Tổng số bản ghi tìm thấy: 5524
|
38095
|
NGUYỄN VĂN HIẾN
|
10/1/1927
|
15/6/1965
|
Thôn Giao Thuỷ, xã Bình Dương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phân xưởng đường - Nhà máy Đường Vạn Điểm, tỉnh Hà Đông
|
|
38075
|
NGUYỄN VĂN HIỀN
|
11/6/1934
|
22/9/1964
|
Thôn Văn Trường, xã Phổ Văn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Học sinh miền Nam số 4 Hải Phòng
|
|
38074
|
NGUYỄN VĂN HIỀN
|
5/6/1934
|
|
Xã Phổ Phong, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cán bô Giáo dục tỉnh Quảng Ngãi
|
|
38128
|
NGUYỄN VĂN HIẾU
|
21/11/1921
|
0/2/1975
|
Thôn Xuân Vinh, xã Hành Được, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Tài chính tỉnh Hải Hưng
|
|
38277
|
NGUYỄN VĂN HỒ
|
12/5/1926
|
25/4/1965
|
Xã Hành Dũng, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Tập thể Xí nghiệp ô tô hành khách Hải Phòng
|
|
38152
|
NGUYỄN VĂN HOA
|
3/6/1945
|
16/4/1974
|
Xã Nghĩa Dõng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
38181
|
NGUYỄN VĂN HÒA
|
20/3/1936
|
24/8/1964
|
Xã Nghĩa Phương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công khu Từ Sơn, Bắc Giang
|
|
38205
|
NGUYỄN VĂN HOÀI
|
2/9/1932
|
16/2/1963
|
Thôn Bình Hoà, xã Nghĩa Hoà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Tài chính Hà Đông
|
|
38236
|
NGUYỄN VĂN HOÀNG
|
10/7/1948
|
14/4/1974
|
Thôn Minh Tân Bắc, xã Đức Minh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh tỉnh Nghệ An
|
|
38237
|
NGUYỄN VĂN HOÀNG
|
3/5/1946
|
|
Xã Bình Bắc, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
K20
|
|
38253
|
NGUYỄN VĂN HOÀNH
|
10/4/1918
|
13/9/1962
|
Thôn Lộ Bàn, xã Phổ Ninh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Tòa án Nhân dân huyện Phủ Cừ tỉnh Hưng Yên
|
|
38263
|
NGUYỄN VĂN HỌC
|
12/10/1924
|
25/4/1965
|
Xã Hành Dung, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cửa hàng Vật liệu Kiến thiết Cẩm Giang tỉnh Hải Dương
|
|
38341
|
NGUYỄN VĂN HỢI
|
15/7/1926
|
13/2/1963
|
Thôn Long Thạnh, xã Phổ Thạch, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Thực phẩm tỉnh Thái Bình
|
|
38340
|
NGUYỄN VĂN HỢI
|
22/12/1932
|
30/8/1960
|
Thôn An Hội, xã Nghĩa Kỳ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đại đội 18 Trung đoàn 803 Sư đoàn 324 - Quân khu 4
|
|
38344
|
NGUYỄN VĂN HƠN
|
1935
|
11/4/1975
|
Thôn Thạch Bi, xã Phổ Thạch, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
K20
|
|
38319
|
NGUYỄN VĂN HỒNG
|
20/4/1944
|
18/2/1970
|
Xã Đức Nhuận, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Đại học Y khoa Hà Nội
|
|
38356
|
NGUYỄN VĂN HUẤN
|
2/2/1945
|
|
Xã Nghĩa Trang, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đội Công tác xã Nghĩa Trang, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
38399
|
NGUYỄN VĂN HÙNG
|
1932
|
|
Xã Ngĩa Thắng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
38475
|
NGUYỄN VĂN HƯƠNG
|
12/12/1933
|
17/8/1970
|
Thôn Qui Thiện, xã Phổ Khánh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Liên hiệp Công đoàn tỉnh Hà Tây
|
|
38505
|
NGUYỄN VĂN HƯỞNG
|
10/10/1950
|
5/9/1974
|
Xã Phổ Khánh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
38546
|
NGUYỄN VĂN KẾT
|
22/12/1948
|
5/12/1968
|
Xã Phổ Khánh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Cán bộ tài chính kế toán ngân hàng TW
|
|
38662
|
NGUYỄN VĂN KHẢI
|
1926
|
1961
|
Xã Hành Thuận, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
UBHC huyện Hưng Nhân, tỉnh Thái Bình
|
|
38661
|
NGUYỄN VĂN KHẢI
|
10/10/1925
|
15/10/1963
|
Xã Nghĩa Thắng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phân xưởng cơ điện nhà máy giấy Việt Trì
|
|
38703
|
NGUYỄN VĂN KHÁNH
|
20/10/1952
|
7/6/1974
|
Thôn Kim Giao, xã Phổ Thuận, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đoàn Dân ca LKV B
|
|
38705
|
NGUYỄN VĂN KHÁNH
|
2/3/1929
|
1/3/1974
|
Thôn Phước Hoà, xã Đức Thành, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Lâm trường Hương Sơn tỉnh Hà Tĩnh
|
|
38702
|
NGUYỄN VĂN KHÁNH
|
20/9/1918
|
1/11/1965
|
Xã Nghĩa Lộ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đoàn Ca kịch LKV - Vụ Nghệ thuật Sân khấu - Bộ Văn hoá
|
|
38704
|
NGUYỄN VĂN KHÁNH
|
18/9/1927
|
10/8/1974
|
Xã Bình Dương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xưởng phim Thời sự Tài liệu TW
|
|
38719
|
NGUYỄN VĂN KHÉO
|
25/5/1940
|
|
Xã Sơn Thượng, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
38744
|
NGUYỄN VĂN KHOÁ
|
18/8/1918
|
1/6/1960
|
Xã Hành Đức, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đoàn Công tác trên tàu - Tổng cục Đường sắt
|
|
38739
|
NGUYỄN VĂN KHOÁ
|
1/10/1933
|
13/2/1965
|
Thôn Phú Lộc, xã Tịnh Phong, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Học sinh Trường Công đoàn TW
|
|
38753
|
NGUYỄN VĂN KHÔI
|
10/3/1921
|
28/12/1961
|
tnôn Đạm Thủy, xã Đức Dũng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Giao thông Vận tải - Hà Đông
|
|
38752
|
NGUYỄN VĂN KHÔI
|
1922
|
25/5/1964
|
Thôn Hà Nhai, xã Thịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Tài chính huyện Hạ Hoà, tỉnh Phú Thọ
|
|
38768
|
NGUYỄN VĂN KHƯƠNG
|
1/1/1926
|
28/12/1973
|
Xã Hành Dũng, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường 1/5 Nghệ An
|
|
38559
|
NGUYỄN VĂN KIỂM
|
1/11/1934
|
14/11/1968
|
Xã Tịnh Khê, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Đại Học y khoa Hà Nội
|
|
38776
|
NGUYỄN VĂN LÁ
|
10/11/1947
|
1974
|
Xã Bình Thuận, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
38852
|
NGUYỄN VĂN LÂM
|
11/10/1950
|
12/4/1974
|
Xã Đức Phong, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh tỉnh Nghệ An
|
|
38851
|
NGUYỄN VĂN LÂM
|
0/7/1932
|
24/6/1975
|
Xã Nghĩa Lộ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Tuyên huấn TW Hà Nội
|
|
38853
|
NGUYỄN VĂN LÂM
|
1923
|
0/7/1923
|
Xã Nghĩa Dũng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy Tơ Nam Định
|
|
38801
|
NGUYỄN VĂN LAN
|
1/1/1932
|
31/7/1962
|
Xã Đức Thành, huyện Mộc Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Cán bộ Y tế, TP. Hà Nội
|
|
38883
|
NGUYỄN VĂN LẬP
|
10/10/1921
|
24/5/1961
|
Xã Nghĩa Lộ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Bách hóa Vải sợi Nghệ An
|
|
38882
|
NGUYỄN VĂN LẬP
|
24/5/1931
|
28/5/1975
|
Xã Tịnh Sơn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Viện Thiết kế dân dụng - Bộ Xây dựng
|
|
38885
|
NGUYỄN VĂN LẦU
|
1944
|
12/3/1975
|
Xã Bình Đồng, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
38897
|
NGUYỄN VĂN LÊ
|
12/12/1932
|
|
Thôn Xuân Phổ, xã Nghĩa Kỳ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Viện Nghiên cứu Lâm nghiệp
|
|
38908
|
NGUYỄN VĂN LỄ
|
10/1/1949
|
10/3/1975
|
Xã Tịnh Hoà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường T27 - 7 Nam Hà
|
|
38892
|
NGUYỄN VĂN LÈN
|
|
|
Thôn Đá Sơn, xã Nghĩa Thắng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
38954
|
NGUYỄN VĂN LIÊN
|
2/2/1916
|
21/2/1962
|
Thôn Đông Bình, xã Đồng Hiệp, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Văn phòng Đảng uỷ khu Hai Bà Trưng,Hà Nội
|
|
38969
|
NGUYỄN VĂN LIỀN
|
1931
|
11/2/1974
|
Xã Đức Lân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Văn hoá Thông tin Bắc Thái
|
|
38987
|
NGUYỄN VĂN LIỆU
|
10/8/1927
|
30/12/1961
|
Thôn Năng Tây, xã Nghĩa Phương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Chi uỷ viên, trưởng cửa hàng Bách hóa thị trấn Nhã Nam , huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
|
|
38997
|
NGUYỄN VĂN LINH
|
15/5/1926
|
5/9/1962
|
Xã Bình Khương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hóa Cán bộ xã huyện Yên Hưng khu Hồng Quảng
|
|
38996
|
NGUYỄN VĂN LINH
|
2/6/1941
|
0/3/1975
|
Xã Đức Phong, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh, Hải Phòng
|