Tổng số bản ghi tìm thấy: 5524
|
40876
|
CAO TUÔI
|
0/2/1926
|
|
Xã Hành Thịnh, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
41743
|
CAO VĂN
|
15/2/1927
|
15/12/1961
|
Thôn An Hà, xã Nghĩa Trang, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Khu Gang thép Thái Nguyên
|
|
36706
|
CAO VĂN BÉ
|
15/8/1937
|
|
Xã Tịnh Khê, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
36933
|
CAO VĂN CẦN
|
6/11/1927
|
17/8/1970
|
Thôn Vĩnh Thọ, xã Nghĩa Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Công Nghệ phẩm - Hà Tây
|
|
36961
|
CAO VĂN CÂU
|
13/5/1929
|
31/10/1972
|
Thôn Vĩnh Phú, xã Đức Tân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Sở Tài chính Hải Phòng
|
|
37368
|
CAO VĂN DẨU
|
14/3/1926
|
|
Xã Phổ Hoà, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Thống nhất Văn Giang tỉnh Hưng Yên
|
|
38001
|
CAO VĂN HÀNH
|
10/10/1975
|
28/4/1975
|
Thôn Xuân Ba(Ba Tơ), xã Hành Thịnh, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy Đáp cầu, Thị xã Bắc Ninh, tỉnh Hà Bắc
|
|
38189
|
CAO VĂN HÓA
|
10/10/1924
|
1973
|
Xã Đức Thành, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Phúc Sơn, Thành Sơn, Vĩnh Phú
|
|
38711
|
CAO VĂN KHÂM
|
24/7/1924
|
10/9/1962
|
Xã Hành Phước, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đoạn công tác trên tàu - Tổng cục Đường sắt
|
|
38548
|
CAO VĂN KIA
|
12/1/1922
|
27/3/1962
|
Thôn Thạch An, xã Bình Chương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Nông thổ sản, Bắc Ninh
|
|
38600
|
CAO VĂN KINH
|
23/11/1926
|
3/5/1975
|
Xã Nghĩa Phương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội II
|
|
38943
|
CAO VĂN LIÊN
|
|
2/4/1975
|
Thôn Tương Định, xã Tịnh Khê, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
39375
|
CAO VĂN MINH
|
20/10/1928
|
5/7/1975
|
Thôn Phước Lộc, xã Tịnh Sơn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cục Công nghiệp - Hải Phòng
|
|
39499
|
CAO VĂN MỸ
|
10/8/1932
|
0/8/1964
|
Thôn Thanh Trà, xã Bình Khương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Lương thực huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
|
|
40605
|
CAO VĂN TẤN
|
28/8/1945
|
0/4/1974
|
Xã Sơn Mỹ, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh Nghệ An
|
|
41021
|
CAO VĂN THÁM
|
10/10/1948
|
|
Xã Nghĩa Thắng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
41180
|
CAO VĂN THÂN
|
0/7/1931
|
5/5/1975
|
Xã Nghĩa Phượng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Chi điếm Ngân hàng - huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
|
|
41154
|
CAO VĂN THĂNG
|
6/6/1932
|
27/12/1964
|
Xã Phổ Hoà, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Y sĩ Hải Dương
|
|
41083
|
CAO VĂN THÀNH
|
1925
|
1962
|
Xã Hành Thịnh, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xí nghiệp Mỏ than Hà Lâm, Hồng Quảng
|
|
40932
|
CAO VĂN TỰ
|
20/10/1921
|
1975
|
Xã Đức Tân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
41897
|
CAO VĂN XÊNH
|
8/12/1934
|
21/1/1975
|
Thôn Sông Vệ, xã Nghĩa Phương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy Cơ khí Hồng Gai tỉnh Quảng Ninh
|
|
41790
|
CAO VIÊN
|
1/7/1930
|
3/5/1968
|
Thôn Đông Hòa, xã Tịnh Hòa, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ngân hàng Trung ương
|
|
41810
|
CAO VINH
|
1/3/1930
|
20/6/1962
|
Xã Đức Thạnh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Công an - Tổng cục Đường sắt
|
|
38688
|
CAO XUÂN KHÁNH
|
15/5/1927
|
18/8/1970
|
Thôn An Chữ, xã Hành Phước, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Tổ chức giáo dục Công ty Cầu đường Hải Phòng
|
|
41811
|
CAO XUÂN VINH
|
17/7/1929
|
0/5/1974
|
Xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Sao Vàng, Thanh Hóa
|
|
37570
|
CHÂU ĐẢNG
|
1/1/1920
|
7/5/1962
|
Thôn Thành Sơn, xã Phổ Cường, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cục Dược chính sản xuất - Bộ Y tế - Hà Nội
|
|
39010
|
CHÂU ĐÌNH LONG
|
23/9/1925
|
15/2/1963
|
Xã Bình Lâm, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công trình mỏ Than Đèo Nai - Công ty than Hòn Gai, tỉnh Quảng Ninh
|
|
39972
|
CHÂU NGỌC PHIÊN
|
2/10/1930
|
20/4/1975
|
Thôn Lâm Lộc, xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Tổ 2 đoàn 8 - K100, tỉnh Phú Thọ
|
|
39844
|
CHÂU NHÌ
|
12/11/1925
|
1975
|
Xã Tịnh Minh, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Nguyễn Ái Quốc
|
|
39145
|
CHÂU PHƯỚC LUYẾN
|
13/3/1916
|
25/5/1961
|
Xóm An Quấy, thôn An Điềm, xã Bình Chướng, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Tôn giáo xã Nghi Vạn, tỉnh Nghệ An
|
|
40885
|
CHÂU TUYÊN
|
3/6/1924
|
5/1/1966
|
Xóm An Bình, xã Tịnh Minh, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cửa hàng Thu mua Xuất khẩu nội địa Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng
|
|
41966
|
CHÂU XỨNG
|
27/11/1924
|
|
Thôn Tân Phước, xã Bình Minh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
37630
|
CHẾ ĐĂNG
|
10/10/1923
|
1957
|
Xã Hành Đức, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Bách hóa Sơn Tây
|
|
41455
|
CHẾ ĐĂNG THÚY
|
9/6/1932
|
27/6/1965
|
Xã Đức Nhuận, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cửa hàng Tổng hợp, thị xã Bắc Cạn
|
|
38057
|
CHẾ HIÊN
|
1/5/1914
|
19/12/1965
|
Thôn Đông Mỹ, xã Nghĩa Hiệp, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Lương thực tỉnh Hải Dương - Tổng cục Lương thực
|
|
38637
|
CHẾ KÝ
|
24/11/1926
|
1962
|
Thôn Năng Động, xã Nghĩa Hiệp, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy tơ Nam Định
|
|
38903
|
CHẾ LỄ
|
|
1961
|
Xã Hành Tín, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
NHà máy Superphosphat Lâm THao, tỉnh Phú Thọ
|
|
39936
|
CHẾ NGỌC PHÁT
|
1/1/1930
|
4/12/1974
|
Thôn Năng Đông, xã Nghĩa Hiệp, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Mỏ than Vàng Danh Quảng Ninh - Bộ Điện và Than
|
|
39894
|
CHẾ NHỮ
|
2/9/1932
|
17/8/1970
|
Xã Đức Nhuận, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đoận Đầu máy Hà Lào - Tổng cục Đường sắt
|
|
41488
|
CHẾ THƯỞNG
|
20/10/1939
|
31/12/1964
|
Thôn Đông Mỹ, xã Nghĩa Hiệp, huệyn Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cục trồng rừng - Tổng cục Lâm nghiệp
|
|
36976
|
CHẾ VĂN CÓ
|
1931
|
10/6/1964
|
Xã Nghĩa Thương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công khu Điện vụ Lạng Sơn
|
|
37673
|
CHẾ VĂN ĐIỀM
|
1926
|
1964
|
Thôn Tỉnh Phú, xã Hành Phong, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Phú Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
38825
|
CHẾ VĂN LÀNH
|
16/12/1947
|
17/4/1975
|
Xã Hành Tín, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ban Thương binh tỉnh Quảng Ngãi
|
|
40531
|
CHẾ VĂN TẠO
|
12/10/1936
|
18/6/1964
|
Thôn Phú Khương, xã Hành Tín, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phân đội 316, Đội Đặt đường - Tổng cục Đường sắt
|
|
36868
|
CHIÊU XUÂN CA
|
20/6/1929
|
1/1/1962
|
Thôn Phước Thiện, xã Bình Hải, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Sửa chữa xây dựng nhà cửa Hà Nội
|
|
40547
|
CÙ MINH TÂM
|
1/1/1924
|
0/5/1959
|
Xã Bình Trung, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đại đội Tiên Phong - Sư đoàn 305 - Trung đoàn 96 QĐNDVN
|
|
40365
|
CÙ VĂN SONG
|
1932
|
26/8/1964
|
Thôn Tân Phước, xã Bình Minh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Tổng hợp Cấp III huyện Thường Tín, tỉnh Hà Đông
|
|
36840
|
Đ BRÚT
|
|
|
Xóm Nước Tàu, xã là Ví, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
36844
|
ĐÀM BÚT
|
13/3/1925
|
27/8/1964
|
Thôn Hương Nhượng, xã Tịnh Giang, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Phú Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
39150
|
ĐÀM LỰC
|
0/9/1926
|
20/7/1964
|
Thôn Phú Thọ, xã Hành Tín, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Chinh Linh, Hải Dương
|