Ngày:23/9/2026
 
Trong dữ liệu này không có hồ sơ cán bộ quân đội và bộ đội đi B theo sự quản lý của Bộ Quốc phòng. Ở đây chỉ có hồ sơ của cán bộ chiến sỹ miền Nam tập kết ra Bắc, sau đó trở lại miền Nam và một số cán bộ dân sự người miền Bắc đi B từ năm 1959 đến 1975 theo CON ĐƯỜNG DÂN SỰ do Ủy ban Thống nhất Chính phủ quản lý.
TÌM KIẾM HỒ SƠ
Tổng số bản ghi tìm thấy: 5524
Số HS Họ tên Ngày Sinh Ngày đi B Quê quán Cơ quan trước khi đi B
40218 NGUYỄN QUYẾN 4/2/1930 0/1/1963 Thôn Thanh Lâm, xã Phổ Ninh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Bộ Thuỷ lợi và Điện lực
37235 NGUYỄN QUYẾT CHIẾN 1948 Xã Phổ Nhơn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
39265 NGUYỄN QUỲNH MAI 5/2/1945 1969 Xã Tịnh Sơn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Trường Đại học Y khoa Hà Nội
40227 NGUYỄN RANG 12/10/1929 Thôn An Kỳ, xã Tịnh Hoà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
40264 NGUYỄN SÁCH 1/12/1926 1/10/1965 Làng An Thạch, xã Phổ An, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Ty Văn hoá tỉnh Quảng Ninh
40327 NGUYỄN SÂM 17/12/1920 29/12/1965 Thôn Nhu Năng, xã Nghĩa Hiệp, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi Ty Thương nghiệp tỉnh Nam Hà
40276 NGUYỄN SANG 1923 Xã Phổ Văn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
40287 NGUYỄN SANH 21/10/1924 14/4/1962 Thôn Vực Liên, xã Phổ Phong, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Chi cục Xăng dầu tỉnh Nghệ An
40308 NGUYỄN SÁU 5/5/1934 17/6/1959 Thôn Mỹ Trang, xã Phổ Cường, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Đại đội 12 - Tiểu đoàn 50 - Trung đoàn 1- Sư đoàn 305 QĐNDVN
40310 NGUYỄN SÁU 19/3/1938 1/5/1975 Xã Phổ Quang, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Đoàn Điện lực D73 tỉnh Quảng Trị
40309 NGUYỄN SÁU 10/11/1949 27/2/1974 Thôn An Phổ, xã Phổ An, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi T72 Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hoá
37611 NGUYỄN SĨ ĐẠT 8/9/1921 Xã Phổ Văn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi 13/2/1963
38937 NGUYỄN SĨ LIÊM 1/1/1945 25/3/1974 Xã Đức Chánh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Công ty Vật tư Lâm sản Hải Phòng
40627 NGUYỄN SĨ TẤN 6/5/1925 Thôn Lân Thượng, xã Đức Phong, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi B ra Bắc chữa bệnh
40346 NGUYỄN SINH 11/11/1927 17/8/1970 Xóm Đồng Cát, xã Đức Tân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Nông trường Bình minh tỉnh Ninh Bình
40399 NGUYỄN SƠN 20/10/1921 16/10/1965 Thôn Sông Vệ, xã Nghĩa Phương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi Cục Quản lý hợp tác xã mua bán - Bộ Nội thương
40397 NGUYỄN SƠN 17/8/1923 14/6/1962 Xã Đức Dũng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Xí nghiệp Dược phẩm 3, Hải Phòng
40398 NGUYỄN SƠN 12/9/1933 30/5/1964 Xã Bình Trị, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi Công ty Kiến trúc Vinh, Nghệ An
37077 NGUYỄN SƠN CƯỚC 2/9/1935 17/6/1964 Thôn Phước Thịnh, xã Đức Thạnh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Công trường Mỏ than Vàng Danh, Uông Bí
40448 NGUYỄN SỨ 16/9/1937 13/3/1975 Xã Phổ Phong, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Trường Trung học Nông nghiệp Đồng Bằng tỉnh Nghệ An
40437 NGUYỄN SUM 17/1/1928 14/2/1963 Thôn Phú Nhiêu, xã Bình Phú, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi Phòng Điện vụ
40433 NGUYỄN SUM 0/10/1922 12/6/1962 Thôn Minh Trung, xã Tịnh Minh, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Ban Công tác Nông thôn tỉnh Hà Nam
40465 NGUYỄN SỬU 10/10/1924 14/4/1965 Thôn Thanh Sơn, xã Phổ Cường, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Ty Lương thực tỉnh Thái Bình
36699 NGUYỄN SỸ BẦU 15/3/1925 19/6/1964 Xã Nghĩa Lộ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi Nhà máy Gỗ Cầu Đuống - Bộ Công nghiệp Nhẹ
39036 NGUYỄN SỸ LONG 20/12/1942 19/7/1974 Thôn Phú Yên 3, xã Tư Chánh, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh Hà Bắc
40484 NGUYỄN TẠC 15/10/1924 Xã Bình Dương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
40483 NGUYỄN TẠC 6/6/1926 10/6/1962 Thôn Tuyết Diệm, xã Bình Đông, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh Hải Dương
40491 NGUYỄN TÀI 1/1/1919 1961 Xã Đức Hiệp, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Phòng Nông lâm Khoái Châu tỉnh Hưng Yên
40490 NGUYỄN TÀI 10/10/1935 17/7/1964 Xã Bình Tri, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi Trường Bổ túc Văn hoá Công nông TW Hà Nội
40503 NGUYỄN TẠI 4/6/1950 12/6/1973 Xã Phổ Thuận, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Lâm trường Thanh Sơn, tỉnh Vĩnh Phú
36751 NGUYỄN TÀI BINH 19/11/1928 16/4/1965 Xã Bình An, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi Công đoàn đường sắt Việt Nam - Tổng cục Đường sắt
37391 NGUYỄN TÀI DIỆN 10/7/1929 1965 Thôn Trì Trình, xã Bình Hiệp, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi Bộ Thuỷ lợi
38071 NGUYỄN TÀI HIỀN 21/9/1926 2/2/1963 Xã Phổ Thuận, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Khoa Quan hệ quốc tế - Đại học Kinh tế
38355 NGUYỄN TÀI HUẤN 15/4/1921 10/6/1962 Thôn Trì Bình, xã Bình Hiệp, huyện Bình Sơn , tỉnh Quảng Ngãi Phòng Tuyên huấn huyện Chí Linh, tỉnh Hải Dương
40434 NGUYỄN TÀI SUM 30/10/1931 29/2/1972 Thôn Nam Bình, xã Bình Nguyên, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi Trường Sư phạm 10 + 3 Hà Nội
41410 NGUYỄN TÀI THUẦN 11/9/1947 28/3/1974 Thôn Trì Bình, xã Bình Chánh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh, huyện Khoái Châu, tỉnh Hải Hưng
41514 NGUYỄN TÀI TRÁI 28/8/1927 5/7/1975 Xã Bình An, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi Trường Cấp III - Trương Định - thành phố Hà Nội
41696 NGUYỄN TÀI TRƯNG 23/3/1935 6/5/1975 Xã Bình An, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi Phòng Bưu điện huyện Đông Anh, ngoại thành thành phố Hà Nội
40515 NGUYỄN TÁM 24/11/1945 21/9/1971 Xã Hành Thịnh, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi Khoa Cơ bản - Trường Đại học Giao thông Vận tải - Hà Nội
40514 NGUYỄN TÁM 28/2/1929 5/4/1964 Xã Phổ Khánh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Cty Kiến trúc Thái Nguyên
40623 NGUYỄN TẤN 15/2/1923 8/10/1963 Thôn Thiết Tường, xã Đức Tân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Ty Giáo dục Hải Dương
40621 NGUYỄN TẤN 15/7/1927 12/6/1962 Xã Bình Trị, huyện Bình Sơn , tỉnh Quảng Ngãi Nhà máy Cơ khí Nông Cụ Hà Đông
40625 NGUYỄN TẤN 0/5/1931 1961 Thôn Phước Bình, xã Bình Trung, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi Xí nghiệp Đường Vĩnh Trụ, Hà Nam
40624 NGUYỄN TẤN 10/7/1930 15/3/1962 Xã Hành Đức, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi Cty Công trình Bưu điện
40622 NGUYỄN TẤN 12/2/1927 4/10/1962 Xã Bình Đông, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi Xí nghiệp Quốc doanh Đánh cá Sông Gianh tỉnh Quảng Bình
40644 NGUYỄN TẨN 20/6/1936 7/5/1974 Xã Bình Trung, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi TCty Xuất nhập khẩu Lâm Thổ sản - Bộ Ngoại thương
36683 NGUYỄN TẤN BẢY 19/4/1945 13/12/1972 Xã Nghĩa Thắng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi Trường cấp 3 Duy Tiên tỉnh Nam Hà
36781 NGUYỄN TẤN BÌNH 20/8/1922 9/5/1975 Thôn An Vĩnh, xã Tịnh Kỳ, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Xí nghiệp Chế biến Mỳ Tương Mai - Sở Lương thực Hà Nội
37186 NGUYỄN TẤN CHÂU 0/8/1932 28/3/1964 Thôn Chu Me, xã Hành Thình, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi Khu ga Đoan Thượng - Tổng cục Đường sắt Việt Nam
37625 NGUYỄN TẤN ĐẮC 1931 14/9/1962 Xã Nghĩa Thắng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi Chi nhánh Ngân hàng tỉnh Hải Dương
Đầu ... [56] [57] [58][59] [60] [61] [62]... Cuối
Trang 59 của 111

Bản quyền thuộc Phòng Tin học và CCTC - Trung tâm Lưu trữ quốc gia III
34 - Phan Kế Bính - Cống V ị - Ba Đình - Hà Nội