Tổng số bản ghi tìm thấy: 5524
|
39098
|
NGUYỄN TIẾN LỢI
|
24/4/1930
|
15/10/1963
|
Xã Tịnh Nhơn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
40493
|
NGUYỄN TIẾN TÀI
|
25/12/1936
|
15/10/1969
|
Làng An Hà, xã Nghĩa Trang, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Đại học Y khoa
|
|
40717
|
NGUYỄN TỊNH
|
20/3/1921
|
18/10/1963
|
Xã Nghĩa Điền, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Tổng cục đường sắt
|
|
40716
|
NGUYỄN TỊNH
|
22/8/1935
|
30/3/1964
|
Thôn Thi Phổ Nhì, xã Đức Thạnh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Khu ga Văn Phú, Cục Vận chuyển thuộc Tổng Cục Đường sắt
|
|
40776
|
NGUYỄN TỐ
|
2/11/1936
|
10/5/1975
|
Thôn Sơn Trà, xã Bình Đông, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Quy hoạch - Ty Thuỷ lợi tỉnh Hà Tĩnh
|
|
40738
|
NGUYỄN TOẠI
|
12/10/1924
|
10/5/1962
|
Xã Phổ Phong, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Tổng Cục đường sắt
|
|
40739
|
NGUYỄN TOẠI
|
16/4/1925
|
24/5/1975
|
Xã Tịnh Minh, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ban Chỉ huy Công trường Đường bộ tỉnh Quảng Ngãi
|
|
40741
|
NGUYỄN TOẠI
|
|
13/4/1960
|
Huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
40737
|
NGUYỄN TOẠI
|
1/5/1919
|
26/4/1965
|
Thôn Bồ Đề, xã Đức Nhuận, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Hợp tác xã Thủ công nghiệp huyện Từ Liêm, thành phố Hà Nội
|
|
40740
|
NGUYỄN TOẠI
|
19/8/1928
|
17/8/1970
|
Thôn Thanh Trà, xã Bình Khương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Liên hiệp Công đoàn tỉnh Hà Tây
|
|
40755
|
NGUYỄN TOÀN
|
10/10/1920
|
25/8/1962
|
Thôn Luông Nông Bắc, xã Đức Thạnh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Uỷ ban Hành chính tỉnh Hoà Bình
|
|
41169
|
NGUYỄN TOÀN THẮNG
|
10/10/1926
|
0/5/1975
|
Thôn Vạn Tường, xã Bình Hải, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Chi nhánh Ngân hàng Hà Nam
|
|
40769
|
NGUYỄN TÒNG
|
6/3/1932
|
5/1/1974
|
Xã Phổ Văn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đoàn Chỉ đạo sản xuất Nông nghiệp tỉnh Hà Tây
|
|
40786
|
NGUYỄN TỔNG
|
20/4/1949
|
20/11/1974
|
Xã Tịnh Bình, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
K15
|
|
41536
|
NGUYỄN TRÂM
|
0/10/1950
|
10/4/1975
|
Thôn Vĩnh An, xã Phổ Hiệp, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
K20
|
|
41544
|
NGUYỄN TRÂN
|
6/2/1930
|
12/5/1962
|
Xã Phổ Minh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Kiến trúc Thái Nguyên
|
|
41518
|
NGUYỄN TRANG
|
1/1/1926
|
29/10/1965
|
Thôn Thạch Lập, xã Phổ Vinh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Trung cấp Thuỷ lợi - Bộ Thuỷ lợi
|
|
41527
|
NGUYỄN TRÁNG
|
1/1/1926
|
|
Thôn Trường Vân, xã Bình Thới, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
41526
|
NGUYỄN TRÁNG
|
0/1/1925
|
6/6/1961
|
Thôn Thanh Khiết, xã Nghĩa Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Tổng cục Đường sắt
|
|
41534
|
NGUYỄN TRANH
|
25/10/1927
|
7/5/1975
|
Thôn Tân Phước, xã Bình Minh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy Thiết bị Bưu điện - Tổng Cục Bưu điện
|
|
41554
|
NGUYỄN TRI
|
0/11/1921
|
1/2/1972
|
Thôn Tân Đức, xã Bình Châu, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
K10 Gia Lâm ngoại thành Hà Nội
|
|
41568
|
NGUYỄN TRÍ
|
17/7/1918
|
1964
|
Thôn Vạn Xuân, xã Hành Thiện, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy Dệt 8/3
|
|
41567
|
NGUYỄN TRÍ
|
3/10/1919
|
25/4/1975
|
Thôn Đồng Nhơn, xã Trịnh Giang, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cửa hàng Thực phẩm tươi sống huyện Xuân Thủy, tỉnh Nam Hà
|
|
41566
|
NGUYỄN TRÍ
|
2/2/1927
|
20/4/1965
|
Thôn Đông Yên, xã Bình Dương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Bộ Giao thông - Vận tải
|
|
37018
|
NGUYỄN TRÍ CƠ
|
2/2/1930
|
28/12/1973
|
Xã Định Long, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Quốc doanh Sao Vàng, Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hoá
|
|
41582
|
NGUYỄN TRIÊM
|
10/10/1920
|
27/8/1964
|
Thôn An Hoà, xã Hành Tín, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Kho vận Công nghệ phẩm Hải Phòng
|
|
41608
|
NGUYỄN TRÌNH
|
0/2/1917
|
19/8/1961
|
Thôn Long Bình, xã Hành Tín, huyện Nghĩa Nghĩa Thành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty lương thực tỉnh Ninh Bình
|
|
41641
|
NGUYỄN TRỢ
|
1917
|
18/2/1963
|
Xã Đức Thắng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Quốc doanh Chí Linh tỉnh Hải Dương
|
|
37916
|
NGUYỄN TRỢ GIÁO
|
19/9/1934
|
28/3/1975
|
Xã Đức Chánh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ngân hàng Hải Hưng
|
|
41615
|
NGUYỄN TRONG
|
20/5/1923
|
5/3/1964
|
Thôn Nam Bình, xã Bình Lập, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đội 8 - Nông trường Quốc doanh 1-5, tỉnh Nghệ An
|
|
41622
|
NGUYỄN TRỌNG
|
20/6/1925
|
21/4/1975
|
Xã Phổ Cường, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Tòa án nhân dân Tối cao
|
|
41623
|
NGUYỄN TRỌNG
|
28/5/1922
|
31/10/1972
|
Thôn Phước Thịnh, xã Đức Thạnh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Vụ Vật giá - Bộ Nội thương
|
|
36520
|
NGUYỄN TRỌNG ẢNH
|
04/4/1920
|
|
Thôn Văn Bân, xã Đức Thánh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
37356
|
NGUYỄN TRỌNG DÂN
|
10/11/1932
|
1975
|
Thôn Vạn Xuân, xã Hành Thiện, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đội Tự vệ Ngân hàng Hoàn Kiếm, Hà Nội
|
|
37533
|
NGUYỄN TRỌNG DY
|
27/4/1930
|
|
Xã Phổ Quang, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Bệnh viện Khu Gang thép Thái Nguyên
|
|
38598
|
NGUYỄN TRỌNG KIM
|
12/2/1924
|
31/3/1964
|
Thôn An Đại, xã Nghĩa Phương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đoàn Địa chất 9 Cẩm Phả - Quảng Ninh
|
|
39770
|
NGUYỄN TRỌNG NGUYÊN
|
|
0/4/1974
|
Thôn Minh Khánh, xã Sơn Nam, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh tỉnh Thai Bình
|
|
40494
|
NGUYỄN TRỌNG TÀI
|
1/1/1918
|
2/1/1962
|
Thôn Phong Niên Thượng, xã Tịnh Phong, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy Gia Lâm - Tổng Cục Đường sắt
|
|
41057
|
NGUYỄN TRỌNG THANH
|
26/4/1922
|
12/5/1962
|
Thôn Mỹ Thuận, xã Phổ Thuận, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cục Kiến thiết Cơ bản
|
|
41651
|
NGUYỄN TRÚC
|
2/1/1929
|
24/8/1962
|
Thôn Hải Châu, xã Nghĩa Hiệp, huyện Tư Nghĩa , tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Vật liệu Kiến thiết Hải Dương
|
|
41671
|
NGUYỄN TRUNG
|
1/6/1932
|
11/6/1973
|
Xã Phổ Thuận, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cục Thủy văn thuộc Bộ Thủy lợi
|
|
41672
|
NGUYỄN TRUNG
|
8/10/1926
|
25/8/1964
|
Thôn Đạm Thuỷ, xã Đức Dũng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phân đội III đội nhà, Tổng cục Đường sắt
|
|
41668
|
NGUYỄN TRUNG
|
13/1/1930
|
5/4/1964
|
Xã Phổ Cường, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy Điện Vinh, Nghệ An
|
|
41670
|
NGUYỄN TRUNG
|
7/4/1936
|
11/12/1972
|
Xã Tịnh Thủy, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường cấp III, huyện Thuận Thành, tỉnh Hà Bắc
|
|
41669
|
NGUYỄN TRUNG
|
26/6/1928
|
14/6/1962
|
Thôn Phú Quý, xã Bình Châu, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cty Công nghệ phẩm Hải Phòng
|
|
36882
|
NGUYỄN TRUNG CANG
|
0/10/1928
|
19/2/1962
|
Xã Mỹ Trang, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Hợp tác xã mua bán cơ sở huyện Thái Ninh, tỉnh Thái Bình
|
|
37188
|
NGUYỄN TRUNG CHÂU
|
14/7/1928
|
26/4/1975
|
Thôn Tân Tự, xã Phổ Minh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ban Quản lý hợp tác xã sản xuất nông nghiệp - Ủy ban Nông nghiệp Trung ương
|
|
37261
|
NGUYỄN TRUNG CHÍNH
|
10/4/1946
|
20/6/1975
|
Xã Nghĩa Lâm, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Tuyên huấn Trung ương Từ Liêm, Hà Nội
|
|
38180
|
NGUYỄN TRUNG HÒA
|
24/4/1926
|
1965
|
Xóm Bình An, thôn Tư, xã Nghĩa Điền, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ban Quản lý Hợp tác xã mua bán - Bộ Nội thương Hà Nội
|
|
38881
|
NGUYỄN TRUNG LẬP
|
6/5/1929
|
25/3/1964
|
Thôn An Thạnh, xã Phổ An, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Quốc doanh 3-2 tỉnh Nghệ An
|