Hải Dương
|
|
41292
|
NGUYỄN VĂN THỊNH
|
10/12/1933
|
25/8/1964
|
Thôn Chú Tượng, xã Đức Hiệp, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đội Cơ giới 3 - Công ty Xây lắp - Bộ Thủy lợi
|
|
41304
|
NGUYỄN VĂN THỌ
|
1/1/1927
|
10/2/1962
|
xã Nghĩa Lộ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ban Tổ chức Thành uỷ Hà Nội
|
|
41314
|
NGUYỄN VĂN THÓA
|
1939
|
16/6/1964
|
Xã Nghĩa Kỳ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cty Kiến trúc Vinh, Nghệ An
|
|
41313
|
NGUYỄN VĂN THỎA
|
2/10/1922
|
26/4/1965
|
Thôn Lương Nông Nam, xã Đức Thạnh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Liên hiệp Công đoàn Lào Cai
|
|
41324
|
NGUYỄN VĂN THOẢNG
|
25/3/1929
|
10/9/1960
|
Xã Phổ Vinh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
C16, D9, D210, F305
|
|
41377
|
NGUYỄN VĂN THỚI
|
1934
|
2/5/1975
|
Xã Phổ Thuận, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Xăng dầu tỉnh Vĩnh Phú
|
|
41373
|
NGUYỄN VĂN THỜI
|
20/11/1942
|
30/5/1974
|
Thôn An Tây, xã Phổ Nhơn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
B ra Bắc chữa bệnh
|
|
41347
|
NGUYỄN VĂN THÔNG
|
1/7/1929
|
28/9/1960
|
Thôn Xuân Phổ, xã Nghĩa Kỳ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Bộ Nông lâm, Cục Lâm nghiệp
|
|
41403
|
NGUYỄN VĂN THỦ
|
14/5/1936
|
23/4/1975
|
Xã Tịnh Minh, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xí nghiệp Chế biến Nông sản xuất khẩu Sơn Tây
|
|
41471
|
NGUYỄN VĂN THỨC
|
4/12/1949
|
17/1/1972
|
Xã Bình Chánh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Phổ thông Lao động TW
|
|
41449
|
NGUYỄN VĂN THÙY
|
10/12/1915
|
22/7/1959
|
Xã Đức Dũng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Tổng Côgn ty Kim khí Hóa chất - Bộ Nội thương
|
|
40674
|
NGUYỄN VĂN TIÊN
|
20/9/1955
|
1974
|
Xã Nghĩa Hòa, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
40673
|
NGUYỄN VĂN TIẾN
|
27/7/1932
|
1975
|
Xã Đức Thắng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Tài chính Thương nghiệp Uỷ ban Kế hoạch tỉnh Bắc Thái
|
|
40699
|
NGUYỄN VĂN TIÊU
|
0/2/1923
|
1/8/1960
|
Xã Tịnh Giang, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Tây Hiếu, tỉnh Nghệ An
|
|
40712
|
NGUYỄN VĂN TÍNH
|
1/1/1953
|
21/4/1975
|
Thôn Đôn Lương, xã Đức Dũng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Thương nghiệp Nghĩa Lộ
|
|
40711
|
NGUYỄN VĂN TÍNH
|
0/9/1931
|
5/3/1964
|
Thôn Hiểu Võ, xã Tịnh Giang, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Quốc doanh 1-5 tỉnh Nghệ An
|
|
40726
|
NGUYỄN VĂN TÌNH
|
20/11/1943
|
1975
|
Thôn Vĩnh An, xã Bình Sa, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
40735
|
NGUYỄN VĂN TOÀ
|
0/7/1929
|
16/6/1965
|
Thôn Vạn Mỹ, xã Nghĩa Phương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy Liên hợp Dệt Nam Định, Nam Hà
|
|
40742
|
NGUYỄN VĂN TOẠI
|
1929
|
7/4/1972
|
Xã Bình Sơn, huyện Bình Nguyên, tỉnh Quảng Ngãi
|
K65 Sơn Tây
|
|
40744
|
NGUYỄN VĂN TOAN
|
1/1/1923
|
12/6/1962
|
Thôn Bình Thành, xã Hành Dũng, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Quốc doanh Đồng Giao, tỉnh Ninh Bình
|
|
40756
|
NGUYỄN VĂN TOÀN
|
|
|
Xã Hành Đức, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
40803
|
NGUYỄN VĂN TỚI
|
7/7/1932
|
1/10/1964
|
Thôn An Mỹ Tây, xã Nghĩa Thắng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Tổng cục Đường sắt
|
|
40782
|
NGUYỄN VĂN TÔN
|
20/5/1924
|
|
Xã Hành Đức, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
40789
|
NGUYỄN VĂN TỐNG
|
8/12/1933
|
16/11/1970
|
Xã Bình Dương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Kiến thiết cơ bản - Công ty Gang thép Thái Nguyên
|
|
41537
|
NGUYỄN VĂN TRÂM
|
10/8/1950
|
|
Xã Phổ Hiệp, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
41528
|
NGUYỄN VĂN TRÁNG
|
10/10/1928
|
19/6/1964
|
Thôn Nho Lâm, xã Phổ Hòa, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Lê Hồng Phong, Phú Lương, Thái Nguyên
|
|
41571
|
NGUYỄN VĂN TRÍ
|
1/1/1923
|
16/7/1964
|
Thôn An Thương, xã Phổ Hoà, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Sở Tài chính Hà Nội - Bộ Tài chính
|
|
41578
|
NGUYỄN VĂN TRỊ
|
1/5/1932
|
1/1/1965
|
Thôn Chỉ Trung, xã Phổ Khánh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Y sỹ tỉnh Hà Đông
|
|
41577
|
NGUYỄN VĂN TRỊ
|
15/7/1936
|
26/8/1964
|
Thôn Tân Phước, xã Bình Minh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Quốc doanh Lệ Ninh, tỉnh Quảng Bình
|
|
41643
|
NGUYỄN VĂN TRỢ
|
0/9/1929
|
15/7/1964
|
Xã Tịnh Nhơn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cục Thuỷ văn - Bộ Thuỷ lợi
|
|
41642
|
NGUYỄN VĂN TRỢ
|
1931
|
16/6/1964
|
Thôn Diêm Điền, xã Tịnh Hòa, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xí nghiệp 24 - Bộ Ngoại thương
|
|
41616
|
NGUYỄN VĂN TRONG
|
16/10/1927
|
|
Xã Bình Sơn, huyện Bình Thanh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy nhựa Thiếu niên Tiền phong thành phố Hải Phòng
|
|
41625
|
NGUYỄN VĂN TRỌNG
|
9/9/1924
|
|
Xã Bình Chương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
B ra Bắc
|
|
41626
|
NGUYỄN VĂN TRỌNG
|
10/10/1922
|
|
Thôn Lê Giáng, xã Hành Dũng, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
41654
|
NGUYỄN VĂN TRÚC
|
15/12/1918
|
8/5/1962
|
Thôn An Hải, xã Bình Châu, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc nghiệp vụ - Tổng cục Đường sắt
|
|
41687
|
NGUYỄN VĂN TRUYỆN
|
20/12/1930
|
29/6/1965
|
Xã Tịnh Tân, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xí nghiệp Cao su tái sinh, Hà Nội
|
|
40810
|
NGUYỄN VĂN TÚ
|
1/1/1927
|
30/3/1964
|
Thôn II Đồng Cát, xã Đức Tân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Sông Con Nghệ An
|
|
40938
|
NGUYỄN VĂN TỰ
|
8/8/1928
|
1/4/1967
|
Xã Phổ Ninh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cục Đo đạc
|
|
40837
|
NGUYỄN VĂN TUẤN
|
7/5/1947
|
1974
|
Xã Sơn Lộc, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh tỉnh Nghệ An
|
|
40838
|
NGUYỄN VĂN TUẤN
|
7/10/1937
|
|
Thôn Tân Mỹ, xã Đức Thắng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Phổ thông Lao động TW Hà Nội
|
|
40868
|
NGUYỄN VÂN TÙNG
|
3/2/1925
|
25/3/1974
|
Xã Phổ Khánh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Vụ Công nghiệp Rừng - Tổng Cục Lâm nghiệp
|
|
40942
|
NGUYỄN VĂN TƯỚC
|
1/8/1940
|
30/6/1973
|
Xã Phổ Nhơn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Thương nghiệp Trung ương Mai Dịch, Hà Nội
|
|
40945
|
NGUYỄN VĂN TƯƠNG
|
10/8/1918
|
11/5/1962
|
Thôn Văn Bản, xã Đức Chánh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ngành cung cấp Vật tư - Hồng Gai
|
|
40946
|
NGUYỄN VĂN TƯƠNG
|
20/12/1930
|
31/12/1964
|
Thôn Xuân Phổ, xã Nghĩa Kỳ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Lâm trường Giáp Sơn - Ty Lâm nghiệp tỉnh Hà Bắc
|
|
40964
|
NGUYỄN VĂN TƯỞNG
|
1947
|
1975
|
Xã Nghĩa Dõng, huyện Tư Nghĩa , tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
40971
|
NGUYỄN VĂN TY
|
15/5/1920
|
8/9/1962
|
Xã Bình Thanh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công trường 4 - Công trình 120 Vĩnh Phúc
|
|
40987
|
NGUYỄN VĂN TÝ
|
5/5/1918
|
25/4/1975
|
Xã Hành Thiện, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
TCty Bách hoá Hà Nội
|
|
40980
|
NGUYỄN VĂN TỴ
|
0/3/1922
|
25/4/1965
|
Thôn Phước Sơn, xã Đức Hiệp, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Đại học Thủy lợi Hà Nội
|