Tổng số bản ghi tìm thấy: 5524
|
37612
|
NGUYỄN TẤN ĐẠT
|
15/1/1925
|
27/4/1973
|
Xã Tịnh Thọ, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty đường 6 - Tổng cục Đường sắt
|
|
37384
|
NGUYỄN TẤN DIÊN
|
0/10/1940
|
4/5/1968
|
Thôn Vạn Xuân, xã Hành Thiện, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ngân hàng Nghiệp vụ thị xã Hòa Bình
|
|
37456
|
NGUYỄN TẤN DUNG
|
10/11/1919
|
4/12/1965
|
Thôn Nam Bình, xã Bình Lập, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ban Quản trị Nông giang Hà Đông - Hà Nam ( Bộ Thủy lợi)
|
|
37475
|
NGUYỄN TẤN DŨNG
|
20/12/1936
|
1970
|
Xã Hành Phong, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Công an Đường sắt
|
|
38072
|
NGUYỄN TẤN HIỀN
|
10/10/1935
|
18/7/1964
|
Thôn Bình Thị, xã Bình Lập, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường 3/2 Nghệ An
|
|
38107
|
NGUYỄN TẤN HIỆP
|
29/1/1937
|
|
Xã Phổ Minh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
38195
|
NGUYỄN TẤN HÓA
|
21/12/1938
|
|
Thôn Mỹ Thiện, xã Bình Thới, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
38234
|
NGUYỄN TẤN HOÀNG
|
8/10/1933
|
13/2/1965
|
Thôn Năng Đông, xã Nghĩa Hiệp, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Học sinh Trường Công đoàn TW
|
|
38298
|
NGUYỄN TẤN HỘI
|
28/12/1928
|
5/5/1975
|
Xã Nghĩa Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cục Khai thác Chế biến - Tổng cục Thuỷ sản
|
|
38337
|
NGUYỄN TẤN HỢI
|
10/10/1949
|
12/4/1974
|
Xã Tịnh Hoà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh tỉnh Quảng Ngãi
|
|
38338
|
NGUYỄN TẤN HỢI
|
27/9/1946
|
13/5/1975
|
Xã Bình Thuận, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh tỉnh Nghệ An
|
|
38396
|
NGUYỄN TẤN HÙNG
|
10/9/1927
|
26/4/1975
|
Xã Nghĩa Kỳ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
K5B
|
|
38491
|
NGUYỄN TẤN HƯỜNG
|
2/2/1930
|
9/3/1975
|
Xã Bình Trung, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Quốc doanh Sao Vàng, Thọ Xuân, Thanh Hoá
|
|
38433
|
NGUYỄN TẤN HUYẾN
|
01/01/1934
|
|
Xã Hành Thinh, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
38528
|
NGUYỄN TẤN ÍCH
|
1931
|
20/1/1975
|
Xã Tịnh Thuỷ, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Sông Con, tỉnh Nghệ An
|
|
38721
|
NGUYỄN TẤN KHÊ
|
1/1/1928
|
16/11/1964
|
Xã Nghĩa Phương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Uỷ ban Dân tộc TW
|
|
38547
|
NGUYỄN TẤN KIỀU
|
1/3/1925
|
23/6/1965
|
Thôn Vĩnh Phú, xã Đức Tân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ngân hàng Nhà nước tỉnh Nam Định
|
|
38821
|
NGUYỄN TẤN LÃNG
|
2/2/1926
|
8/2/1964
|
Xã Đức Tân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Lao động TW - Hà Nội
|
|
38880
|
NGUYỄN TẤN LẬP
|
5/1/1942
|
27/11/1966
|
Thôn Lê Quáng, xã Hành Dũng, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Đại học Y khoa Hà Nội - Bộ Y tế
|
|
38973
|
NGUYỄN TẤN LIỄN
|
10/12/1929
|
28/12/1961
|
Xã Bình Thới, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Tài chính thành phố Nam Định
|
|
38980
|
NGUYỄN TẤN LIỄU
|
1/2/1926
|
30/3/1964
|
Thôn Vĩnh Phú, xã Đức Tân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cục Công trình - Bộ Giao thông Vận tải - Hà Nội
|
|
38994
|
NGUYỄN TẤN LINH
|
27/4/1937
|
1975
|
Xã Tịnh Bình, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Y tá tỉnh Kon Tum
|
|
39000
|
NGUYỄN TẤN LỊNH
|
3/7/1946
|
1974
|
Xã Phổ Quang, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh huyện Khoái Châu, tỉnh Hải Hưng
|
|
39077
|
NGUYỄN TẤN LỘC
|
26/6/1926
|
2/12/1974
|
Xã Tịnh Minh, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ban Dân tộc Trung ương
|
|
39266
|
NGUYỄN TẤN MAI
|
1952
|
|
Xã Nghĩa Thắng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hóa Thương binh KA Thanh Chương, Nghệ An
|
|
39324
|
NGUYỄN TẤN MÂN
|
25/12/1934
|
1975
|
Xã Bình Mỹ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Tổng Công ty Xuất nhập khẩu máy - Bộ Ngoại thương
|
|
39531
|
NGUYỄN TẤN NAM
|
0/3/1931
|
6/1/1964
|
Thôn An Mỹ, xã Nghĩa Thắng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Huyện đoàn Tân Yên, tỉnh Hà Bắc
|
|
39639
|
NGUYỄN TẤN NGA
|
2/9/1931
|
14/12/1961
|
Thôn Trung Minh, xã Bình An, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Tài chính tỉnh Ninh Bình
|
|
39697
|
NGUYỄN TẤN NGHIỆM
|
14/2/1933
|
2/5/1975
|
Xã Phổ Thuận, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Viện Nghiên cứu Khoa học Thuỷ lợi - Bộ Thuỷ lợi
|
|
39734
|
NGUYỄN TẤN NGỌC
|
10/10/1927
|
3/3/1965
|
Thon Hòa Huân, xã Hành Thịnh, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đội máy bơm - Ty Thuỷ lợi tỉnh Hà Đông
|
|
39795
|
NGUYỄN TẤN NHÀN
|
10/10/1927
|
1/12/1965
|
Thôn Châu Tử, xã Bình Trung, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Chi nhánh Nghiệp vụ Ngân hàng Gia Lâm, Hà Nội
|
|
39587
|
NGUYỄN TẤN NINH
|
12/12/1927
|
9/4/1975
|
Thôn Đông Lâm, xã Hành Dũng, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Chi nhánh Nghiệp vụ Ngân hàng thị xã Ninh Bình
|
|
39618
|
NGUYỄN TẤN NUÔI
|
15/12/1935
|
12/11/1970
|
Thôn 5, xã Đức Tân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Vận liệu xây dựng số 1 - bộ Kiến trúc - Hà Nội
|
|
39942
|
NGUYỄN TẤN PHÁT
|
7/11/1929
|
1/11/1954
|
Xã Bình Thới, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cán bộ Uỷ ban Kháng chiến Hành chính huyện
|
|
39941
|
NGUYỄN TẤN PHÁT
|
30/12/1936
|
14/8/1964
|
Xã Bình Trung, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Kiến trúc Việt Trì
|
|
40079
|
NGUYỄN TẤN PHƯỚC
|
1/1/1929
|
12/5/1975
|
Xã Phổ Văn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Tổng công ty Nông lâm sản - Bộ Nội thương
|
|
40290
|
NGUYỄN TẤN SANH
|
1/5/1929
|
27/8/1962
|
Thôn Phước Hiệp, xã Đức Thành, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Viện Thiết kế - Tổng cục Đường sắt
|
|
40348
|
NGUYỄN TẤN SINH
|
1933
|
20/7/1964
|
Thôn Phước Hiệp, xã Đức Thành, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đồn Công an đường sắt Yên Bái tuyến Yên - Lào
|
|
40406
|
NGUYỄN TẤN SƠN
|
1/5/1930
|
15/7/1964
|
Thôn Mỹ Hưng, xã Hành Thịnh, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy Thuỷ tinh Hải Phòng
|
|
40407
|
NGUYỄN TẤN SƠN
|
22/2/1928
|
20/6/1964
|
Thôn An Minh, xã Bình An, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xí nghiệp Muối Vĩnh Ngọc, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
|
|
40558
|
NGUYỄN TẤN TÂM
|
14/12/1935
|
|
Xã Đức Tân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
41056
|
NGUYỄN TẤN THANH
|
0/1/1934
|
|
Xã Nghĩa Kỳ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
41113
|
NGUYỄN TẤN THÀNH
|
20/7/1920
|
18/6/1965
|
Xã Tịnh Giang, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Đại học Nông nghiệp
|
|
41112
|
NGUYỄN TẤN THÀNH
|
9/9/1930
|
22/12/1961
|
Thôn Lâm Lộc, xã Tình Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Nông thủy sản Hà Đông
|
|
41135
|
NGUYỄN TẤN THẠNH
|
16/7/1928
|
1/4/1975
|
Xã Hành Tín, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Lâm trường Kế Bầu huyện Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh
|
|
41148
|
NGUYỄN TẤN THẢO
|
16/10/1955
|
|
An Nhơn, xã Nghĩa Thắng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
41211
|
NGUYỄN TẤN THÊU
|
10/4/1940
|
13/5/1974
|
Xã Hành Thịnh, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cục Công cụ Nông nghiệp Hà Nội
|
|
41233
|
NGUYỄN TẤN THÍCH
|
12/12/1929
|
|
Xã Phổ An, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xí nghiệp Đóng Sà lan Hà Nội
|
|
41416
|
NGUYỄN TẤN THUẬN
|
0/11/1926
|
6/5/1975
|
Xã Tịnh Minh, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Kế hoạch Thống kê - Cục Kiến thiết cơ bản - Bộ Vật tư
|
|
41545
|
NGUYỄN TẤN TRÂN
|
12/12/1920
|
|
Xã Bình Hiệp, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Lao động tiền lương Cảng Hải Phòng
|