Tổng số bản ghi tìm thấy: 5524
|
38907
|
NGUYỄN TRUNG LỄ
|
1924
|
29/3/1964
|
Xã Bình Tân, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Thuỷ sản Quảng Bình
|
|
39655
|
NGUYỄN TRUNG NGẠN
|
20/2/1922
|
4/1/1974
|
Xã Phổ Thuận, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Bộ Xây dựng
|
|
40027
|
NGUYỄN TRUNG PHÚ
|
1948
|
|
Xã Ba Dương, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
40043
|
NGUYỄN TRUNG PHÚC
|
11/1/1948
|
1972
|
Xã Ba Động, huuyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Điện ảnh Việt Nam
|
|
40081
|
NGUYỄN TRUNG PHƯỚC
|
6/11/1934
|
31/5/1973
|
Xã Hành Phước, huyện Nghĩa Hành , tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Sư phạm cấp II Xã Hội Hà Tĩnh
|
|
40413
|
NGUYỄN TRUNG SƠN
|
25/7/1929
|
1975
|
Xã Tịnh Châu, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Bệnh viện 74 - K100
|
|
41703
|
NGUYỄN TRƯỜNG
|
10/10/1927
|
11/4/1975
|
Xã Đức Hoà, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
K110, Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phú
|
|
41704
|
NGUYỄN TRƯỜNG
|
0/8/1922
|
30/12/1962
|
Thôn An Mỹ, xã Nghĩa Thắng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cửa hàng Lương thực thị xã thuộc Ty Lương thực tỉnh Bắc Giang
|
|
41705
|
NGUYỄN TRƯỜNG
|
10/10/1927
|
|
Xã Đức Thành, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
41713
|
NGUYỄN TRƯỢNG
|
1934
|
|
Thôn Vạn An, xã Nghĩa Thương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
41712
|
NGUYỄN TRƯỢNG
|
0/3/1915
|
11/6/1965
|
Thôn An Thạch, xã Phổ An, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cửa hàng Bách hóa Tổng hợp, thị xã Hà Đông, tỉnh Hà Tây
|
|
41688
|
NGUYỄN TRUYỆN
|
0/10/1925
|
1962
|
Thôn Vạn Xuân, xã Hành Thiện, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Thương nghiệp tỉnh Ninh Bình
|
|
40805
|
NGUYỄN TU
|
12/9/1923
|
23/4/1965
|
Xã Đức Chánh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Uỷ ban Kế hoạch tỉnh Quảng Ninh
|
|
40915
|
NGUYỄN TƯ
|
19/12/1935
|
6/5/1975
|
Xã Phổ An, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cục Công trình II Hà Nội
|
|
40916
|
NGUYỄN TƯ
|
0/12/1933
|
21/9/1971
|
Thôn Hiển Văn, xã Phổ Hòa, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Thuỷ nông Sông Chủ, Thanh Hóa
|
|
40927
|
NGUYỄN TỨ
|
0/5/1922
|
2/1/1965
|
Thôn Xuân Quang, xã Nghĩa Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cửa hàng vật liệu Kiến thiết thị xã Hưng Yên - Công ty Vật liệu Kiến thiết tỉnh Hưng Yên
|
|
37862
|
NGUYỄN TƯ ĐƯỜNG
|
|
|
Thôn Hiệp Phố, xã Hành Đức, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
40820
|
NGUYỄN TUÂN
|
7/4/1928
|
1/3/1973
|
Thôn An Tây, xã Phổ Nhơn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Y tế tỉnh Quảng Ninh
|
|
40821
|
NGUYỄN TUÂN
|
2/3/1923
|
13/1/1964
|
Thôn Châu Hoà, xã Tịnh Châu, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đội sản xuất Cát Mộng - Nông trường Quốc doanh Tây Hiếu tỉnh Nghệ An
|
|
40834
|
NGUYỄN TUẤN
|
15/8/1934
|
9/2/1965
|
XãTịnh Hòa, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Công đoàn TW
|
|
40833
|
NGUYỄN TUẤN
|
14/2/1926
|
16/2/1962
|
Xã Tịnh THọ, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đoàn Thăm dò 6 Tú Lệ
|
|
40845
|
NGUYỄN TUẬN
|
17/2/1920
|
16/6/1965
|
Thôn An Thọ, xã Tịnh Sơn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xí nghiệp Đường Vạn Điểm, huyện Phú Xuyên, tỉnh Hà Tây
|
|
39505
|
NGUYỄN TUẤN MỸ
|
12/8/1943
|
13/9/1971
|
Xã Phổ Ninh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cục Nông nghiệp Hà Nội
|
|
40850
|
NGUYỄN TUẤT
|
10/11/1936
|
26/11/1963
|
Xã Tịnh Phong, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xưởng Công vụ ga Hà Nội - Tổng cục Đường Sắt
|
|
40855
|
NGUYỄN TUỆ
|
19/10/1928
|
11/7/1964
|
Thôn Trình Phú, xã Hành Phong, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công nhân Nông trường 1/5 tỉnh Nghệ An
|
|
36524
|
NGUYỄN TUẾ ÁNH
|
18/7/1933
|
25/3/1974
|
Xã Bình Thanh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cục Kiểm lâm nhân dân - Tổng Cục Lâm nghiệp
|
|
40950
|
NGUYỄN TƯỜNG
|
0/11/1919
|
|
Xã Bình Châu, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
40963
|
NGUYỄN TƯỞNG
|
10/11/1929
|
1965
|
Thôn Vinh Hiển, xã Phổ Thuận, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ban Thanh tra Tài chính khu Gang thép Thái Nguyên
|
|
38714
|
NGUYỄN TƯỜNG KHÂM
|
7/9/1931
|
1965
|
Xã Nghĩa Dõng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Tổng cục Đường sắt
|
|
38995
|
NGUYỄN TƯỜNG LINH
|
1918
|
1962
|
Xã Tịnh Hoà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Tổng cục Đường sắt
|
|
40628
|
NGUYỄN TƯỜNG TẤN
|
13/9/1922
|
1/10/1965
|
Thôn Bình Tân, xã Bình Lâm, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy dệt 8/3 Hà Nội
|
|
41746
|
NGUYỄN TƯỜNG VĂN
|
12/12/1939
|
20/6/1975
|
Xã Nghĩa Phương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Viện Kỹ thuật Giao thông Hà Nội
|
|
40968
|
NGUYỄN TỬU
|
5/5/1926
|
1964
|
Xã Tịnh Ấn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Kỹ thuật Muối Đồ Sơn, Hải Phòng
|
|
40894
|
NGUYỄN TUYẾN
|
2/5/1927
|
28/12/1961
|
Xã Bình Khương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Tài chính tỉnh Hà Nam
|
|
40892
|
NGUYỄN TUYỂN
|
1/7/1928
|
|
Xã Đức Chánh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy Sứ Hải Dương - Bộ Công nghiệp nhẹ
|
|
40974
|
NGUYỄN TỶ
|
25/10/1931
|
12/6/1973
|
Xã Đức Dũng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Cấp III Kiến An - Hải Phòng
|
|
41744
|
NGUYỄN VĂN
|
3/3/1937
|
10/10/1968
|
Xã Tịnh Ấn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Giáo dục tỉnh Vĩnh Phú
|
|
41745
|
NGUYỄN VĂN
|
18/2/1930
|
5/3/1964
|
Thôn Liên Hiệp 1, xã Tịnh Ấn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Quốc doanh 1-5 tỉnh Nghệ An
|
|
36430
|
NGUYỄN VĂN A
|
6/8/1933
|
|
Xã Bình Hoà, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Nguyễn Ái Quốc Phân hiệu 4
|
|
36431
|
NGUYỄN VĂN A
|
3/8/1934
|
20/7/1973
|
Xã Tịnh An, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Quốc doanh Hà Trung
|
|
36456
|
NGUYỄN VĂN AN
|
9/10/1947
|
7/6/1974
|
Thôn Châu Thuận, xã Bình Châu, huyện Bình Sơn , tỉnh Quảng Ngãi
|
Đoàn Ca khịch Giải phóng khu 5B
|
|
36457
|
NGUYỄN VĂN AN
|
4/10/1913
|
16/3/1973
|
Xã Bình Trung, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
B trở vào
|
|
36543
|
NGUYỄN VĂN ÂN
|
8/1/1927
|
1959
|
Xã Đức Nhuận, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Nông nghiệp Thanh Hóa - Bộ Nông lâm
|
|
36544
|
NGUYỄN VĂN ẤN
|
8/1/1927
|
|
Xã Đức Nhuận, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Nông nghiệp Thanh Hoá - Bộ Nông nghiệp
|
|
36492
|
NGUYỄN VĂN ANH
|
11/11/1923
|
26/9/1959
|
Thôn Đạm Thủy Bắc, xã Đức Dũng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Hợp tác xã Kiến Thiết - Liên chi Ngư nghiệp của Hội - Nghệ An
|
|
36493
|
NGUYỄN VĂN ANH
|
0/1/1945
|
|
Xã Đức Thắng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
36579
|
NGUYỄN VĂN BA
|
18/2/1941
|
0/4/1975
|
Xã Phổ Hoà, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cán bộ B ra ở K110
|
|
36580
|
NGUYỄN VĂN BA
|
5/2/1927
|
26/11/1963
|
xã Nghĩa Điền, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Hạt Điện Vụ yên Lào thuộc Tổng cục Đường Sắt
|
|
36581
|
NGUYỄN VĂN BA
|
4/1/1922
|
15/9/1959
|
Thôn Vạn Tượng, xã Nghĩa Dõng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Huyện ủy Ứng Hòa - tỉnh Hà Đông - LKIII
|
|
36582
|
NGUYỄN VĂN BA
|
12/12/1930
|
22/5/1965
|
Xã Đức Chánh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Giao thông Thuỷ bộ
|