Tổng số bản ghi tìm thấy: 5524
|
39869
|
NGUYỄN VĂN NHƠN
|
5/5/1931
|
1975
|
Xã Trà Phú, huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cán bộ huyện Trà Bồng
|
|
39893
|
NGUYỄN VĂN NHƯ
|
22/9/1924
|
19/1/1963
|
Xã Tịnh Tho, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường 1/5, Nghệ An
|
|
39615
|
NGUYỄN VĂN NÚI
|
1926
|
22/5/1975
|
Xã Bình Phước, huyện Nghĩa Bình, tỉnh Quảng Ngãi
|
B trở vào
|
|
39933
|
NGUYỄN VĂN PHẠN
|
1925
|
3/1/1962
|
Thôn Gia An, xã Phổ Phong, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ban Thường vụ Tỉnh uỷ - Ban Chấp hành tỉnh Kiến An - UBHC huyện An Dương, tỉnh Kiến An
|
|
39993
|
NGUYỄN VĂN PHONG
|
18/8/1925
|
1/3/1975
|
Thôn Phú Văn, xã Nghĩa Trang, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Tài chính khu Hồng Bàng, Hải Phòng
|
|
39992
|
NGUYỄN VĂN PHONG
|
1/1/1918
|
1/3/1975
|
Thôn An Hội, xã Nghĩa Kỳ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Tài chính huyện Quỳnh Phụ - Ty Tài chính Thái Bình
|
|
40082
|
NGUYỄN VĂN PHƯỚC
|
15/1/1927
|
0/5/1975
|
Xã An Trường, huyện Đức Phổ , tỉnh Quảng Ngãi
|
Viện Khoa học Nông nghiệp thuộc Ủy ban Nông nghiệp Trung ương
|
|
40105
|
NGUYỄN VĂN PHƯƠNG
|
10/10/1938
|
|
Thôn Hiệp Sơn, xã Phổ Thuận, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
40145
|
NGUYỄN VĂN QUANG
|
0/10/1927
|
15/6/1973
|
Xã Bình Chương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xí nghiệp Ướp lạnh thuộc Công ty Thực phẩm Hà Nội
|
|
40194
|
NGUYỄN VĂN QUỚI
|
1930
|
16/6/1961
|
Xã Tịnh Ấn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Lương thực tỉnh Nam Định
|
|
40117
|
NGUYỄN VĂN QƯỚI
|
1/1/1930
|
16/6/1961
|
Thôn Đông Dương, xã Tịnh Ấn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cty Lương thực Nam Định
|
|
40197
|
NGUYỄN VĂN QUY
|
1928
|
18/7/1964
|
Xã Đức Tân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy Dệt Liên hợp Nam Định
|
|
40200
|
NGUYỄN VĂN QUỲ
|
20/4/1926
|
1974
|
Xã Đức Lân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Nguyễn Ái Quốc Trung ương phân hiệu 4
|
|
40216
|
NGUYỄN VĂN QUYỀN
|
7/7/1930
|
15/4/1975
|
Xã Tịnh Sơn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
K110
|
|
40222
|
NGUYỄN VĂN QUYẾT
|
3/3/1948
|
11/4/1974
|
Thôn Tân Hy, xã Bình Đông, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc văn hoá Thương binh tỉnh Nghệ An
|
|
40235
|
NGUYỄN VĂN RÂNG
|
14/12/1930
|
10/9/1960
|
Xóm Bình Định, thôn Nam Bình, xã Bình Lập, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đại đội 8 - Nông trường 1 - 5 Quân khu 4
|
|
40281
|
NGUYỄN VĂN SÁNG
|
23/9/1933
|
8/2/1971
|
Xã Phổ Minh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Đại học Y khoa tỉnh Thái Bình
|
|
40314
|
NGUYỄN VĂN SÁU
|
30/12/1946
|
17/6/1975
|
Xã Bình Chương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
B trở vào
|
|
40313
|
NGUYỄN VĂN SÁU
|
01/3/1935
|
|
Xã Phổ Nhơn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
40312
|
NGUYỄN VĂN SÁU
|
16/10/1932
|
12/5/1975
|
Xã Phổ Ninh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Nguyễn Ái Quốc Phân hiệu 4, Đống Đa, Hà Nội
|
|
40350
|
NGUYỄN VĂN SINH
|
16/6/1954
|
12/4/1974
|
Thôn Đông, xã Nghĩa Thắng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc văn hoá Thương binh tỉnh Quảng Ngãi
|
|
40366
|
NGUYỄN VĂN SÔ
|
6/7/1924
|
10/1/1966
|
Thôn An Thổ, xã Phổ An, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Lâm trường Bình Gia -Ty Lâm nghiệp tỉnh Lạng Sơn
|
|
40367
|
NGUYỄN VĂN SÔ
|
13/3/1924
|
26/6/1959
|
Xã Ba Động, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Bệnh việ Hữu nghị Việt Xô, Hà Nội
|
|
40361
|
NGUYỄN VĂN SOẠN
|
20/10/1921
|
9/5/1962
|
Xã Phổ Thạnh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Văn phòng Đảng Uỷ Cảng, thành phố Hải Phòng
|
|
40360
|
NGUYỄN VĂN SOẠN
|
20/1/1926
|
16/6/1973
|
Thôn Tân An, xã Phổ Văn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xí nghiệp sản xuất Bán kẹo tỉnh Hải Dương
|
|
40450
|
NGUYỄN VĂN SỰ
|
6/9/1926
|
5/3/1975
|
Xã Phổ Vinh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Tổ chức Cán bộ - Trường Đại học Ngoại thương
|
|
40466
|
NGUYỄN VĂN SỬU
|
1944
|
20/12/1973
|
Xã Đức Phú, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Nguyễn Ái Quốc - phân hiệu 4 - thành phố Hà Nội
|
|
40444
|
NGUYỄN VĂN SUYỀN
|
2/5/1926
|
24/5/1975
|
Xã Ba Động, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy Thuốc lá tỉnh Nghệ An
|
|
40541
|
NGUYỄN VĂN TẶC
|
10/4/1936
|
18/6/1964
|
Thôn Chim Sơn, xã Đức Tân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trung đội II - Đội Đại tu Đường - Tổng cục Đường sắt
|
|
40495
|
NGUYỄN VĂN TÀI
|
10/8/1943
|
13/12/1972
|
Xã Đức Thạnh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Cấp III Định Hoá - Bắc Thái
|
|
40496
|
NGUYỄN VĂN TÀI
|
9/9/1928
|
25/6/1964
|
Xã Đức Nhuận, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Nông nghiệp tỉnh Quảng Bình
|
|
40505
|
NGUYỄN VĂN TẠI
|
1928
|
1964
|
Xã Đức Nhuận, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Nông nghiệp tỉnh Quảng Ninh
|
|
40504
|
NGUYỄN VĂN TẠI
|
1930
|
14/2/1963
|
Xã Phổ Phong, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công an Đường sắt
|
|
40519
|
NGUYỄN VĂN TÁM
|
10/5/1951
|
0/10/1972
|
Thôn Thanh Lâm, xã Phổ Ninh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đơn vị 2/9, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
40563
|
NGUYỄN VĂN TÂM
|
1923
|
|
Xã Bình Chương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
K100, thị xã Phú Thọ, tỉnh Vĩnh Phú
|
|
40562
|
NGUYỄN VĂN TÂM
|
1925
|
9/5/1972
|
Xã Bình Chánh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
B ra Bắc chữa bệnh
|
|
40593
|
NGUYỄN VĂN TÂN
|
3/6/1931
|
1964
|
Thôn Thạch Trụ, xã Đức Lân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Vụ Nông nghiệp - Tổng cục Thống kê
|
|
40630
|
NGUYỄN VĂN TẤN
|
12/1/1947
|
0/4/1975
|
Xã Nghĩa Dõng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
40629
|
NGUYỄN VĂN TẤN
|
11/1/1945
|
0/3/1975
|
Thôn Thạch Thang, xã Đức Phong, huỵên Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Huyện đội Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi ra Bắc trị bệnh
|
|
40538
|
NGUYỄN VĂN TÀU
|
2/12/1945
|
12/9/1975
|
Xã Bình Châu, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh, Nghệ An - (Quảng Ngãi)
|
|
40995
|
NGUYỄN VĂN THẠCH
|
12/5/1937
|
1/1/1965
|
Thôn Châu Nhai, xã Tịnh Bình, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Bệnh xá huyện Bá Thước tỉnh Thanh Hoá - Ty Y tế tỉnh Thanh Hoá
|
|
41008
|
NGUYỄN VĂN THÁI
|
23/10/1933
|
13/5/1963
|
Xã Tịnh Phong, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy giấy Việt Trì, Phú Thọ
|
|
41007
|
NGUYỄN VĂN THÁI
|
16/5/1936
|
15/4/1975
|
Xã Phổ Nhơn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Pháp chế - Cục đường biển thành phố Hải Phòng
|
|
41006
|
NGUYỄN VĂN THÁI
|
20/5/1930
|
27/11/1973
|
Xã Phổ Ninh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Quốc doanh 1/5 huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An
|
|
40999
|
NGUYỄN VĂN THẢI
|
2/5/1916
|
14/6/1962
|
Thôn Bình Mỹ, xã Phổ Thuận, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Quốc doanh Vận tải Sông biển Hải Phòng
|
|
41170
|
NGUYỄN VĂN THẮNG
|
|
|
Xã Nghĩa Kỳ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Đại học Kinh tế Tài chính
|
|
41059
|
NGUYỄN VĂN THANH
|
5/8/1934
|
11/8/1970
|
Xã Đức Tân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Điều độ thuộc Tổng cục Đường sắt
|
|
41058
|
NGUYỄN VĂN THANH
|
18/10/1940
|
10/2/1973
|
Xã Bình Thuận, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Phổ thông Lao động TW
|
|
41142
|
NGUYẾN VĂN THAO
|
10/10/1945
|
1974
|
Xã Phổ Khanh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc văn hóa Thương binh, tỉnh Nghệ An
|
|
41144
|
NGUYỄN VĂN THẢO
|
1942
|
29/3/1974
|
Xã Bình Châu, huyện Bình Sơn , tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hóa Thương binh T27 tỉnh Hà Tâ y
|