Ngày:21/9/2026
 
Trong dữ liệu này không có hồ sơ cán bộ quân đội và bộ đội đi B theo sự quản lý của Bộ Quốc phòng. Ở đây chỉ có hồ sơ của cán bộ chiến sỹ miền Nam tập kết ra Bắc, sau đó trở lại miền Nam và một số cán bộ dân sự người miền Bắc đi B từ năm 1959 đến 1975 theo CON ĐƯỜNG DÂN SỰ do Ủy ban Thống nhất Chính phủ quản lý.
TÌM KIẾM HỒ SƠ
Tổng số bản ghi tìm thấy: 5524
Số HS Họ tên Ngày Sinh Ngày đi B Quê quán Cơ quan trước khi đi B
39869 NGUYỄN VĂN NHƠN 5/5/1931 1975 Xã Trà Phú, huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi Cán bộ huyện Trà Bồng
39893 NGUYỄN VĂN NHƯ 22/9/1924 19/1/1963 Xã Tịnh Tho, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Nông trường 1/5, Nghệ An
39615 NGUYỄN VĂN NÚI 1926 22/5/1975 Xã Bình Phước, huyện Nghĩa Bình, tỉnh Quảng Ngãi B trở vào
39933 NGUYỄN VĂN PHẠN 1925 3/1/1962 Thôn Gia An, xã Phổ Phong, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Ban Thường vụ Tỉnh uỷ - Ban Chấp hành tỉnh Kiến An - UBHC huyện An Dương, tỉnh Kiến An
39993 NGUYỄN VĂN PHONG 18/8/1925 1/3/1975 Thôn Phú Văn, xã Nghĩa Trang, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi Phòng Tài chính khu Hồng Bàng, Hải Phòng
39992 NGUYỄN VĂN PHONG 1/1/1918 1/3/1975 Thôn An Hội, xã Nghĩa Kỳ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi Phòng Tài chính huyện Quỳnh Phụ - Ty Tài chính Thái Bình
40082 NGUYỄN VĂN PHƯỚC 15/1/1927 0/5/1975 Xã An Trường, huyện Đức Phổ , tỉnh Quảng Ngãi Viện Khoa học Nông nghiệp thuộc Ủy ban Nông nghiệp Trung ương
40105 NGUYỄN VĂN PHƯƠNG 10/10/1938 Thôn Hiệp Sơn, xã Phổ Thuận, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
40145 NGUYỄN VĂN QUANG 0/10/1927 15/6/1973 Xã Bình Chương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi Xí nghiệp Ướp lạnh thuộc Công ty Thực phẩm Hà Nội
40194 NGUYỄN VĂN QUỚI 1930 16/6/1961 Xã Tịnh Ấn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Công ty Lương thực tỉnh Nam Định
40117 NGUYỄN VĂN QƯỚI 1/1/1930 16/6/1961 Thôn Đông Dương, xã Tịnh Ấn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Cty Lương thực Nam Định
40197 NGUYỄN VĂN QUY 1928 18/7/1964 Xã Đức Tân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Nhà máy Dệt Liên hợp Nam Định
40200 NGUYỄN VĂN QUỲ 20/4/1926 1974 Xã Đức Lân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Trường Nguyễn Ái Quốc Trung ương phân hiệu 4
40216 NGUYỄN VĂN QUYỀN 7/7/1930 15/4/1975 Xã Tịnh Sơn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi K110
40222 NGUYỄN VĂN QUYẾT 3/3/1948 11/4/1974 Thôn Tân Hy, xã Bình Đông, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi Trường Bổ túc văn hoá Thương binh tỉnh Nghệ An
40235 NGUYỄN VĂN RÂNG 14/12/1930 10/9/1960 Xóm Bình Định, thôn Nam Bình, xã Bình Lập, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi Đại đội 8 - Nông trường 1 - 5 Quân khu 4
40281 NGUYỄN VĂN SÁNG 23/9/1933 8/2/1971 Xã Phổ Minh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Trường Đại học Y khoa tỉnh Thái Bình
40314 NGUYỄN VĂN SÁU 30/12/1946 17/6/1975 Xã Bình Chương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi B trở vào
40313 NGUYỄN VĂN SÁU 01/3/1935 Xã Phổ Nhơn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
40312 NGUYỄN VĂN SÁU 16/10/1932 12/5/1975 Xã Phổ Ninh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Trường Nguyễn Ái Quốc Phân hiệu 4, Đống Đa, Hà Nội
40350 NGUYỄN VĂN SINH 16/6/1954 12/4/1974 Thôn Đông, xã Nghĩa Thắng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi Trường Bổ túc văn hoá Thương binh tỉnh Quảng Ngãi
40366 NGUYỄN VĂN SÔ 6/7/1924 10/1/1966 Thôn An Thổ, xã Phổ An, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Lâm trường Bình Gia -Ty Lâm nghiệp tỉnh Lạng Sơn
40367 NGUYỄN VĂN SÔ 13/3/1924 26/6/1959 Xã Ba Động, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi Bệnh việ Hữu nghị Việt Xô, Hà Nội
40361 NGUYỄN VĂN SOẠN 20/10/1921 9/5/1962 Xã Phổ Thạnh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Văn phòng Đảng Uỷ Cảng, thành phố Hải Phòng
40360 NGUYỄN VĂN SOẠN 20/1/1926 16/6/1973 Thôn Tân An, xã Phổ Văn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Xí nghiệp sản xuất Bán kẹo tỉnh Hải Dương
40450 NGUYỄN VĂN SỰ 6/9/1926 5/3/1975 Xã Phổ Vinh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Phòng Tổ chức Cán bộ - Trường Đại học Ngoại thương
40466 NGUYỄN VĂN SỬU 1944 20/12/1973 Xã Đức Phú, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Trường Nguyễn Ái Quốc - phân hiệu 4 - thành phố Hà Nội
40444 NGUYỄN VĂN SUYỀN 2/5/1926 24/5/1975 Xã Ba Động, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi Nhà máy Thuốc lá tỉnh Nghệ An
40541 NGUYỄN VĂN TẶC 10/4/1936 18/6/1964 Thôn Chim Sơn, xã Đức Tân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Trung đội II - Đội Đại tu Đường - Tổng cục Đường sắt
40495 NGUYỄN VĂN TÀI 10/8/1943 13/12/1972 Xã Đức Thạnh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Trường Cấp III Định Hoá - Bắc Thái
40496 NGUYỄN VĂN TÀI 9/9/1928 25/6/1964 Xã Đức Nhuận, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Ty Nông nghiệp tỉnh Quảng Bình
40505 NGUYỄN VĂN TẠI 1928 1964 Xã Đức Nhuận, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Ty Nông nghiệp tỉnh Quảng Ninh
40504 NGUYỄN VĂN TẠI 1930 14/2/1963 Xã Phổ Phong, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Công an Đường sắt
40519 NGUYỄN VĂN TÁM 10/5/1951 0/10/1972 Thôn Thanh Lâm, xã Phổ Ninh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Đơn vị 2/9, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
40563 NGUYỄN VĂN TÂM 1923 Xã Bình Chương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi K100, thị xã Phú Thọ, tỉnh Vĩnh Phú
40562 NGUYỄN VĂN TÂM 1925 9/5/1972 Xã Bình Chánh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi B ra Bắc chữa bệnh
40593 NGUYỄN VĂN TÂN 3/6/1931 1964 Thôn Thạch Trụ, xã Đức Lân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Vụ Nông nghiệp - Tổng cục Thống kê
40630 NGUYỄN VĂN TẤN 12/1/1947 0/4/1975 Xã Nghĩa Dõng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
40629 NGUYỄN VĂN TẤN 11/1/1945 0/3/1975 Thôn Thạch Thang, xã Đức Phong, huỵên Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Huyện đội Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi ra Bắc trị bệnh
40538 NGUYỄN VĂN TÀU 2/12/1945 12/9/1975 Xã Bình Châu, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh, Nghệ An - (Quảng Ngãi)
40995 NGUYỄN VĂN THẠCH 12/5/1937 1/1/1965 Thôn Châu Nhai, xã Tịnh Bình, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Bệnh xá huyện Bá Thước tỉnh Thanh Hoá - Ty Y tế tỉnh Thanh Hoá
41008 NGUYỄN VĂN THÁI 23/10/1933 13/5/1963 Xã Tịnh Phong, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Nhà máy giấy Việt Trì, Phú Thọ
41007 NGUYỄN VĂN THÁI 16/5/1936 15/4/1975 Xã Phổ Nhơn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Phòng Pháp chế - Cục đường biển thành phố Hải Phòng
41006 NGUYỄN VĂN THÁI 20/5/1930 27/11/1973 Xã Phổ Ninh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Nông trường Quốc doanh 1/5 huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An
40999 NGUYỄN VĂN THẢI 2/5/1916 14/6/1962 Thôn Bình Mỹ, xã Phổ Thuận, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Quốc doanh Vận tải Sông biển Hải Phòng
41170 NGUYỄN VĂN THẮNG Xã Nghĩa Kỳ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi Trường Đại học Kinh tế Tài chính
41059 NGUYỄN VĂN THANH 5/8/1934 11/8/1970 Xã Đức Tân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Phòng Điều độ thuộc Tổng cục Đường sắt
41058 NGUYỄN VĂN THANH 18/10/1940 10/2/1973 Xã Bình Thuận, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi Trường Phổ thông Lao động TW
41142 NGUYẾN VĂN THAO 10/10/1945 1974 Xã Phổ Khanh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Trường Bổ túc văn hóa Thương binh, tỉnh Nghệ An
41144 NGUYỄN VĂN THẢO 1942 29/3/1974 Xã Bình Châu, huyện Bình Sơn , tỉnh Quảng Ngãi Trường Bổ túc Văn hóa Thương binh T27 tỉnh Hà Tâ y
Đầu ... [69] [70] [71][72] [73] [74] [75]... Cuối
Trang 72 của 111

Bản quyền thuộc Phòng Tin học và CCTC - Trung tâm Lưu trữ quốc gia III
34 - Phan Kế Bính - Cống V ị - Ba Đình - Hà Nội