Tổng số bản ghi tìm thấy: 5524
|
36922
|
NGUYỄN THỊ CẨM
|
20/11/1952
|
|
Xã Tịnh Kỳ, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
37409
|
NGUYỄN THỊ CẨM DIỆU
|
20/4/1937
|
|
Thôn Vĩnh Lộc, xã Tịnh Bình, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Vĩnh Phú
|
|
37141
|
NGUYỄN THỊ CHẨM
|
11/11/1946
|
31/12/1966
|
Xã Nghĩa Hiệp, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Y sĩ Thanh Hóa
|
|
37213
|
NGUYỄN THỊ CHI
|
2/9/1932
|
4/5/1973
|
Thôn Tiên Điền, xã Tịnh Hoà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Cán bộ Tư pháp
|
|
37227
|
NGUYỄN THỊ CHÌ
|
1944
|
2/12/1965
|
Xã Hành Tín, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Y sỹ Trung cấp Thanh Hóa
|
|
37253
|
NGUYỄN THỊ CHINH
|
15/8/1950
|
0/3/1974
|
Xã Phổ Minh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Văn hoá Thương binh Khoái Châu, Hải Hưng
|
|
37286
|
NGUYỄN THỊ CHUNG
|
7/7/1946
|
5/4/1974
|
Xã Tịnh Hiệp, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hóa - Thương binh huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
|
|
37002
|
NGUYỄN THỊ CÔNG
|
10/10/1948
|
30/5/1975
|
Thôn An Lộc, xã Bình Trị, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
K20
|
|
37003
|
NGUYỄN THỊ CÔNG
|
10/11/1944
|
31/12/1966
|
Thôn Phú Khương, xã Hành Tín, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Y sĩ Thanh Hóa
|
|
37032
|
NGUYỄN THỊ CÚC
|
10/10/1949
|
1/8/1972
|
Thôn Đam Thuỷ Bắc, xã Đức Minh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Văn hoá Thương binh, tỉnh Vĩnh Phú
|
|
37540
|
NGUYỄN THỊ ĐA
|
19/8/1945
|
27/11/1973
|
Thôn Vĩnh An, xã Phổ Khánh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đoàn Chỉ đạo Sản xuất Nông nghiệp tỉnh Hải Hưng
|
|
37553
|
NGUYỄN THỊ ĐÃI
|
1940
|
|
Xã An Quang, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
37344
|
NGUYỄN THỊ DANH
|
10/10/1949
|
17/8/1970
|
Xã Tịnh Thọ, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trung cấp xét nghiệm vụ I - Bộ Y tế
|
|
37364
|
NGUYỄN THỊ ĐÂU
|
20/8/1949
|
11/4/1974
|
Xã Bình Dương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trườg Phổ thông Lao động Trung ương
|
|
37633
|
NGUYỄN THỊ ĐÂU
|
20/8/1949
|
|
Xã Bình Dương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
B trở ra
|
|
37385
|
NGUYỄN THỊ DIÊN
|
21/8/1948
|
2/6/1975
|
Xã Hành Tín, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đội Công trình, Trung tâm Bưu điện Hà Nội
|
|
37709
|
NGUYỄN THỊ ĐIỂU
|
19/12/1944
|
5/5/1968
|
Xã Phổ Văn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ngân hàng Hồng Bàng, thành phổ Hải Phòng
|
|
37457
|
NGUYỄN THỊ DUNG
|
10/10/1952
|
1974
|
Xã Tịnh Trà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
37911
|
NGUYỄN THỊ GIAO
|
1921
|
1973
|
Xã Bình Châu, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
38048
|
NGUYỄN THỊ HẬU
|
10/12/1928
|
7/1/1965
|
Xã Nghĩa Lộ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy Dệt kim Đông Xuân - Hà Nội
|
|
38317
|
NGUYỄN THỊ HỒNG
|
11/10/1948
|
10/3/1975
|
Thôn Thanh Lâm, xã Phổ Ninh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
K20
|
|
39193
|
NGUYỄN THỊ HỒNG LƯU
|
15/10/1951
|
30/1/1973
|
Xã Sơn Trà, huyện Sơn Tịnh , tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường phổ thông Lao động Trung ương
|
|
39267
|
NGUYỄN THỊ HỒNG MAI
|
7/3/1945
|
|
Thôn 6, xã Nghĩa Dõng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
39414
|
NGUYỄN THỊ HỒNG MINH
|
1/5/1942
|
|
Xã Tịnh Đông, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
39641
|
NGUYỄN THỊ HỒNG NGA
|
6/10/1950
|
2/8/1972
|
Thôn Lương Nông, xã Đức Thạnh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Văn hoá Thương binh thị xã Phú Thọ, tỉnh Vĩnh Phú
|
|
41765
|
NGUYỄN THỊ HỒNG VÂN
|
10/5/1951
|
6/4/1974
|
Thôn Minh Thành, xã Sơn Nam, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh tỉnh Ninh Bình
|
|
38358
|
NGUYỄN THỊ HUÊ
|
10/10/1943
|
2/12/1965
|
Thôn An Thạch, xã Phổ An, huyện Phổ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Cán bộ Y tế Hà Nội - Bộ Y tế
|
|
38473
|
NGUYỄN THỊ HƯƠNG
|
12/8/1929
|
|
Xã Phổ Thuận, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
38492
|
NGUYỄN THỊ HƯỜNG
|
10/3/1930
|
|
Xã Đức Phong, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
38493
|
NGUYỄN THỊ HƯỜNG
|
10/2/1936
|
1/1/1975
|
Xã Đức Tân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Hội Phụ nữ huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
38540
|
NGUYỄN THỊ KẾ
|
10/6/1950
|
1974
|
Xã Nghĩa Thắng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Văn hoá Thương binh I Vĩnh Phú`
|
|
37033
|
NGUYỄN THỊ KIM CÚC
|
10/10/1950
|
12/11/1970
|
Xã Nghĩa Thương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Trung học Chuyên nghiệp Hưng Yên
|
|
37034
|
NGUYỄN THỊ KIM CÚC
|
10/8/1948
|
19/4/1974
|
Xã Bình Chánh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
K100 tỉnh Vĩnh Phú
|
|
38318
|
NGUYỄN THỊ KIM HỒNG
|
11/11/1950
|
6/4/1974
|
Xã Tịnh Thọ, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh Gia Viễn tỉnh Ninh Bình
|
|
38952
|
NGUYỄN THỊ KIM LIÊN
|
10/10/1940
|
20/4/1975
|
Xã Tịnh Hiệp, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cán bộ B - K100
|
|
38953
|
NGUYỄN THỊ KIM LIÊN
|
10/12/1940
|
|
Xã Bình Trung, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
40062
|
NGUYỄN THỊ KIM PHỤNG
|
6/3/1946
|
13/12/1973
|
Xã Bình Châu, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
B trở ra
|
|
41727
|
NGUYỄN THỊ KIM ƯNG
|
10/11/1946
|
|
Xã Phổ Văn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
38613
|
NGUYỄN THỊ KÍNH
|
1934
|
1974
|
Xã Phổ Hoa, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
38849
|
NGUYỄN THỊ LÂM
|
5/6/1925
|
|
Xã Sơn Tịnh, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
38800
|
NGUYỄN THỊ LAN
|
14/4/1949
|
11/3/1975
|
Xã Hành Đức, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh Gia Viễn - Bộ Nội vụ Hà Nội
|
|
40103
|
NGUYỄN THỊ LAN PHƯƠNG
|
22/12/1950
|
|
Xã Tịnh Minh, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
38920
|
NGUYỄN THỊ LỆ
|
2/3/1952
|
20/7/1971
|
Xã Phổ An, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Phổ thông Lao động TW
|
|
38981
|
NGUYỄN THỊ LIỄU
|
14/3/1923
|
1975
|
Xã Phổ Ninh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Bệnh viện E1
|
|
39115
|
NGUYỄN THỊ LUÂN
|
2/10/1949
|
0/6/1975
|
Xã Bình Tân, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy sứ Hải Dương
|
|
39235
|
NGUYỄN THỊ LÝ
|
10/10/1952
|
8/2/1973
|
Xã Tịnh Đông, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Phổ thông Lao động TW
|
|
39321
|
NGUYỄN THỊ MĂNG
|
1949
|
|
Xã Tịnh Đông, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
39365
|
NGUYỄN THỊ MIÊN
|
8/3/1929
|
20/4/1965
|
Xã Ba Động, quận Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Cán bộ Y tế
|
|
39413
|
NGUYỄN THỊ MINH
|
0/2/1937
|
0/4/1975
|
Xã Phổ Hiệp, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
K10 - Cục Đón tiệp cán bộ "B"
|
|
37004
|
NGUYỄN THỊ MINH CÔNG
|
1930
|
29/5/1973
|
Thôn Bình An Nội, xã Bình Chánh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
K10
|