Tổng số bản ghi tìm thấy: 5524
|
40208
|
NGUYỄN PHÚ QUÝ
|
10/8/1926
|
18/2/1963
|
Xã Tịnh Châu, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công trường Lắp máy điện Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh
|
|
41609
|
NGUYỄN PHÚ TRÌNH
|
19/5/1930
|
18/8/1970
|
Thôn Trì Bình, xã Bình Hiệp, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Vật liệu Kiến trúc Nghệ An
|
|
40042
|
NGUYỄN PHÚC
|
10/7/1932
|
15/5/1974
|
Xã Đức Minh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Thuỷ lợi Tuyên Quang
|
|
38233
|
NGUYỄN PHÚC HOÀNG
|
1/2/1920
|
10/5/1975
|
Thôn Phú Nhơn, xã Tịnh Ấn, huyện Sơn Tịnh , tỉnh Quảng Ngãi
|
Báo Thống Nhất - TP Hà Nội
|
|
39711
|
NGUYỄN PHÚC NGỌ
|
6/2/1930
|
1/3/1974
|
Xã Tịnh Châu, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cục Điều tra Quy hoạch - Tổng cục Lâm nghiệp
|
|
40059
|
NGUYỄN PHỤNG
|
0/7/1917
|
1975
|
Xã Đức Chánh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Vụ Kinh doanh - Bộ Nội thương
|
|
40076
|
NGUYỄN PHƯỚC
|
15/6/1923
|
1/9/1962
|
Thôn Thuỷ Triều, xã Phổ Văn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy Chăn thuộc Nhà máy Liên hợp Dệt Nam Định
|
|
40096
|
NGUYỄN PHƯƠNG
|
10/10/1926
|
0/6/1963
|
Thôn Nhơn Phước, xã Phổ Nhơn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Hải Phòng
|
|
40095
|
NGUYỄN PHƯƠNG
|
16/9/1916
|
26/5/1961
|
Xã Phổ Ninh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy Super Phốt phát Lâm Thao, Phú Thọ
|
|
40094
|
NGUYỄN PHƯƠNG
|
6/7/1923
|
18/7/1959
|
Thôn Đôn Lương, xã Đức Dũng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đội Sản xuất Gạch Liên đoàn Quyết Tiến - Mỏ Chén tỉnh Sơn Tây
|
|
40126
|
NGUYỄN QUÁ
|
1927
|
14/4/1966
|
Thôn Sơn Trà, xã Bình Đông, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Thuỷ lợi tỉnh Hà Tây
|
|
40130
|
NGUYỄN QUÁN
|
16/6/1936
|
1/12/1966
|
Xã Phổ Thuận, huyện Phổ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Đại học Dược khoa Hà Nội
|
|
40172
|
NGUYỄN QUÂN
|
16/5/1948
|
24/2/1972
|
Xã Phổ Thuận, huyện Đức Phổ , tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Cán bộ Y tế Trung ương Hà Nội
|
|
40173
|
NGUYỄN QUẬN
|
1/5/1942
|
10/11/1970
|
Thôn Vĩnh Lộc, xã Tịnh Bình, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty nông nghiệp thành phố Hải Phòng
|
|
40142
|
NGUYỄN QUANG
|
28/10/1929
|
18/10/1963
|
Thôn Năng Động, xã Nghĩa Hiệp, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Đảng sơ cấp - Tổng cục Đường sắt
|
|
40141
|
NGUYỄN QUANG
|
20/12/1923
|
26/4/1965
|
Thôn An Hội, xã Nghĩa Kỳ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Công đoàn Việt Nam
|
|
40163
|
NGUYỄN QUẢNG
|
0/10/1911
|
29/6/1959
|
Xã Hành Dũng, huyện Nghiã Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trạm Bác hóa cấp I thành phố Hải Phòng
|
|
40162
|
NGUYỄN QUẢNG
|
1/5/1930
|
18/7/1959
|
Thôn Mỹ Trang, xã Phổ Cường, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Tổ chức Tổng công ty Kim khí Hóa chất - Bộ Nội thương
|
|
36662
|
NGUYỄN QUANG BẢO
|
30/2/1927
|
20/12/1961
|
Xã Bình Thới, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Mỏ than cọc 6 Hòn Gai tỉnh Quảng Ninh
|
|
36780
|
NGUYỄN QUANG BÌNH
|
15/1/1924
|
14/5/1962
|
Thôn An Bình, xã Tịnh Giang, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cty Thi công Cơ giới tỉnh Hoà Bình
|
|
37059
|
NGUYỄN QUANG CỪ
|
12/11/1925
|
6/5/1975
|
Xã Phổ Khánh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Sở Lương thực TP Hà Nội
|
|
37561
|
NGUYỄN QUANG ĐẠM
|
20/8/1930
|
25/4/1965
|
Thôn Tài Năng, xã Ba Đình, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công trường phân đạm Hà Bắc
|
|
38105
|
NGUYỄN QUANG HIỆP
|
4/1/1934
|
10/4/1968
|
Xã Nghĩa Trang, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Tổng cục Đường sắt
|
|
38416
|
NGUYỄN QUANG HUY
|
2/5/1912
|
|
Xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
38847
|
NGUYỄN QUANG LÂM
|
|
29/4/1975
|
Xã Hành Phong, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Tổng cục Thuỷ sản Hà Nội
|
|
38936
|
NGUYỄN QUANG LIÊM
|
20/8/1934
|
24/3/1965
|
Xã Phổ Cường, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Cán bộ Tài chính kế toán - Ngân hàng TW
|
|
39066
|
NGUYỄN QUANG LỘ
|
1/5/1930
|
1964
|
Xã Phổ Thuận, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy Liên hiệp Dệt Nam Định
|
|
39035
|
NGUYỄN QUANG LONG
|
2/1/1929
|
1964
|
Thôn An Trường, xã Tịnh Minh, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
39820
|
NGUYỄN QUANG NHẬP
|
7/5/1923
|
27/11/1973
|
Xã Đức Chánh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Quốc doanh huyện Phú Sơn, tỉnh Vĩnh Phú
|
|
41054
|
NGUYỄN QUANG THANH
|
6/6/1935
|
19/4/1965
|
Xã Đức Thành, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Đường sông Bạch Đằng - TP Hải Phòng
|
|
41203
|
NGUYỄN QUANG THẾ
|
1/5/1931
|
17/9/1971
|
Xã Phổ Thuận, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phân viện Nghiên cứu Kỹ thuật công nghiệp Rừng thuộc Tổng Cục Lâm nghiệp
|
|
41652
|
NGUYỄN QUANG TRÚC
|
10/11/1928
|
6/1/1962
|
Thôn Tân Ba, xã Nghĩa Lộ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cục KTCB-Bộ Công nghiệp nặng
|
|
41674
|
NGUYỄN QUANG TRUNG
|
1930
|
15/6/1973
|
Xã Đức Minh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cửa hàng Nông sản thành phố Việt Trì, tỉnh Vính Phú
|
|
40866
|
NGUYỄN QUANG TÙNG
|
9/9/1923
|
3/1/1962
|
Xã Đưc Thành, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đường Yên Bái - Lào Cai thuộc Tổng cục Đường sắt
|
|
40179
|
NGUYỄN QUẾ
|
12/1/1916
|
20/6/1965
|
Thôn Qui Thiện, xã Phổ Khánh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đoàn công tác trên tàu Tổng cục Bưu điện
|
|
40178
|
NGUYỄN QUẾ
|
20/10/1911
|
9/8/1962
|
Xã Đức Lân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Bộ Nông trường Quốc doanh
|
|
40187
|
NGUYỄN QUỐC
|
1934
|
7/4/1964
|
Xã Nghĩa Hiệp, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường nghiệp vụ Bộ Nông trường
|
|
37921
|
NGUYỄN QUỐC GIÁP
|
10/5/1929
|
27/2/1975
|
Xã Tịnh Sơn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
T72, Sầm Sơm, Thanh Hóa
|
|
38106
|
NGUYỄN QUỐC HIỆP
|
3/3/1943
|
13/5/1974
|
Xã Tịnh Bình, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trạm Bảo vệ Thực vật - Uỷ ban Nông nghiệp Bình Lục, Nam Hà
|
|
40440
|
NGUYỄN QUỐC SUNG
|
|
|
Thôn Vang, xã Trà Trung, huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cán bộ B ra ở K10
|
|
41589
|
NGUYỄN QUỐC TRIỀU
|
1943
|
8/8/1973
|
Xã Nghĩa Dõng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
CP 90
|
|
40835
|
NGUYỄN QUỐC TUẤN
|
15/4/1951
|
|
Xã Tịnh Hoà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
K15
|
|
40836
|
NGUYỄN QUỐC TUẤN
|
4/1/1954
|
|
Xã Nghĩa Dõng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
40882
|
NGUYỄN QUỐC TUÝ
|
17/2/1936
|
25/8/1964
|
Xã Đức Lân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đoạn công tác trên tàu - Tổng cục Đường sắt TP Hà Nội
|
|
40192
|
NGUYỄN QUỚI
|
10/10/1927
|
|
Thôn Phú Nhuận, xã Tịnh Phong, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Bảo vệ Mỏ Apatit Lào Cai
|
|
40195
|
NGUYỄN QUỜN
|
12/3/1923
|
2/4/1972
|
Thôn Trung An, xã Bình Hòa, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ra Bắc điều dưỡng và học văn hóa
|
|
40196
|
NGUYỄN QUY
|
28/12/1955
|
|
Xã Đức Hiệp, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
40207
|
NGUYỄN QUÝ
|
15/10/1927
|
11/11/1970
|
Xã Tịnh Thành, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Quỳnh Sơn, tỉnh Ninh Bình
|
|
40206
|
NGUYỄN QUÝ
|
28/4/1928
|
6/5/1975
|
Xã Đức Thắng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Vật tư tỉnh Quảng Ninh
|
|
40199
|
NGUYỄN QUỲ
|
2/10/1910
|
28/3/1975
|
Xã Tịnh Khê, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Xăng dầu Hải Phòng
|