Ngày:22/9/2026
 
Trong dữ liệu này không có hồ sơ cán bộ quân đội và bộ đội đi B theo sự quản lý của Bộ Quốc phòng. Ở đây chỉ có hồ sơ của cán bộ chiến sỹ miền Nam tập kết ra Bắc, sau đó trở lại miền Nam và một số cán bộ dân sự người miền Bắc đi B từ năm 1959 đến 1975 theo CON ĐƯỜNG DÂN SỰ do Ủy ban Thống nhất Chính phủ quản lý.
TÌM KIẾM HỒ SƠ
Tổng số bản ghi tìm thấy: 5524
Số HS Họ tên Ngày Sinh Ngày đi B Quê quán Cơ quan trước khi đi B
40208 NGUYỄN PHÚ QUÝ 10/8/1926 18/2/1963 Xã Tịnh Châu, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Công trường Lắp máy điện Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh
41609 NGUYỄN PHÚ TRÌNH 19/5/1930 18/8/1970 Thôn Trì Bình, xã Bình Hiệp, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi Công ty Vật liệu Kiến trúc Nghệ An
40042 NGUYỄN PHÚC 10/7/1932 15/5/1974 Xã Đức Minh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Ty Thuỷ lợi Tuyên Quang
38233 NGUYỄN PHÚC HOÀNG 1/2/1920 10/5/1975 Thôn Phú Nhơn, xã Tịnh Ấn, huyện Sơn Tịnh , tỉnh Quảng Ngãi Báo Thống Nhất - TP Hà Nội
39711 NGUYỄN PHÚC NGỌ 6/2/1930 1/3/1974 Xã Tịnh Châu, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Cục Điều tra Quy hoạch - Tổng cục Lâm nghiệp
40059 NGUYỄN PHỤNG 0/7/1917 1975 Xã Đức Chánh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Vụ Kinh doanh - Bộ Nội thương
40076 NGUYỄN PHƯỚC 15/6/1923 1/9/1962 Thôn Thuỷ Triều, xã Phổ Văn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Nhà máy Chăn thuộc Nhà máy Liên hợp Dệt Nam Định
40096 NGUYỄN PHƯƠNG 10/10/1926 0/6/1963 Thôn Nhơn Phước, xã Phổ Nhơn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Hải Phòng
40095 NGUYỄN PHƯƠNG 16/9/1916 26/5/1961 Xã Phổ Ninh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Nhà máy Super Phốt phát Lâm Thao, Phú Thọ
40094 NGUYỄN PHƯƠNG 6/7/1923 18/7/1959 Thôn Đôn Lương, xã Đức Dũng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Đội Sản xuất Gạch Liên đoàn Quyết Tiến - Mỏ Chén tỉnh Sơn Tây
40126 NGUYỄN QUÁ 1927 14/4/1966 Thôn Sơn Trà, xã Bình Đông, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi Ty Thuỷ lợi tỉnh Hà Tây
40130 NGUYỄN QUÁN 16/6/1936 1/12/1966 Xã Phổ Thuận, huyện Phổ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Trường Đại học Dược khoa Hà Nội
40172 NGUYỄN QUÂN 16/5/1948 24/2/1972 Xã Phổ Thuận, huyện Đức Phổ , tỉnh Quảng Ngãi Trường Cán bộ Y tế Trung ương Hà Nội
40173 NGUYỄN QUẬN 1/5/1942 10/11/1970 Thôn Vĩnh Lộc, xã Tịnh Bình, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Ty nông nghiệp thành phố Hải Phòng
40142 NGUYỄN QUANG 28/10/1929 18/10/1963 Thôn Năng Động, xã Nghĩa Hiệp, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi Trường Đảng sơ cấp - Tổng cục Đường sắt
40141 NGUYỄN QUANG 20/12/1923 26/4/1965 Thôn An Hội, xã Nghĩa Kỳ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi Trường Công đoàn Việt Nam
40163 NGUYỄN QUẢNG 0/10/1911 29/6/1959 Xã Hành Dũng, huyện Nghiã Hành, tỉnh Quảng Ngãi Trạm Bác hóa cấp I thành phố Hải Phòng
40162 NGUYỄN QUẢNG 1/5/1930 18/7/1959 Thôn Mỹ Trang, xã Phổ Cường, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Phòng Tổ chức Tổng công ty Kim khí Hóa chất - Bộ Nội thương
36662 NGUYỄN QUANG BẢO 30/2/1927 20/12/1961 Xã Bình Thới, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi Mỏ than cọc 6 Hòn Gai tỉnh Quảng Ninh
36780 NGUYỄN QUANG BÌNH 15/1/1924 14/5/1962 Thôn An Bình, xã Tịnh Giang, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Cty Thi công Cơ giới tỉnh Hoà Bình
37059 NGUYỄN QUANG CỪ 12/11/1925 6/5/1975 Xã Phổ Khánh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Sở Lương thực TP Hà Nội
37561 NGUYỄN QUANG ĐẠM 20/8/1930 25/4/1965 Thôn Tài Năng, xã Ba Đình, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi Công trường phân đạm Hà Bắc
38105 NGUYỄN QUANG HIỆP 4/1/1934 10/4/1968 Xã Nghĩa Trang, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi Tổng cục Đường sắt
38416 NGUYỄN QUANG HUY 2/5/1912 Xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
38847 NGUYỄN QUANG LÂM 29/4/1975 Xã Hành Phong, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi Tổng cục Thuỷ sản Hà Nội
38936 NGUYỄN QUANG LIÊM 20/8/1934 24/3/1965 Xã Phổ Cường, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Trường Cán bộ Tài chính kế toán - Ngân hàng TW
39066 NGUYỄN QUANG LỘ 1/5/1930 1964 Xã Phổ Thuận, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Nhà máy Liên hiệp Dệt Nam Định
39035 NGUYỄN QUANG LONG 2/1/1929 1964 Thôn An Trường, xã Tịnh Minh, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
39820 NGUYỄN QUANG NHẬP 7/5/1923 27/11/1973 Xã Đức Chánh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Nông trường Quốc doanh huyện Phú Sơn, tỉnh Vĩnh Phú
41054 NGUYỄN QUANG THANH 6/6/1935 19/4/1965 Xã Đức Thành, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Công ty Đường sông Bạch Đằng - TP Hải Phòng
41203 NGUYỄN QUANG THẾ 1/5/1931 17/9/1971 Xã Phổ Thuận, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Phân viện Nghiên cứu Kỹ thuật công nghiệp Rừng thuộc Tổng Cục Lâm nghiệp
41652 NGUYỄN QUANG TRÚC 10/11/1928 6/1/1962 Thôn Tân Ba, xã Nghĩa Lộ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi Cục KTCB-Bộ Công nghiệp nặng
41674 NGUYỄN QUANG TRUNG 1930 15/6/1973 Xã Đức Minh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Cửa hàng Nông sản thành phố Việt Trì, tỉnh Vính Phú
40866 NGUYỄN QUANG TÙNG 9/9/1923 3/1/1962 Xã Đưc Thành, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Đường Yên Bái - Lào Cai thuộc Tổng cục Đường sắt
40179 NGUYỄN QUẾ 12/1/1916 20/6/1965 Thôn Qui Thiện, xã Phổ Khánh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Đoàn công tác trên tàu Tổng cục Bưu điện
40178 NGUYỄN QUẾ 20/10/1911 9/8/1962 Xã Đức Lân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Bộ Nông trường Quốc doanh
40187 NGUYỄN QUỐC 1934 7/4/1964 Xã Nghĩa Hiệp, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi Trường nghiệp vụ Bộ Nông trường
37921 NGUYỄN QUỐC GIÁP 10/5/1929 27/2/1975 Xã Tịnh Sơn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi T72, Sầm Sơm, Thanh Hóa
38106 NGUYỄN QUỐC HIỆP 3/3/1943 13/5/1974 Xã Tịnh Bình, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Trạm Bảo vệ Thực vật - Uỷ ban Nông nghiệp Bình Lục, Nam Hà
40440 NGUYỄN QUỐC SUNG Thôn Vang, xã Trà Trung, huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi Cán bộ B ra ở K10
41589 NGUYỄN QUỐC TRIỀU 1943 8/8/1973 Xã Nghĩa Dõng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi CP 90
40835 NGUYỄN QUỐC TUẤN 15/4/1951 Xã Tịnh Hoà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi K15
40836 NGUYỄN QUỐC TUẤN 4/1/1954 Xã Nghĩa Dõng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
40882 NGUYỄN QUỐC TUÝ 17/2/1936 25/8/1964 Xã Đức Lân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Đoạn công tác trên tàu - Tổng cục Đường sắt TP Hà Nội
40192 NGUYỄN QUỚI 10/10/1927 Thôn Phú Nhuận, xã Tịnh Phong, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Phòng Bảo vệ Mỏ Apatit Lào Cai
40195 NGUYỄN QUỜN 12/3/1923 2/4/1972 Thôn Trung An, xã Bình Hòa, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi Ra Bắc điều dưỡng và học văn hóa
40196 NGUYỄN QUY 28/12/1955 Xã Đức Hiệp, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
40207 NGUYỄN QUÝ 15/10/1927 11/11/1970 Xã Tịnh Thành, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Nông trường Quỳnh Sơn, tỉnh Ninh Bình
40206 NGUYỄN QUÝ 28/4/1928 6/5/1975 Xã Đức Thắng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Công ty Vật tư tỉnh Quảng Ninh
40199 NGUYỄN QUỲ 2/10/1910 28/3/1975 Xã Tịnh Khê, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Công ty Xăng dầu Hải Phòng
Đầu ... [55] [56] [57][58] [59] [60] [61]... Cuối
Trang 58 của 111

Bản quyền thuộc Phòng Tin học và CCTC - Trung tâm Lưu trữ quốc gia III
34 - Phan Kế Bính - Cống V ị - Ba Đình - Hà Nội