Tổng số bản ghi tìm thấy: 5524
|
38450
|
NGUYỄN THÀNH HƯNG
|
1/8/1916
|
|
Thôn Hàm Long, xã Nghĩa Hoà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
38565
|
NGUYỄN THANH KIẾM
|
25/5/1931
|
21/2/1962
|
Thôn An Thọ, xã Tịnh Sơn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng quản lý ruộng đất thuộc UBHC tỉnh Hưng Yên
|
|
38597
|
NGUYỄN THÀNH KIM
|
1928
|
|
Xã Tịnh Hòa, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đoàn thăm dò 19 tỉnh Cao Bằng - Tổng cục Địa chất
|
|
38848
|
NGUYỄN THANH LÂM
|
10/10/1930
|
28/5/1960
|
Xã Bình Thạnh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Chè howng - Hải Phòng
|
|
38938
|
NGUYỄN THANH LIÊM
|
23/3/1932
|
4/9/1960
|
Xã Phổ Khánh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
C19 - E90 - F324
|
|
39038
|
NGUYỄN THANH LONG
|
2/10/1930
|
2/6/1975
|
Xóm Trung Minh, xã Bình An, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ban Liên hiệp xã thủ công nghiệp
|
|
39039
|
NGUYỄN THÀNH LONG
|
10/10/1933
|
1/8/1974
|
Xã Nghĩa Trang, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Thống nhất, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
|
|
39040
|
NGUYỄN THÀNH LONG
|
1935
|
11/4/1975
|
Xã Nghĩa Thượng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
39191
|
NGUYỄN THANH LƯU
|
10/10/1922
|
2/6/1975
|
Xã Tịnh Tân, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ban Nông nghiệp tỉnh Hà Tây
|
|
39412
|
NGUYỄN THANH MINH
|
12/2/1948
|
0/4/1974
|
Xã Nghĩa Hiệp, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hóa Thông tin tỉnh Nghệ An
|
|
39506
|
NGUYỄN THÀNH MỸ
|
10/8/1920
|
21/2/1975
|
Thôn Vạn Tường, xã Bình Hải, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Tài chính tỉnh Hải Hưng
|
|
39507
|
NGUYỄN THÀNH MỸ
|
20/12/1949
|
|
Xã Bình Sa, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Trung cấp Cơ điện Đa Phúc, Vĩnh Phú
|
|
39544
|
NGUYỄN THANH NĂM
|
19/10/1939
|
22/1/1975
|
Thôn Tà Ót, xã Trà Tân, huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi
|
K10 - Gia Lâm, Hà Nội
|
|
39532
|
NGUYỄN THÀNH NAM
|
10/12/1945
|
6/5/1975
|
Xã Tịnh Quang, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Tiếp nhận Thiết bị Hải Phòng thuộc Công ty Thiết bị - Bộ Vật tư
|
|
39846
|
NGUYỄN THANH NHÌ
|
20/10/1945
|
1975
|
Xã Tịnh Thọ, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
K100
|
|
40014
|
NGUYỄN THÀNH PHỐ
|
15/3/1930
|
0/4/1965
|
Thôn Xuân Quang, xã Nghĩa Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Thuỷ lợi tỉnh Nam Định
|
|
40080
|
NGUYỄN THÀNH PHƯỚC
|
29/12/1935
|
17/7/1964
|
Xã Ba Đình, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hoá Công nông TW
|
|
40101
|
NGUYỄN THANH PHƯƠNG
|
1/11/1926
|
|
Xã Bình Trung, huyện Bình Sơn , tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
40144
|
NGUYỄN THANH QUANG
|
2/4/1934
|
10/9/1967
|
Thôn Nam Yên, xã BìnhThành, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Bưu điện truyền thanh tỉnh Thanh Hóa
|
|
40409
|
NGUYỄN THANH SƠN
|
2/6/1925
|
25/4/1975
|
Thôn Tư, xã Đức Chánh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Sở Bưu điện Hải Phòng
|
|
40410
|
NGUYỄN THANH SƠN
|
22/2/1922
|
7/4/1975
|
Xã Bình An, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Ăn uống phục vụ - Hải Phòng
|
|
40411
|
NGUYỄN THANH SƠN
|
17/12/1936
|
19/4/1973
|
Xã Nghĩa Lộ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xí nghiệp Gỗ - Ty Lâm Nghiệp, tỉnh Cao Bằng
|
|
40559
|
NGUYỄN THANH TÂM
|
2/10/1948
|
0/10/1972
|
Xã Phổ Thuận, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Nguyễn Ái Quốc phân hiệu IV
|
|
41191
|
NGUYỄN THANH THẬN
|
5/5/1929
|
|
Xã Bình chương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Giáo dục huyện Gia Lâm, Hà Nội
|
|
40725
|
NGUYỄN THANH TÌNH
|
15/12/1925
|
12/9/1962
|
Xã Phổ Phong, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy tơ Nam Định
|
|
41500
|
NGUYỄN THANH TRÀ
|
14/4/1948
|
8/8/1972
|
Thôn Tình Phú, xã Hành Minh, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường phổ thông Lao động TW
|
|
41498
|
NGUYỄN THANH TRÀ
|
11/10/1932
|
|
Xã Đức Phong, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
41653
|
NGUYỄN THANH TRÚC
|
10/10/1932
|
1975
|
Xã Nghĩa Thắng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
K100
|
|
41676
|
NGUYỄN THANH TRUNG
|
15/4/1933
|
17/6/1964
|
Xã Phổ An, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hóa Công nông Đông Triều, Quảng Ninh
|
|
41763
|
NGUYỄN THANH VÂN
|
10/10/1920
|
3/6/1975
|
Thôn Long Bình, xã Hành Tín, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Vật liệu Kiến thiết Hải Phòng
|
|
41933
|
NGUYỄN THANH XUÂN
|
1928
|
12/8/1960
|
Xã Phổ Khánh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Liên đoàn sản xuất miền Nam Chí Linh, tỉnh Hải Dương
|
|
41198
|
NGUYỄN THỂ
|
06/6/1923
|
|
Xã Nghĩa Phương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
36782
|
NGUYỄN THẾ BÌNH
|
1922
|
4/5/1973
|
Xã Nghĩa Lộ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Nguyễn Ái Quốc phân hiệu 4
|
|
36826
|
NGUYỄN THẾ BỒNG
|
6/10/1945
|
12/4/1974
|
Thôn Thượng Hoà, xã Bình Đông, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh tỉnh Nghệ An
|
|
38633
|
NGUYỄN THẾ KỶ
|
30/10/1930
|
28/7/1961
|
Xã Bình Châu, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Bệnh viện Phủ Doãn - Hà Nội
|
|
39192
|
NGUYỄN THẾ LƯU
|
5/2/1923
|
|
Thôn An Tây, xã Phổ Nhơn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xưởng Cơ khí Minh Nam Nhà máy Cơ khí Minh Nam Hà Nội
|
|
39783
|
NGUYỄN THẾ NGỮ
|
4/4/1948
|
21/3/1973
|
Xã Nghĩa Thuận, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
K20
|
|
40650
|
NGUYỄN THẾ TẨU
|
2/2/1933
|
1975
|
Xã Phổ Cường, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
K5B
|
|
41575
|
NGUYỄN THẾ TRỊ
|
29/12/1929
|
20/4/1965
|
Thôn An Ninh, xã Phổ Ninh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Lắp máy - Bộ Kiến trúc
|
|
41686
|
NGUYỄN THẾ TRUYỀN
|
20/10/1933
|
18/2/1963
|
Xã Bình Thanh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Tỉnh đoàn Thanh niên, tỉnh Phú Thọ
|
|
41824
|
NGUYỄN THẾ VINH
|
30/8/1926
|
10/11/1965
|
Xã Phổ Ninh , huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Hội Mỹ Thuật - Trường Mỹ Thuật - Bộ văn hoá
|
|
41207
|
NGUYỄN THÊM
|
1925
|
|
Thôn Thạch Bi, xã Phổ Thạnh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xí nghiệp Quốc doanh đánh cá Lạch Bạng
|
|
41206
|
NGUYỄN THÊM
|
1/1/1929
|
10/3/1975
|
Xã Phổ An, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Chí Linh, tỉnh Hải Hưng
|
|
41227
|
NGUYỄN THỊ
|
23/5/1936
|
6/6/1975
|
Xã Đức Dũng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Viện Thiết kế Dân dụng - Bộ Xây dựng
|
|
40902
|
NGUYỄN THỊ ÁNH TUYẾT
|
1947
|
8/2/1973
|
Xã Hành Phước, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
36577
|
NGUYỄN THỊ BA
|
0/12/1937
|
|
Xã Phỗ Nhơn, huyện Đức Phỗ, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
36684
|
NGUYỄN THỊ BẢY
|
11/12/1957
|
1974
|
Xã Hành Thịnh, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
36734
|
NGUYỄN THỊ BÍCH
|
13/6/1941
|
19/5/1975
|
Xã Nghĩa Phương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
K25
|
|
41393
|
NGUYỄN THỊ BÍCH THU
|
23/8/1944
|
1968
|
Xã Nghĩa Thắng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Cán bộ Tài chính Kế toán Ngân hàng TW
|
|
36821
|
NGUYỄN THỊ BÔNG
|
1950
|
30/3/1974
|
Xã Bình Châu, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Văn hoá Thương binh I Vĩnh Phú
|