Tổng số bản ghi tìm thấy: 5524
|
36988
|
NGUYỄN VĂN CÔI
|
2/12/1943
|
28/12/1973
|
Xã Tịnh Thọ, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đội Cơ giới 7 - Công ty Khai hoang Cơ giới - Uỷ ban Nông nghiệp TW
|
|
36991
|
NGUYỄN VĂN CÔN
|
1/5/1936
|
|
Xã Nghĩa Lộ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Đại học Nông nghiệp
|
|
37015
|
NGUYỄN VĂN CỘNG
|
0/6/1935
|
28/2/1974
|
Xã Thành Tín, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xưởng cơ khí Hải Phòng - Cục Cơ khí - Bộ Giao thông vận tải
|
|
37057
|
NGUYỄN VĂN CƯ
|
25/12/1925
|
|
Thôn Chu Me, xã Phổ Thạnh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Giao thông Vận tải Nam Hà
|
|
37067
|
NGUYỄN VĂN CỨ
|
1918
|
|
Thôn Phước Hoà, xã Bình Trị, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
K15 - ra Bắc
|
|
37063
|
NGUYỄN VĂN CỬ
|
26/6/1929
|
27/8/1964
|
Thôn Trung Lý, xã Phổ Vinh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Vân Lĩnh - Phú Thọ
|
|
37064
|
NGUYỄN VĂN CỬ
|
29/12/1929
|
2/5/1975
|
Xã Tịnh Nhơn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xí nghiệp Mỳ Nghĩa Đô thuộc Sở Lương thực TP Hà Nội
|
|
37024
|
NGUYỄN VĂN CỦA
|
7/7/1949
|
14/4/1974
|
Thôn Thạch Nội, xã Tịnh Trà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh tỉnh Nghệ An
|
|
37105
|
NGUYỄN VĂN CỮU
|
10/4/1949
|
15/1/1971
|
Xã Phổ An, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường học Văn hóa Tập trung - Bộ Văn hóa
|
|
37108
|
NGUYỄN VĂN CỰU
|
1948
|
|
Xã Bình Kỳ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
37562
|
NGUYỄN VĂN ĐẠM
|
31/10/1930
|
19/7/1964
|
Xã Tịnh Thiện, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Kiến trúc Hải Phòng
|
|
37568
|
NGUYỄN VĂN ĐẠN
|
1922
|
16/6/1964
|
Xã Bình Lập, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đội ống 4 công trường lắp máy phân Đạm Hà Bắc
|
|
37345
|
NGUYỄN VĂN DANH
|
20/10/1936
|
20/4/1975
|
Xã Bình Thuận, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xã Bình Thuận, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
37597
|
NGUYỄN VĂN ĐÁO
|
2/4/1934
|
28/4/1975
|
Xã Phổ Khánh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ngân hàng Nhà nước tỉnh Hải Hưng
|
|
37616
|
NGUYỄN VĂN ĐẠT
|
|
5/6/1961
|
Xã Hành Dũng, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công khu điện vụ Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
|
|
37615
|
NGUYỄN VĂN ĐẠT
|
0/12/1929
|
15/6/1973
|
Thôn Nghĩa Lập, xã Đức Hiệp, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Điện máy xăng dầu tỉnh Hà Bắc - Ty Thương nghiệp tỉnh Hà Bắc
|
|
37370
|
NGUYỄN VĂN DẬU
|
20/12/1922
|
27/9/1962
|
Xã Tịnh Giang, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy Xí măng Cầu Đước Vinh, tỉnh Nghệ An
|
|
37634
|
NGUYỄN VĂN ĐÂU
|
0/3/1927
|
14/6/1964
|
Thôn Vạn Mỹ, xã Nghĩa Phương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy Cưa Mật Sơn Thanh Hoá
|
|
37644
|
NGUYỄN VĂN ĐẦY
|
15/10/1944
|
12/4/1974
|
Xã Nghĩa Kỳ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hóa Thương binh tỉnh Nghệ An
|
|
37381
|
NGUYỄN VĂN DỆ
|
15/7/1925
|
18/6/1964
|
Thôn An Sơn, xã Bình Thanh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công trường phân đạm Hà Bắc
|
|
37659
|
NGUYỄN VĂN ĐỆ
|
10/2/1926
|
1975
|
Thôn An Điềm, xã Bình Chương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
K35
|
|
37672
|
NGUYỄN VĂN ĐỊCH
|
27/12/1937
|
1974
|
Xã Tịnh Tân, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công nhân dệt 8/3 (đã về mất sức)
|
|
37382
|
NGUYỄN VĂN DIỄM
|
1930
|
|
Thôn An Lộc, xã Bình Trị, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
37693
|
NGUYỄN VĂN ĐIỂN
|
10/2/1935
|
21/5/1974
|
Xã Bình Thạnh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Giao thông Vận tải Hà Đông tỉnh Hà Tây
|
|
37411
|
NGUYỄN VĂN DÌN
|
1/3/1943
|
|
Thôn Bình An, xã Bình Chánh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
37718
|
NGUYỄN VĂN ĐINH
|
3/3/1931
|
15/6/1973
|
Xóm Gò Duối, thôn Hoài An, xã Đức Chánh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Thực phẩm tỉnh Thái Bình
|
|
37730
|
NGUYỄN VĂN ĐÌNH
|
5/5/1935
|
20/11/1974
|
Xã Phổ An, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xí nghiệp 10, tỉnh Bắc Thái
|
|
37733
|
NGUYỄN VĂN ĐOÁ
|
18/7/1931
|
28/3/1962
|
Xã Hành Thiện, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Sở Giáo dục Hải Phòng
|
|
37419
|
NGUYỄN VĂN DOÃN
|
5/5/1917
|
6/5/1975
|
Xã Hành Dũng, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
UB Kế hoạch tỉnh Nam Hà
|
|
37743
|
NGUYỄN VĂN ĐOÀN
|
2/6/1948
|
0/7/1971
|
Xã Tịnh Sơn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường BTVH Thương binh Nghệ An
|
|
37744
|
NGUYỄN VĂN ĐOÀN
|
10/10/1948
|
|
Thôn An Bình Đông, xã Nghĩa Kỳ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
B trở ra
|
|
37754
|
NGUYỄN VĂN ĐỐC
|
7/12/1926
|
10/6/1962
|
Xã Nghĩa Thương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Bình Minh
|
|
37760
|
NGUYỄN VĂN ĐÔN
|
19/8/1947
|
24/11/1973
|
Xã Nghĩa Thắng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đoàn chỉ đạo giúp TP Hải Phòng
|
|
37770
|
NGUYỄN VĂN ĐÔNG
|
16/12/1929
|
12/5/1962
|
Thôn Văn Lâm, xã Đức Chánh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ban Vận tải Ngoại thương - Hải Phòng
|
|
37780
|
NGUYỄN VĂN ĐỒNG
|
10/10/1930
|
8/2/1969
|
Đức Thạch, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trưởng Ban Tuyên giáo khu phố Ngô Quyền, Hải Phòng
|
|
37500
|
NGUYỄN VĂN DƯ
|
8/12/1929
|
20/6/1965
|
Thôn Tú Sơn, xã Đức Lâm, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đoạn cầu đường Nam Định - Tổng cục Đường sắt
|
|
37467
|
NGUYỄN VĂN DÙNG
|
1/1/1949
|
12/4/1974
|
Xã Phổ Ninh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
37516
|
NGUYỄN VĂN DƯNG
|
1/12/1953
|
|
Xã Nghĩa Tân, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
K15
|
|
37843
|
NGUYỄN VĂN ĐƯỢC
|
1951
|
13/10/1971
|
Xã Phổ Nhơn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
B trở vào
|
|
37844
|
NGUYỄN VĂN ĐƯỢC
|
14/4/1935
|
18/7/1964
|
Thôn La Vân, xã Phổ Thạnh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy Chế tạo Bơm Hải Dương
|
|
37528
|
NGUYỄN VĂN DƯƠNG
|
12/10/1931
|
30/6/1975
|
Xã Tịnh Thọ, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ban Vô tuyến Truyền hình - Đài Tiếng nói Việt Nam
|
|
37879
|
NGUYỄN VĂN Ê
|
4/10/1945
|
1975
|
Thôn Du Quan, xã Phổ Quan, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh Nghệ An
|
|
37880
|
NGUYỄN VĂN GA
|
1950
|
21/7/1972
|
Xã Bình Thuận, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hóa Thương binh tỉnh Hà Tây
|
|
37897
|
NGUYỄN VĂN GIÁC
|
21/10/1925
|
21/4/1975
|
Xã Phổ Khánh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trại Chăn nuôi cấp I, Kiều Thi, tỉnh Hà Tây
|
|
37917
|
NGUYỄN VĂN GIÁO
|
22/5/1933
|
22/12/1964
|
Thôn Tú Sơn, xã Đức Lân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Bệnh viện tỉnh Nam Định
|
|
37927
|
NGUYỄN VĂN GIÀU
|
1932
|
1965
|
Xã Phổ Cường, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công trường 7 Ty kiến trúc Uông Bí
|
|
37933
|
NGUYỄN VĂN GIỎI
|
19/5/1916
|
1974
|
Xã Phổ Thạnh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
37962
|
NGUYỄN VĂN HẠ
|
0/4/1934
|
6/10/1971
|
Xã Trà Quân, huyện Trà Bồng , tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường cán bộ dân tộc miền Nam
|
|
37964
|
NGUYỄN VĂN HAI
|
15/4/1931
|
23/2/1963
|
Xã Phổ Nhơn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Quốc doanh 19/5 tỉnh Nghệ An
|
|
37979
|
NGUYỄN VĂN HẢI
|
2/8/1933
|
20/4/1973
|
Xã Hành Dũng, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
B ra Bắc chữa bệnh
|