Tổng số bản ghi tìm thấy: 5524
|
36583
|
NGUYỄN VĂN BA
|
8/10/1948
|
1969
|
Xã Phổ Thuận, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
36620
|
NGUYỄN VĂN BÁ
|
14/1/1921
|
17/2/1962
|
Thôn Vạn Tường, xã Nghĩa Dõng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Y sĩ tỉnh Thái Bình
|
|
36642
|
NGUYỄN VĂN BAN
|
2/8/1947
|
26/3/1974
|
Xã Tịnh Sơn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trại An dưỡng Thương binh, Hà Nội
|
|
36696
|
NGUYỄN VĂN BÂN
|
17/2/1919
|
15/2/1963
|
Thôn Lâm Thượng, xã Đức Phong, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công trường Kiến thiết Cơ bản Hồng Gai - Công ty Than Hồng Gai khu Hồng Quảng
|
|
36658
|
NGUYỄN VĂN BẢNG
|
15/5/1931
|
29/4/1975
|
Xã Hành Phong, huỵên Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Công trình Bưu điện
|
|
36671
|
NGUYỄN VĂN BÁU
|
1922
|
1/1/1974
|
Xã Đức Thành, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đội Cơ khí - Nông trường Quốc doanh Cờ Đỏ, tỉnh Nghệ An
|
|
36687
|
NGUYỄN VĂN BẢY
|
13/3/1940
|
26/10/1972
|
Thôn Tấn Lộc, xã Phổ Thạnh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Hội đồng nhân dân Giải phóng, xã Phổ Châu, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
36686
|
NGUYỄN VĂN BẢY
|
10/10/1937
|
24/2/1972
|
Xóm 2, thôn Diên Trường, xã Phổ Khánh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường 588 - Quân khu Tả Ngạn
|
|
36685
|
NGUYỄN VĂN BẢY
|
1/2/1941
|
14/4/1974
|
Xã Phổ Văn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hóa Thương binh Nghệ An
|
|
36702
|
NGUYỄN VĂN BẨY
|
10/3/1949
|
19/7/1974
|
Xã Đức Phong, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hóa Thương binh tỉnh Hà Bắc
|
|
36705
|
NGUYỄN VĂN BÉ
|
10/12/1936
|
5/4/1964
|
Thôn Chánh An, xã Nghĩa Điền, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đường bộ Lưu Xá, đoạn Công Vụ, Việt trì - Tổng cục Đường sắt
|
|
36704
|
NGUYỄN VĂN BÉ
|
1945
|
12/4/1974
|
Thôn Vĩnh Hiền, xã Phổ Thuận, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh
|
|
36717
|
NGUYỄN VĂN BỀNH
|
2/2/1944
|
12/4/1974
|
Xã Nghĩa Hiệp, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh Quảng Ngãi - Nghệ An
|
|
36762
|
NGUYỄN VĂN BÍNH
|
10/5/1923
|
31/7/1971
|
Xã Nghĩa Điền, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
B trở vào
|
|
36785
|
NGUYỄN VĂN BÌNH
|
1/1/1936
|
8/2/1965
|
Thôn Bàn Thạch, xã Phổ Cường, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Lớp đào tạo phóng viên - Việt Nam thống tấn xã
|
|
36834
|
NGUYỄN VĂN BỜ
|
12/5/1942
|
0/4/1974
|
Xã Phổ Minh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh Nghệ An - Quảng Ngãi
|
|
36798
|
NGUYỄN VĂN BON
|
19/2/1927
|
30/3/1964
|
Thôn Phước Thọ, xã Bình Trị, huyện Bình Sơn , tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Sông Con tỉnh Nghệ An
|
|
36814
|
NGUYỄN VĂN BỐN
|
5/10/1928
|
1975
|
Thôn Khánh Mỹ, xã Tịnh Hiệp, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Lớp 4B - K20 huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phú
|
|
36815
|
NGUYỄN VĂN BỐN
|
12/3/1923
|
2/4/1972
|
Thôn Trung An, xã Bình Hòa, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Nguyễn Ái Quốc phân hiệu 4
|
|
36849
|
NGUYỄN VĂN BÚT
|
20/9/1931
|
18/7/1973
|
Thôn Bàn An, xã Phổ Quang, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Đông Hiếu- Nghệ An- Bộ Nông Trường
|
|
36860
|
NGUYỄN VĂN BỬU
|
1916
|
1965
|
Xã Đức Hiệp, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Bộ Nội thương
|
|
36880
|
NGUYỄN VĂN CAN
|
20/3/1928
|
28/2/1973
|
Xã Phỗ An, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
K5b
|
|
36942
|
NGUYỄN VĂN CẦN
|
17/5/1929
|
8/5/1962
|
Xã Đức Minh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Chi Cục Kim khí hoá chất - Hải Phòng
|
|
36941
|
NGUYỄN VĂN CẦN
|
6/3/1932
|
16/4/1975
|
Xã Bình Trung, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công trường Lắp ghép 1 - Công ty Xây dựng Nhà ở Hà Nội
|
|
36897
|
NGUYỄN VĂN CẢNH
|
1927
|
14/6/1964
|
Thôn Nghĩa Lập, xã Đức Hiệp, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy Cưa Mật Sơn Thanh Hoá - Tổng cục Đường sắt
|
|
36896
|
NGUYỄN VĂN CẢNH
|
0/9/1929
|
1965
|
Xã Đức Thạnh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Thương nghiệp tỉnh Nam Định
|
|
36908
|
NGUYỄN VÂN CAO
|
15/9/1934
|
9/9/1967
|
Thôn Đông Trúc Lâm, xã Hành Dũng, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Bưu điện truyền thanh huyện Yên Sơn tỉnh Tuyên Quang
|
|
36964
|
NGUYỄN VĂN CÂU
|
10/11/1930
|
2/5/1974
|
Xã Phổ Văn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xưởng Cơ khí Cửu Long tỉnh Hoà Bình - Uỷ ban Nông nghiệp TW
|
|
36970
|
NGUYỄN VĂN CẦU
|
5/5/1928
|
|
Thôn Phong Niên, xã Tịnh Phong, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
36969
|
NGUYỄN VĂN CẦU
|
3/5/1945
|
2/2/1972
|
Thôn An Mô, xã Đức Thắng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
K90 Thị xã Hưng Yên- Hải Hưng
|
|
36973
|
NGUYỄN VĂN CÂY
|
26/10/1926
|
5/2/1960
|
Xã Bình Châu, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Liên đoàn Sao Vàng Thanh Hóa
|
|
36975
|
NGUYỄN VĂN CẬY
|
12/9/1915
|
22/6/1965
|
Thôn Đông Phước, xã Bình Thanh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Thương nghiệp tỉnh Ninh Bình
|
|
37152
|
NGUYỄN VĂN CHẤP
|
10/10/1928
|
|
Xã Nghĩa Thắng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Uỷ ban Thống nhất
|
|
37190
|
NGUYỄN VĂN CHÂU
|
30/1/1939
|
11/11/1970
|
Xã Đức Thạnh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Trung học Nông nghiệp Hải Phòng
|
|
37189
|
NGUYỄN VĂN CHÂU
|
4/4/1932
|
19/6/1964
|
Thôn An Hà, xã Nghĩa Trang, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy Dệt 8/3 Hà Nội
|
|
37134
|
NGUYỄN VĂN CHẠY
|
10/10/1935
|
14/8/1970
|
Thôn Năng Tây, xã Nghĩa Phương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xí nghiệp Trung tu ô tô tỉnh Hà Bắc
|
|
37223
|
NGUYỄN VĂN CHÍ
|
4/5/1924
|
14/4/1961
|
Xã Phổ Khánh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy Nhựa Hải Phòng
|
|
37232
|
NGUYỄN VĂN CHIẾM
|
9/1920
|
|
Thôn Lệ Thuỷ, xã Bình Trị, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
37236
|
NGUYỄN VĂN CHIẾN
|
0/10/1943
|
|
Xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
K20, Vĩnh Phú
|
|
37243
|
NGUYỄN VĂN CHIM
|
3/3/1925
|
|
Xã Bình Thông, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
K15 Ban đón tiếp Cán bộ B - Uỷ ban Thống nhất TW
|
|
37248
|
NGUYỄN VĂN CHÍN
|
2/3/1943
|
0/3/1974
|
Xã Phổ Quang, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Văn hoá Thương binh Nam Hà
|
|
37262
|
NGUYỄN VĂN CHÍNH
|
1948
|
3/1/1971
|
Xã Nghĩa Lâm, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh Nghệ An
|
|
37268
|
NGUYỄN VĂN CHỜ
|
1926
|
18/7/1964
|
Xã Hành Phước, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Bãi Phủ - Nghệ An
|
|
37310
|
NGUYỄN VĂN CHƯ
|
0/12/1930
|
20/6/1964
|
Xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công trường điện cao hạ thế thuộc Công ty Kiến trúc Thái Nguyên
|
|
37287
|
NGUYỄN VĂN CHUNG
|
10/10/1943
|
|
Thôn Nhưng Lộc, xã Hành Tín, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
37302
|
NGUYỄN VĂN CHÚT
|
1/10/1948
|
4/8/1972
|
Xã Đức Minh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Văn hoá Thương binh - Tỉnh Hà Bắc
|
|
36978
|
NGUYỄN VĂN CÓ
|
10/2/1922
|
13/4/1965
|
Xã Phổ Thuận, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Kho III Hà Đông - Cục Kim khí Thiết bị - Tổng cục Vật tư
|
|
36979
|
NGUYỄN VĂN CÓ
|
2/6/1944
|
1973
|
Xã Đức Phong, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Khai hoang Cơ giới - Uỷ ban Nông nghiệp TW
|
|
36987
|
NGUYỄN VĂN CỐC
|
14/10/1936
|
16/8/1968
|
Xã Bình Đông, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Bộ Ngoại thương
|
|
36981
|
NGUYỄN VĂN CÒI
|
23/10/1925
|
5/3/1964
|
Thôn Lệ Thủy, xã Bình Trị, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Quốc doanh 1-5 tỉnh Nghệ An
|