Tổng số bản ghi tìm thấy: 5524
|
39078
|
NGUYỄN VĂN LỘC
|
1/12/1946
|
14/4/1974
|
Xã Bình Trị, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hóa - Thương binh tỉnh Quảng Ngãi
|
|
39099
|
NGUYỄN VĂN LỢI
|
3/9/1944
|
11/4/1974
|
Thôn Vĩnh Sa, xã Bình Sa, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hóa - Thương binh tỉnh Nghệ An
|
|
39042
|
NGUYỄN VĂN LONG
|
0/3/1918
|
10/5/1962
|
Thôn Trung Sơn, xã Tịnh Hoà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ban Tổ chức Đảng uỷ - Tổng Cục Đường sắt - Hà Nội
|
|
39147
|
NGUYỄN VĂN LƯ
|
10/12/1919
|
1975
|
Xã Bình Châu, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường An Kháng, Hoài Đức, Hà Đông
|
|
39149
|
NGUYỄN VĂN LỮ
|
1914
|
|
Xã Tịnh Minh, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
39123
|
NGUYỄN VĂN LUẬN
|
6/8/1918
|
1975
|
Xã Phổ Thuận, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
B trở vào
|
|
39122
|
NGUYỄN VĂN LUẬN
|
1933
|
0/5/1975
|
Xã Hành Dũng, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy Đưòng Vạn Điểm
|
|
39121
|
NGUYỄN VĂN LUẬN
|
0/8/1927
|
1/10/1965
|
Thôn An Chỉ, xã Hành Phước, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy gỗ cầu Đuống thành phố Hà Nội
|
|
39135
|
NGUYỄN VĂN LỤC
|
30/12/1931
|
6/2/1966
|
Thôn Nam Yên, xã Bình Thanh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Nông nghiệp huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
|
|
39138
|
NGUYỄN VĂN LUNG
|
3/3/1936
|
17/4/1965
|
Xã Tịnh Ấn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy Dệt Nam Định
|
|
39172
|
NGUYỄN VĂN LƯƠNG
|
10/10/1933
|
0/8/1973
|
Thôn Vĩnh Xuân, xã Đức Dũng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đội Khai hoang Cơ giới 6 - Công ty Khai hoang Cơ giới
|
|
39184
|
NGUYỄN VĂN LƯỢNG
|
11/11/1948
|
0/4/1974
|
Xã Sơn Thành, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
|
|
39186
|
NGUYỄN VĂN LƯỚT
|
10/10/1950
|
0/4/1974
|
Xã Tịnh Sơn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh tỉnh Nghệ An
|
|
39194
|
NGUYỄN VĂN LƯU
|
10/10/1919
|
|
Xã Đức Chánh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
39144
|
NGUYỄN VĂN LUỸ
|
13/10/1926
|
18/6/1964
|
Xã Phổ Ninh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Đồng Giao-Ninh Bình
|
|
39233
|
NGUYỄN VĂN LÝ
|
15/02/1933
|
|
Xã Đức Phong, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
39246
|
NGUYỄN VĂN MÀ
|
11/11/1939
|
21/12/1965
|
Thôn 4, xã Đức Tân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Đại học Y khoa - Bộ Y tế
|
|
39271
|
NGUYỄN VĂN MAI
|
1922
|
12/9/1962
|
Thôn Minh mỹ, xã Tịnh Minh, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy tơ TP Nam Định
|
|
39270
|
NGUYỄN VĂN MAI
|
0/10/1916
|
15/4/1965
|
Thôn 5, xã Đức Chánh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Tầu Cuốc Hải Phòng
|
|
39330
|
NGUYỄN VĂN MẪN
|
10/10/1924
|
5/1/1966
|
Xã Đức Lân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Lương thực huyện Bất Bạt, tỉnh Hà Tây
|
|
39336
|
NGUYỄN VĂN MẬN
|
10/10/1937
|
1974
|
Xã Nghĩa Kỳ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
39316
|
NGUYỄN VĂN MÃO
|
18/5/1928
|
0/4/1962
|
Thôn Minh Quang, xã Tịnh Hòa, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Chi nhánh Ngân hàng Quốc gia tỉnh Hà Nam
|
|
39314
|
NGUYỄN VĂN MẠO
|
18/8/1945
|
9/7/1974
|
Xã Bình Hòa, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xưởng Cơ khí Đống Đa, Hà Nội
|
|
39355
|
NGUYỄN VĂN MỄ
|
0/10/1925
|
11/9/1962
|
Xã Phổ Thanh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Thuỷ lợi tỉnh Kiến An
|
|
39360
|
NGUYỄN VĂN MỊCH
|
1939
|
11/3/1975
|
Xã Phổ Thạnh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh tỉnh Nghệ An
|
|
39373
|
NGUYỄN VĂN MIN
|
10/2/1931
|
25/4/1975
|
Xã Nghĩa Kỳ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Vải sợi Cấp I Hà Nội
|
|
39415
|
NGUYỄN VĂN MINH
|
10/5/1952
|
0/4/1975
|
Xã Sơn Nam, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hóa Thương binh tỉnh Nghệ An
|
|
39416
|
NGUYỄN VĂN MINH
|
0/8/1922
|
0/2/1962
|
Thôn Phú Nghĩa (Hòa Phú), xã Nghĩa Hòa, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Tài chính huyện Thuỵ Anh, tỉnh Thái Bình
|
|
39464
|
NGUYỄN VĂN MỘT
|
20/10/1934
|
|
Xã Tịnh Sơn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
39479
|
NGUYỄN VĂN MÙI
|
28/1/1943
|
|
Thôn Diên Trường, xã Phổ Khánh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
39478
|
NGUYỄN VĂN MÙI
|
1943
|
0/4/1975
|
Xã Phổ Khánh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
K20
|
|
39494
|
NGUYỄN VĂN MƯU
|
1/10/1926
|
1/4/1967
|
XãTĩnh Hòa, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
39497
|
NGUYỄN VĂN MY
|
3/3/1921
|
6/9/1961
|
Thôn An Mộ, xã Đức Thắng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công đoàn Giao thông Vận tải Việt Nam
|
|
39546
|
NGUYỄN VĂN NĂM
|
7/7/1949
|
|
Thôn An Hội Bắc, xã Nghĩa Kỳ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hóa - Thương binh tỉnh Thái Bình
|
|
39565
|
NGUYỄN VĂN NỂ
|
2/3/1948
|
11/3/1975
|
Xã Bình Châu, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Văn hóa - Thương binh tỉnh Nghệ An
|
|
39659
|
NGUYỄN VĂN NGẠT
|
0/12/1924
|
22/6/1965
|
Thôn Mỹ Tân, xã Bình Mỹ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Vụ Hợp tác hoá - Bộ Nông nghiệp
|
|
39670
|
NGUYỄN VĂN NGHỆ
|
15/1/1934
|
20/9/1971
|
Xã Nghĩa Phương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Chi cục Thống kê Thái Bình
|
|
39696
|
NGUYỄN VĂN NGHIỂM
|
28/2/1931
|
4/9/1960
|
Thôn An Định, xã Phổ Thuận, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đại đội 10 - Tiểu đoàn 2 - Trung đoàn 90 - Sư đoàn 324
|
|
39712
|
NGUYỄN VĂN NGỌ
|
19/5/1942
|
12/5/1975
|
Xã Bình Dương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
K100 thị xã Phú Thọ, tỉnh Vĩnh Phú
|
|
39713
|
NGUYỄN VĂN NGỌ
|
19/5/1942
|
|
Xã Bình Dương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
K100 -Thị xã Phú Thọ, Vĩnh Phú
|
|
39736
|
NGUYỄN VĂN NGỌC
|
7/1/1910
|
5/1/1966
|
Xã Đức Chánh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trạm May mặc Hòn Gai - Cty Công nghệ phẩm Quảng Ninh
|
|
39755
|
NGUYỄN VĂN NGÔN
|
0/2/1948
|
15/7/1968
|
Xã Bình Thuận, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh Hà Tây
|
|
39785
|
NGUYỄN VĂN NGƯU
|
10/10/1946
|
6/4/1974
|
Xã Phổ Minh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Văn hoá Thương binh huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng
|
|
39788
|
NGUYỄN VĂN NHẠ
|
5/4/1924
|
3/2/1972
|
Thôn Thiện Hoà, xã Hành Thiện, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy Giấy Việt Trì
|
|
39800
|
NGUYỄN VĂN NHẠN
|
1/1/1927
|
25/5/1975
|
Xã Đức Lân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phó Ty giao thông vận tải khu vực Vĩnh Linh
|
|
39831
|
NGUYỄN VĂN NHẬT
|
20/6/1929
|
6/5/1975
|
Xã Nghĩa Phượng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Thống kê - Vụ Tài vụ - Bộ Lương thực và Thực phẩm
|
|
39852
|
NGUYỄN VĂN NHIỀU
|
6/7/1935
|
20/6/1973
|
Xã Phổ An, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy Cơ khí cầu đường - Tổng cục Đường sắt
|
|
39857
|
NGUYỄN VĂN NHO
|
12/2/1919
|
27/6/1965
|
Xã Bình Trung, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
HTX mua bán huyện Thanh Trì - Sở Thương nghiệp Hà Nội
|
|
39868
|
NGUYỄN VĂN NHƠN
|
2/5/1948
|
19/2/1972
|
Xã Đức Trạch, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
39870
|
NGUYỄN VĂN NHƠN
|
15/6/1949
|
|
Xã Hành Tín, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
|