Ngày:22/9/2026
 
Trong dữ liệu này không có hồ sơ cán bộ quân đội và bộ đội đi B theo sự quản lý của Bộ Quốc phòng. Ở đây chỉ có hồ sơ của cán bộ chiến sỹ miền Nam tập kết ra Bắc, sau đó trở lại miền Nam và một số cán bộ dân sự người miền Bắc đi B từ năm 1959 đến 1975 theo CON ĐƯỜNG DÂN SỰ do Ủy ban Thống nhất Chính phủ quản lý.
TÌM KIẾM HỒ SƠ
Tổng số bản ghi tìm thấy: 5524
Số HS Họ tên Ngày Sinh Ngày đi B Quê quán Cơ quan trước khi đi B
36988 NGUYỄN VĂN CÔI 2/12/1943 28/12/1973 Xã Tịnh Thọ, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Đội Cơ giới 7 - Công ty Khai hoang Cơ giới - Uỷ ban Nông nghiệp TW
36991 NGUYỄN VĂN CÔN 1/5/1936 Xã Nghĩa Lộ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi Trường Đại học Nông nghiệp
37015 NGUYỄN VĂN CỘNG 0/6/1935 28/2/1974 Xã Thành Tín, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi Xưởng cơ khí Hải Phòng - Cục Cơ khí - Bộ Giao thông vận tải
37057 NGUYỄN VĂN CƯ 25/12/1925 Thôn Chu Me, xã Phổ Thạnh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Ty Giao thông Vận tải Nam Hà
37067 NGUYỄN VĂN CỨ 1918 Thôn Phước Hoà, xã Bình Trị, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi K15 - ra Bắc
37063 NGUYỄN VĂN CỬ 26/6/1929 27/8/1964 Thôn Trung Lý, xã Phổ Vinh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Nông trường Vân Lĩnh - Phú Thọ
37064 NGUYỄN VĂN CỬ 29/12/1929 2/5/1975 Xã Tịnh Nhơn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Xí nghiệp Mỳ Nghĩa Đô thuộc Sở Lương thực TP Hà Nội
37024 NGUYỄN VĂN CỦA 7/7/1949 14/4/1974 Thôn Thạch Nội, xã Tịnh Trà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh tỉnh Nghệ An
37105 NGUYỄN VĂN CỮU 10/4/1949 15/1/1971 Xã Phổ An, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Trường học Văn hóa Tập trung - Bộ Văn hóa
37108 NGUYỄN VĂN CỰU 1948 Xã Bình Kỳ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
37562 NGUYỄN VĂN ĐẠM 31/10/1930 19/7/1964 Xã Tịnh Thiện, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Công ty Kiến trúc Hải Phòng
37568 NGUYỄN VĂN ĐẠN 1922 16/6/1964 Xã Bình Lập, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi Đội ống 4 công trường lắp máy phân Đạm Hà Bắc
37345 NGUYỄN VĂN DANH 20/10/1936 20/4/1975 Xã Bình Thuận, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi Xã Bình Thuận, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
37597 NGUYỄN VĂN ĐÁO 2/4/1934 28/4/1975 Xã Phổ Khánh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Ngân hàng Nhà nước tỉnh Hải Hưng
37616 NGUYỄN VĂN ĐẠT 5/6/1961 Xã Hành Dũng, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi Công khu điện vụ Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
37615 NGUYỄN VĂN ĐẠT 0/12/1929 15/6/1973 Thôn Nghĩa Lập, xã Đức Hiệp, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Công ty Điện máy xăng dầu tỉnh Hà Bắc - Ty Thương nghiệp tỉnh Hà Bắc
37370 NGUYỄN VĂN DẬU 20/12/1922 27/9/1962 Xã Tịnh Giang, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Nhà máy Xí măng Cầu Đước Vinh, tỉnh Nghệ An
37634 NGUYỄN VĂN ĐÂU 0/3/1927 14/6/1964 Thôn Vạn Mỹ, xã Nghĩa Phương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi Nhà máy Cưa Mật Sơn Thanh Hoá
37644 NGUYỄN VĂN ĐẦY 15/10/1944 12/4/1974 Xã Nghĩa Kỳ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi Trường Bổ túc Văn hóa Thương binh tỉnh Nghệ An
37381 NGUYỄN VĂN DỆ 15/7/1925 18/6/1964 Thôn An Sơn, xã Bình Thanh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi Công trường phân đạm Hà Bắc
37659 NGUYỄN VĂN ĐỆ 10/2/1926 1975 Thôn An Điềm, xã Bình Chương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi K35
37672 NGUYỄN VĂN ĐỊCH 27/12/1937 1974 Xã Tịnh Tân, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Công nhân dệt 8/3 (đã về mất sức)
37382 NGUYỄN VĂN DIỄM 1930 Thôn An Lộc, xã Bình Trị, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
37693 NGUYỄN VĂN ĐIỂN 10/2/1935 21/5/1974 Xã Bình Thạnh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi Ty Giao thông Vận tải Hà Đông tỉnh Hà Tây
37411 NGUYỄN VĂN DÌN 1/3/1943 Thôn Bình An, xã Bình Chánh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
37718 NGUYỄN VĂN ĐINH 3/3/1931 15/6/1973 Xóm Gò Duối, thôn Hoài An, xã Đức Chánh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Công ty Thực phẩm tỉnh Thái Bình
37730 NGUYỄN VĂN ĐÌNH 5/5/1935 20/11/1974 Xã Phổ An, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Xí nghiệp 10, tỉnh Bắc Thái
37733 NGUYỄN VĂN ĐOÁ 18/7/1931 28/3/1962 Xã Hành Thiện, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi Sở Giáo dục Hải Phòng
37419 NGUYỄN VĂN DOÃN 5/5/1917 6/5/1975 Xã Hành Dũng, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi UB Kế hoạch tỉnh Nam Hà
37743 NGUYỄN VĂN ĐOÀN 2/6/1948 0/7/1971 Xã Tịnh Sơn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Trường BTVH Thương binh Nghệ An
37744 NGUYỄN VĂN ĐOÀN 10/10/1948 Thôn An Bình Đông, xã Nghĩa Kỳ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi B trở ra
37754 NGUYỄN VĂN ĐỐC 7/12/1926 10/6/1962 Xã Nghĩa Thương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi Nông trường Bình Minh
37760 NGUYỄN VĂN ĐÔN 19/8/1947 24/11/1973 Xã Nghĩa Thắng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi Đoàn chỉ đạo giúp TP Hải Phòng
37770 NGUYỄN VĂN ĐÔNG 16/12/1929 12/5/1962 Thôn Văn Lâm, xã Đức Chánh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Ban Vận tải Ngoại thương - Hải Phòng
37780 NGUYỄN VĂN ĐỒNG 10/10/1930 8/2/1969 Đức Thạch, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Trưởng Ban Tuyên giáo khu phố Ngô Quyền, Hải Phòng
37500 NGUYỄN VĂN DƯ 8/12/1929 20/6/1965 Thôn Tú Sơn, xã Đức Lâm, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Đoạn cầu đường Nam Định - Tổng cục Đường sắt
37467 NGUYỄN VĂN DÙNG 1/1/1949 12/4/1974 Xã Phổ Ninh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh, tỉnh Quảng Ngãi
37516 NGUYỄN VĂN DƯNG 1/12/1953 Xã Nghĩa Tân, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi K15
37843 NGUYỄN VĂN ĐƯỢC 1951 13/10/1971 Xã Phổ Nhơn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi B trở vào
37844 NGUYỄN VĂN ĐƯỢC 14/4/1935 18/7/1964 Thôn La Vân, xã Phổ Thạnh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Nhà máy Chế tạo Bơm Hải Dương
37528 NGUYỄN VĂN DƯƠNG 12/10/1931 30/6/1975 Xã Tịnh Thọ, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Ban Vô tuyến Truyền hình - Đài Tiếng nói Việt Nam
37879 NGUYỄN VĂN Ê 4/10/1945 1975 Thôn Du Quan, xã Phổ Quan, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh Nghệ An
37880 NGUYỄN VĂN GA 1950 21/7/1972 Xã Bình Thuận, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi Trường Bổ túc Văn hóa Thương binh tỉnh Hà Tây
37897 NGUYỄN VĂN GIÁC 21/10/1925 21/4/1975 Xã Phổ Khánh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Trại Chăn nuôi cấp I, Kiều Thi, tỉnh Hà Tây
37917 NGUYỄN VĂN GIÁO 22/5/1933 22/12/1964 Thôn Tú Sơn, xã Đức Lân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Bệnh viện tỉnh Nam Định
37927 NGUYỄN VĂN GIÀU 1932 1965 Xã Phổ Cường, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Công trường 7 Ty kiến trúc Uông Bí
37933 NGUYỄN VĂN GIỎI 19/5/1916 1974 Xã Phổ Thạnh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
37962 NGUYỄN VĂN HẠ 0/4/1934 6/10/1971 Xã Trà Quân, huyện Trà Bồng , tỉnh Quảng Ngãi Trường cán bộ dân tộc miền Nam
37964 NGUYỄN VĂN HAI 15/4/1931 23/2/1963 Xã Phổ Nhơn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Nông trường Quốc doanh 19/5 tỉnh Nghệ An
37979 NGUYỄN VĂN HẢI 2/8/1933 20/4/1973 Xã Hành Dũng, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi B ra Bắc chữa bệnh
Đầu ... [66] [67] [68][69] [70] [71] [72]... Cuối
Trang 69 của 111

Bản quyền thuộc Phòng Tin học và CCTC - Trung tâm Lưu trữ quốc gia III
34 - Phan Kế Bính - Cống V ị - Ba Đình - Hà Nội