Ngày:22/9/2026
 
Trong dữ liệu này không có hồ sơ cán bộ quân đội và bộ đội đi B theo sự quản lý của Bộ Quốc phòng. Ở đây chỉ có hồ sơ của cán bộ chiến sỹ miền Nam tập kết ra Bắc, sau đó trở lại miền Nam và một số cán bộ dân sự người miền Bắc đi B từ năm 1959 đến 1975 theo CON ĐƯỜNG DÂN SỰ do Ủy ban Thống nhất Chính phủ quản lý.
TÌM KIẾM HỒ SƠ
Tổng số bản ghi tìm thấy: 5524
Số HS Họ tên Ngày Sinh Ngày đi B Quê quán Cơ quan trước khi đi B
37612 NGUYỄN TẤN ĐẠT 15/1/1925 27/4/1973 Xã Tịnh Thọ, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Công ty đường 6 - Tổng cục Đường sắt
37384 NGUYỄN TẤN DIÊN 0/10/1940 4/5/1968 Thôn Vạn Xuân, xã Hành Thiện, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi Ngân hàng Nghiệp vụ thị xã Hòa Bình
37456 NGUYỄN TẤN DUNG 10/11/1919 4/12/1965 Thôn Nam Bình, xã Bình Lập, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi Ban Quản trị Nông giang Hà Đông - Hà Nam ( Bộ Thủy lợi)
37475 NGUYỄN TẤN DŨNG 20/12/1936 1970 Xã Hành Phong, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi Ty Công an Đường sắt
38072 NGUYỄN TẤN HIỀN 10/10/1935 18/7/1964 Thôn Bình Thị, xã Bình Lập, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi Nông trường 3/2 Nghệ An
38107 NGUYỄN TẤN HIỆP 29/1/1937 Xã Phổ Minh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
38195 NGUYỄN TẤN HÓA 21/12/1938 Thôn Mỹ Thiện, xã Bình Thới, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
38234 NGUYỄN TẤN HOÀNG 8/10/1933 13/2/1965 Thôn Năng Đông, xã Nghĩa Hiệp, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi Học sinh Trường Công đoàn TW
38298 NGUYỄN TẤN HỘI 28/12/1928 5/5/1975 Xã Nghĩa Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi Cục Khai thác Chế biến - Tổng cục Thuỷ sản
38337 NGUYỄN TẤN HỢI 10/10/1949 12/4/1974 Xã Tịnh Hoà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh tỉnh Quảng Ngãi
38338 NGUYỄN TẤN HỢI 27/9/1946 13/5/1975 Xã Bình Thuận, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh tỉnh Nghệ An
38396 NGUYỄN TẤN HÙNG 10/9/1927 26/4/1975 Xã Nghĩa Kỳ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi K5B
38491 NGUYỄN TẤN HƯỜNG 2/2/1930 9/3/1975 Xã Bình Trung, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi Nông trường Quốc doanh Sao Vàng, Thọ Xuân, Thanh Hoá
38433 NGUYỄN TẤN HUYẾN 01/01/1934 Xã Hành Thinh, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
38528 NGUYỄN TẤN ÍCH 1931 20/1/1975 Xã Tịnh Thuỷ, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Nông trường Sông Con, tỉnh Nghệ An
38721 NGUYỄN TẤN KHÊ 1/1/1928 16/11/1964 Xã Nghĩa Phương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi Uỷ ban Dân tộc TW
38547 NGUYỄN TẤN KIỀU 1/3/1925 23/6/1965 Thôn Vĩnh Phú, xã Đức Tân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Ngân hàng Nhà nước tỉnh Nam Định
38821 NGUYỄN TẤN LÃNG 2/2/1926 8/2/1964 Xã Đức Tân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Trường Bổ túc Lao động TW - Hà Nội
38880 NGUYỄN TẤN LẬP 5/1/1942 27/11/1966 Thôn Lê Quáng, xã Hành Dũng, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi Trường Đại học Y khoa Hà Nội - Bộ Y tế
38973 NGUYỄN TẤN LIỄN 10/12/1929 28/12/1961 Xã Bình Thới, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi Phòng Tài chính thành phố Nam Định
38980 NGUYỄN TẤN LIỄU 1/2/1926 30/3/1964 Thôn Vĩnh Phú, xã Đức Tân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Cục Công trình - Bộ Giao thông Vận tải - Hà Nội
38994 NGUYỄN TẤN LINH 27/4/1937 1975 Xã Tịnh Bình, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Trường Y tá tỉnh Kon Tum
39000 NGUYỄN TẤN LỊNH 3/7/1946 1974 Xã Phổ Quang, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh huyện Khoái Châu, tỉnh Hải Hưng
39077 NGUYỄN TẤN LỘC 26/6/1926 2/12/1974 Xã Tịnh Minh, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Ban Dân tộc Trung ương
39266 NGUYỄN TẤN MAI 1952 Xã Nghĩa Thắng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi Trường Bổ túc Văn hóa Thương binh KA Thanh Chương, Nghệ An
39324 NGUYỄN TẤN MÂN 25/12/1934 1975 Xã Bình Mỹ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi Tổng Công ty Xuất nhập khẩu máy - Bộ Ngoại thương
39531 NGUYỄN TẤN NAM 0/3/1931 6/1/1964 Thôn An Mỹ, xã Nghĩa Thắng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi Huyện đoàn Tân Yên, tỉnh Hà Bắc
39639 NGUYỄN TẤN NGA 2/9/1931 14/12/1961 Thôn Trung Minh, xã Bình An, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi Ty Tài chính tỉnh Ninh Bình
39697 NGUYỄN TẤN NGHIỆM 14/2/1933 2/5/1975 Xã Phổ Thuận, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Viện Nghiên cứu Khoa học Thuỷ lợi - Bộ Thuỷ lợi
39734 NGUYỄN TẤN NGỌC 10/10/1927 3/3/1965 Thon Hòa Huân, xã Hành Thịnh, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi Đội máy bơm - Ty Thuỷ lợi tỉnh Hà Đông
39795 NGUYỄN TẤN NHÀN 10/10/1927 1/12/1965 Thôn Châu Tử, xã Bình Trung, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi Chi nhánh Nghiệp vụ Ngân hàng Gia Lâm, Hà Nội
39587 NGUYỄN TẤN NINH 12/12/1927 9/4/1975 Thôn Đông Lâm, xã Hành Dũng, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi Chi nhánh Nghiệp vụ Ngân hàng thị xã Ninh Bình
39618 NGUYỄN TẤN NUÔI 15/12/1935 12/11/1970 Thôn 5, xã Đức Tân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Ty Vận liệu xây dựng số 1 - bộ Kiến trúc - Hà Nội
39942 NGUYỄN TẤN PHÁT 7/11/1929 1/11/1954 Xã Bình Thới, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi Cán bộ Uỷ ban Kháng chiến Hành chính huyện
39941 NGUYỄN TẤN PHÁT 30/12/1936 14/8/1964 Xã Bình Trung, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi Công ty Kiến trúc Việt Trì
40079 NGUYỄN TẤN PHƯỚC 1/1/1929 12/5/1975 Xã Phổ Văn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Tổng công ty Nông lâm sản - Bộ Nội thương
40290 NGUYỄN TẤN SANH 1/5/1929 27/8/1962 Thôn Phước Hiệp, xã Đức Thành, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Viện Thiết kế - Tổng cục Đường sắt
40348 NGUYỄN TẤN SINH 1933 20/7/1964 Thôn Phước Hiệp, xã Đức Thành, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Đồn Công an đường sắt Yên Bái tuyến Yên - Lào
40406 NGUYỄN TẤN SƠN 1/5/1930 15/7/1964 Thôn Mỹ Hưng, xã Hành Thịnh, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi Nhà máy Thuỷ tinh Hải Phòng
40407 NGUYỄN TẤN SƠN 22/2/1928 20/6/1964 Thôn An Minh, xã Bình An, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi Xí nghiệp Muối Vĩnh Ngọc, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
40558 NGUYỄN TẤN TÂM 14/12/1935 Xã Đức Tân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
41056 NGUYỄN TẤN THANH 0/1/1934 Xã Nghĩa Kỳ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
41113 NGUYỄN TẤN THÀNH 20/7/1920 18/6/1965 Xã Tịnh Giang, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Trường Đại học Nông nghiệp
41112 NGUYỄN TẤN THÀNH 9/9/1930 22/12/1961 Thôn Lâm Lộc, xã Tình Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Công ty Nông thủy sản Hà Đông
41135 NGUYỄN TẤN THẠNH 16/7/1928 1/4/1975 Xã Hành Tín, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi Lâm trường Kế Bầu huyện Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh
41148 NGUYỄN TẤN THẢO 16/10/1955 An Nhơn, xã Nghĩa Thắng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
41211 NGUYỄN TẤN THÊU 10/4/1940 13/5/1974 Xã Hành Thịnh, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi Cục Công cụ Nông nghiệp Hà Nội
41233 NGUYỄN TẤN THÍCH 12/12/1929 Xã Phổ An, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Xí nghiệp Đóng Sà lan Hà Nội
41416 NGUYỄN TẤN THUẬN 0/11/1926 6/5/1975 Xã Tịnh Minh, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Phòng Kế hoạch Thống kê - Cục Kiến thiết cơ bản - Bộ Vật tư
41545 NGUYỄN TẤN TRÂN 12/12/1920 Xã Bình Hiệp, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi Phòng Lao động tiền lương Cảng Hải Phòng
Đầu ... [57] [58] [59][60] [61] [62] [63]... Cuối
Trang 60 của 111

Bản quyền thuộc Phòng Tin học và CCTC - Trung tâm Lưu trữ quốc gia III
34 - Phan Kế Bính - Cống V ị - Ba Đình - Hà Nội