Tổng số bản ghi tìm thấy: 5524
|
40218
|
NGUYỄN QUYẾN
|
4/2/1930
|
0/1/1963
|
Thôn Thanh Lâm, xã Phổ Ninh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Bộ Thuỷ lợi và Điện lực
|
|
37235
|
NGUYỄN QUYẾT CHIẾN
|
1948
|
|
Xã Phổ Nhơn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
39265
|
NGUYỄN QUỲNH MAI
|
5/2/1945
|
1969
|
Xã Tịnh Sơn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Đại học Y khoa Hà Nội
|
|
40227
|
NGUYỄN RANG
|
12/10/1929
|
|
Thôn An Kỳ, xã Tịnh Hoà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
40264
|
NGUYỄN SÁCH
|
1/12/1926
|
1/10/1965
|
Làng An Thạch, xã Phổ An, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Văn hoá tỉnh Quảng Ninh
|
|
40327
|
NGUYỄN SÂM
|
17/12/1920
|
29/12/1965
|
Thôn Nhu Năng, xã Nghĩa Hiệp, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Thương nghiệp tỉnh Nam Hà
|
|
40276
|
NGUYỄN SANG
|
1923
|
|
Xã Phổ Văn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
40287
|
NGUYỄN SANH
|
21/10/1924
|
14/4/1962
|
Thôn Vực Liên, xã Phổ Phong, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Chi cục Xăng dầu tỉnh Nghệ An
|
|
40308
|
NGUYỄN SÁU
|
5/5/1934
|
17/6/1959
|
Thôn Mỹ Trang, xã Phổ Cường, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đại đội 12 - Tiểu đoàn 50 - Trung đoàn 1- Sư đoàn 305 QĐNDVN
|
|
40310
|
NGUYỄN SÁU
|
19/3/1938
|
1/5/1975
|
Xã Phổ Quang, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đoàn Điện lực D73 tỉnh Quảng Trị
|
|
40309
|
NGUYỄN SÁU
|
10/11/1949
|
27/2/1974
|
Thôn An Phổ, xã Phổ An, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
T72 Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hoá
|
|
37611
|
NGUYỄN SĨ ĐẠT
|
8/9/1921
|
|
Xã Phổ Văn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
13/2/1963
|
|
38937
|
NGUYỄN SĨ LIÊM
|
1/1/1945
|
25/3/1974
|
Xã Đức Chánh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Vật tư Lâm sản Hải Phòng
|
|
40627
|
NGUYỄN SĨ TẤN
|
6/5/1925
|
|
Thôn Lân Thượng, xã Đức Phong, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
B ra Bắc chữa bệnh
|
|
40346
|
NGUYỄN SINH
|
11/11/1927
|
17/8/1970
|
Xóm Đồng Cát, xã Đức Tân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Bình minh tỉnh Ninh Bình
|
|
40399
|
NGUYỄN SƠN
|
20/10/1921
|
16/10/1965
|
Thôn Sông Vệ, xã Nghĩa Phương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cục Quản lý hợp tác xã mua bán - Bộ Nội thương
|
|
40397
|
NGUYỄN SƠN
|
17/8/1923
|
14/6/1962
|
Xã Đức Dũng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xí nghiệp Dược phẩm 3, Hải Phòng
|
|
40398
|
NGUYỄN SƠN
|
12/9/1933
|
30/5/1964
|
Xã Bình Trị, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Kiến trúc Vinh, Nghệ An
|
|
37077
|
NGUYỄN SƠN CƯỚC
|
2/9/1935
|
17/6/1964
|
Thôn Phước Thịnh, xã Đức Thạnh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công trường Mỏ than Vàng Danh, Uông Bí
|
|
40448
|
NGUYỄN SỨ
|
16/9/1937
|
13/3/1975
|
Xã Phổ Phong, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Trung học Nông nghiệp Đồng Bằng tỉnh Nghệ An
|
|
40437
|
NGUYỄN SUM
|
17/1/1928
|
14/2/1963
|
Thôn Phú Nhiêu, xã Bình Phú, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Điện vụ
|
|
40433
|
NGUYỄN SUM
|
0/10/1922
|
12/6/1962
|
Thôn Minh Trung, xã Tịnh Minh, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ban Công tác Nông thôn tỉnh Hà Nam
|
|
40465
|
NGUYỄN SỬU
|
10/10/1924
|
14/4/1965
|
Thôn Thanh Sơn, xã Phổ Cường, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Lương thực tỉnh Thái Bình
|
|
36699
|
NGUYỄN SỸ BẦU
|
15/3/1925
|
19/6/1964
|
Xã Nghĩa Lộ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy Gỗ Cầu Đuống - Bộ Công nghiệp Nhẹ
|
|
39036
|
NGUYỄN SỸ LONG
|
20/12/1942
|
19/7/1974
|
Thôn Phú Yên 3, xã Tư Chánh, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh Hà Bắc
|
|
40484
|
NGUYỄN TẠC
|
15/10/1924
|
|
Xã Bình Dương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
40483
|
NGUYỄN TẠC
|
6/6/1926
|
10/6/1962
|
Thôn Tuyết Diệm, xã Bình Đông, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh Hải Dương
|
|
40491
|
NGUYỄN TÀI
|
1/1/1919
|
1961
|
Xã Đức Hiệp, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Nông lâm Khoái Châu tỉnh Hưng Yên
|
|
40490
|
NGUYỄN TÀI
|
10/10/1935
|
17/7/1964
|
Xã Bình Tri, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hoá Công nông TW Hà Nội
|
|
40503
|
NGUYỄN TẠI
|
4/6/1950
|
12/6/1973
|
Xã Phổ Thuận, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Lâm trường Thanh Sơn, tỉnh Vĩnh Phú
|
|
36751
|
NGUYỄN TÀI BINH
|
19/11/1928
|
16/4/1965
|
Xã Bình An, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công đoàn đường sắt Việt Nam - Tổng cục Đường sắt
|
|
37391
|
NGUYỄN TÀI DIỆN
|
10/7/1929
|
1965
|
Thôn Trì Trình, xã Bình Hiệp, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Bộ Thuỷ lợi
|
|
38071
|
NGUYỄN TÀI HIỀN
|
21/9/1926
|
2/2/1963
|
Xã Phổ Thuận, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Khoa Quan hệ quốc tế - Đại học Kinh tế
|
|
38355
|
NGUYỄN TÀI HUẤN
|
15/4/1921
|
10/6/1962
|
Thôn Trì Bình, xã Bình Hiệp, huyện Bình Sơn , tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Tuyên huấn huyện Chí Linh, tỉnh Hải Dương
|
|
40434
|
NGUYỄN TÀI SUM
|
30/10/1931
|
29/2/1972
|
Thôn Nam Bình, xã Bình Nguyên, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Sư phạm 10 + 3 Hà Nội
|
|
41410
|
NGUYỄN TÀI THUẦN
|
11/9/1947
|
28/3/1974
|
Thôn Trì Bình, xã Bình Chánh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh, huyện Khoái Châu, tỉnh Hải Hưng
|
|
41514
|
NGUYỄN TÀI TRÁI
|
28/8/1927
|
5/7/1975
|
Xã Bình An, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Cấp III - Trương Định - thành phố Hà Nội
|
|
41696
|
NGUYỄN TÀI TRƯNG
|
23/3/1935
|
6/5/1975
|
Xã Bình An, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Bưu điện huyện Đông Anh, ngoại thành thành phố Hà Nội
|
|
40515
|
NGUYỄN TÁM
|
24/11/1945
|
21/9/1971
|
Xã Hành Thịnh, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Khoa Cơ bản - Trường Đại học Giao thông Vận tải - Hà Nội
|
|
40514
|
NGUYỄN TÁM
|
28/2/1929
|
5/4/1964
|
Xã Phổ Khánh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cty Kiến trúc Thái Nguyên
|
|
40623
|
NGUYỄN TẤN
|
15/2/1923
|
8/10/1963
|
Thôn Thiết Tường, xã Đức Tân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Giáo dục Hải Dương
|
|
40621
|
NGUYỄN TẤN
|
15/7/1927
|
12/6/1962
|
Xã Bình Trị, huyện Bình Sơn , tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy Cơ khí Nông Cụ Hà Đông
|
|
40625
|
NGUYỄN TẤN
|
0/5/1931
|
1961
|
Thôn Phước Bình, xã Bình Trung, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xí nghiệp Đường Vĩnh Trụ, Hà Nam
|
|
40624
|
NGUYỄN TẤN
|
10/7/1930
|
15/3/1962
|
Xã Hành Đức, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cty Công trình Bưu điện
|
|
40622
|
NGUYỄN TẤN
|
12/2/1927
|
4/10/1962
|
Xã Bình Đông, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xí nghiệp Quốc doanh Đánh cá Sông Gianh tỉnh Quảng Bình
|
|
40644
|
NGUYỄN TẨN
|
20/6/1936
|
7/5/1974
|
Xã Bình Trung, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
TCty Xuất nhập khẩu Lâm Thổ sản - Bộ Ngoại thương
|
|
36683
|
NGUYỄN TẤN BẢY
|
19/4/1945
|
13/12/1972
|
Xã Nghĩa Thắng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường cấp 3 Duy Tiên tỉnh Nam Hà
|
|
36781
|
NGUYỄN TẤN BÌNH
|
20/8/1922
|
9/5/1975
|
Thôn An Vĩnh, xã Tịnh Kỳ, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xí nghiệp Chế biến Mỳ Tương Mai - Sở Lương thực Hà Nội
|
|
37186
|
NGUYỄN TẤN CHÂU
|
0/8/1932
|
28/3/1964
|
Thôn Chu Me, xã Hành Thình, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Khu ga Đoan Thượng - Tổng cục Đường sắt Việt Nam
|
|
37625
|
NGUYỄN TẤN ĐẮC
|
1931
|
14/9/1962
|
Xã Nghĩa Thắng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Chi nhánh Ngân hàng tỉnh Hải Dương
|