Ngày:22/9/2026
 
Trong dữ liệu này không có hồ sơ cán bộ quân đội và bộ đội đi B theo sự quản lý của Bộ Quốc phòng. Ở đây chỉ có hồ sơ của cán bộ chiến sỹ miền Nam tập kết ra Bắc, sau đó trở lại miền Nam và một số cán bộ dân sự người miền Bắc đi B từ năm 1959 đến 1975 theo CON ĐƯỜNG DÂN SỰ do Ủy ban Thống nhất Chính phủ quản lý.
TÌM KIẾM HỒ SƠ
Tổng số bản ghi tìm thấy: 5524
Số HS Họ tên Ngày Sinh Ngày đi B Quê quán Cơ quan trước khi đi B
36583 NGUYỄN VĂN BA 8/10/1948 1969 Xã Phổ Thuận, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
36620 NGUYỄN VĂN BÁ 14/1/1921 17/2/1962 Thôn Vạn Tường, xã Nghĩa Dõng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi Trường Y sĩ tỉnh Thái Bình
36642 NGUYỄN VĂN BAN 2/8/1947 26/3/1974 Xã Tịnh Sơn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Trại An dưỡng Thương binh, Hà Nội
36696 NGUYỄN VĂN BÂN 17/2/1919 15/2/1963 Thôn Lâm Thượng, xã Đức Phong, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Công trường Kiến thiết Cơ bản Hồng Gai - Công ty Than Hồng Gai khu Hồng Quảng
36658 NGUYỄN VĂN BẢNG 15/5/1931 29/4/1975 Xã Hành Phong, huỵên Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi Công ty Công trình Bưu điện
36671 NGUYỄN VĂN BÁU 1922 1/1/1974 Xã Đức Thành, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Đội Cơ khí - Nông trường Quốc doanh Cờ Đỏ, tỉnh Nghệ An
36687 NGUYỄN VĂN BẢY 13/3/1940 26/10/1972 Thôn Tấn Lộc, xã Phổ Thạnh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Hội đồng nhân dân Giải phóng, xã Phổ Châu, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
36686 NGUYỄN VĂN BẢY 10/10/1937 24/2/1972 Xóm 2, thôn Diên Trường, xã Phổ Khánh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Trường 588 - Quân khu Tả Ngạn
36685 NGUYỄN VĂN BẢY 1/2/1941 14/4/1974 Xã Phổ Văn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Trường Bổ túc Văn hóa Thương binh Nghệ An
36702 NGUYỄN VĂN BẨY 10/3/1949 19/7/1974 Xã Đức Phong, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Trường Bổ túc Văn hóa Thương binh tỉnh Hà Bắc
36705 NGUYỄN VĂN BÉ 10/12/1936 5/4/1964 Thôn Chánh An, xã Nghĩa Điền, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi Đường bộ Lưu Xá, đoạn Công Vụ, Việt trì - Tổng cục Đường sắt
36704 NGUYỄN VĂN BÉ 1945 12/4/1974 Thôn Vĩnh Hiền, xã Phổ Thuận, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh
36717 NGUYỄN VĂN BỀNH 2/2/1944 12/4/1974 Xã Nghĩa Hiệp, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh Quảng Ngãi - Nghệ An
36762 NGUYỄN VĂN BÍNH 10/5/1923 31/7/1971 Xã Nghĩa Điền, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi B trở vào
36785 NGUYỄN VĂN BÌNH 1/1/1936 8/2/1965 Thôn Bàn Thạch, xã Phổ Cường, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Lớp đào tạo phóng viên - Việt Nam thống tấn xã
36834 NGUYỄN VĂN BỜ 12/5/1942 0/4/1974 Xã Phổ Minh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh Nghệ An - Quảng Ngãi
36798 NGUYỄN VĂN BON 19/2/1927 30/3/1964 Thôn Phước Thọ, xã Bình Trị, huyện Bình Sơn , tỉnh Quảng Ngãi Nông trường Sông Con tỉnh Nghệ An
36814 NGUYỄN VĂN BỐN 5/10/1928 1975 Thôn Khánh Mỹ, xã Tịnh Hiệp, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Lớp 4B - K20 huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phú
36815 NGUYỄN VĂN BỐN 12/3/1923 2/4/1972 Thôn Trung An, xã Bình Hòa, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi Trường Nguyễn Ái Quốc phân hiệu 4
36849 NGUYỄN VĂN BÚT 20/9/1931 18/7/1973 Thôn Bàn An, xã Phổ Quang, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Nông trường Đông Hiếu- Nghệ An- Bộ Nông Trường
36860 NGUYỄN VĂN BỬU 1916 1965 Xã Đức Hiệp, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Bộ Nội thương
36880 NGUYỄN VĂN CAN 20/3/1928 28/2/1973 Xã Phỗ An, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi K5b
36942 NGUYỄN VĂN CẦN 17/5/1929 8/5/1962 Xã Đức Minh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Chi Cục Kim khí hoá chất - Hải Phòng
36941 NGUYỄN VĂN CẦN 6/3/1932 16/4/1975 Xã Bình Trung, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi Công trường Lắp ghép 1 - Công ty Xây dựng Nhà ở Hà Nội
36897 NGUYỄN VĂN CẢNH 1927 14/6/1964 Thôn Nghĩa Lập, xã Đức Hiệp, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Nhà máy Cưa Mật Sơn Thanh Hoá - Tổng cục Đường sắt
36896 NGUYỄN VĂN CẢNH 0/9/1929 1965 Xã Đức Thạnh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Ty Thương nghiệp tỉnh Nam Định
36908 NGUYỄN VÂN CAO 15/9/1934 9/9/1967 Thôn Đông Trúc Lâm, xã Hành Dũng, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi Phòng Bưu điện truyền thanh huyện Yên Sơn tỉnh Tuyên Quang
36964 NGUYỄN VĂN CÂU 10/11/1930 2/5/1974 Xã Phổ Văn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Xưởng Cơ khí Cửu Long tỉnh Hoà Bình - Uỷ ban Nông nghiệp TW
36970 NGUYỄN VĂN CẦU 5/5/1928 Thôn Phong Niên, xã Tịnh Phong, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
36969 NGUYỄN VĂN CẦU 3/5/1945 2/2/1972 Thôn An Mô, xã Đức Thắng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi K90 Thị xã Hưng Yên- Hải Hưng
36973 NGUYỄN VĂN CÂY 26/10/1926 5/2/1960 Xã Bình Châu, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi Liên đoàn Sao Vàng Thanh Hóa
36975 NGUYỄN VĂN CẬY 12/9/1915 22/6/1965 Thôn Đông Phước, xã Bình Thanh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi Ty Thương nghiệp tỉnh Ninh Bình
37152 NGUYỄN VĂN CHẤP 10/10/1928 Xã Nghĩa Thắng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi Uỷ ban Thống nhất
37190 NGUYỄN VĂN CHÂU 30/1/1939 11/11/1970 Xã Đức Thạnh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Trường Trung học Nông nghiệp Hải Phòng
37189 NGUYỄN VĂN CHÂU 4/4/1932 19/6/1964 Thôn An Hà, xã Nghĩa Trang, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi Nhà máy Dệt 8/3 Hà Nội
37134 NGUYỄN VĂN CHẠY 10/10/1935 14/8/1970 Thôn Năng Tây, xã Nghĩa Phương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi Xí nghiệp Trung tu ô tô tỉnh Hà Bắc
37223 NGUYỄN VĂN CHÍ 4/5/1924 14/4/1961 Xã Phổ Khánh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Nhà máy Nhựa Hải Phòng
37232 NGUYỄN VĂN CHIẾM 9/1920 Thôn Lệ Thuỷ, xã Bình Trị, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
37236 NGUYỄN VĂN CHIẾN 0/10/1943 Xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi K20, Vĩnh Phú
37243 NGUYỄN VĂN CHIM 3/3/1925 Xã Bình Thông, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi K15 Ban đón tiếp Cán bộ B - Uỷ ban Thống nhất TW
37248 NGUYỄN VĂN CHÍN 2/3/1943 0/3/1974 Xã Phổ Quang, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Trường Văn hoá Thương binh Nam Hà
37262 NGUYỄN VĂN CHÍNH 1948 3/1/1971 Xã Nghĩa Lâm, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh Nghệ An
37268 NGUYỄN VĂN CHỜ 1926 18/7/1964 Xã Hành Phước, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi Nông trường Bãi Phủ - Nghệ An
37310 NGUYỄN VĂN CHƯ 0/12/1930 20/6/1964 Xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Công trường điện cao hạ thế thuộc Công ty Kiến trúc Thái Nguyên
37287 NGUYỄN VĂN CHUNG 10/10/1943 Thôn Nhưng Lộc, xã Hành Tín, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
37302 NGUYỄN VĂN CHÚT 1/10/1948 4/8/1972 Xã Đức Minh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Trường Văn hoá Thương binh - Tỉnh Hà Bắc
36978 NGUYỄN VĂN CÓ 10/2/1922 13/4/1965 Xã Phổ Thuận, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Kho III Hà Đông - Cục Kim khí Thiết bị - Tổng cục Vật tư
36979 NGUYỄN VĂN CÓ 2/6/1944 1973 Xã Đức Phong, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Công ty Khai hoang Cơ giới - Uỷ ban Nông nghiệp TW
36987 NGUYỄN VĂN CỐC 14/10/1936 16/8/1968 Xã Bình Đông, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi Bộ Ngoại thương
36981 NGUYỄN VĂN CÒI 23/10/1925 5/3/1964 Thôn Lệ Thủy, xã Bình Trị, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi Nông trường Quốc doanh 1-5 tỉnh Nghệ An
Đầu ... [65] [66] [67][68] [69] [70] [71]... Cuối
Trang 68 của 111

Bản quyền thuộc Phòng Tin học và CCTC - Trung tâm Lưu trữ quốc gia III
34 - Phan Kế Bính - Cống V ị - Ba Đình - Hà Nội