Tổng số bản ghi tìm thấy: 5524
|
40225
|
NGUYỄN NGỌC QUỲNH
|
1922
|
0/11/1974
|
Xã Đức Phong, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Vụ Kinh tế địa phương - Uỷ ban Kế hoạch Nhà nước
|
|
40289
|
NGUYỄN NGỌC SANH
|
5/10/1925
|
16/6/1961
|
Thôn Thanh Điền, xã Phổ Thuận, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cty Lương thực tỉnh Ninh Bình
|
|
40404
|
NGUYỄN NGỌC SƠN
|
2/2/1935
|
19/4/1965
|
Xã Nghĩa Thắng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công trường Nhà máy Đóng tàu, Hải Phòng
|
|
40403
|
NGUYỄN NGỌC SƠN
|
15/10/1950
|
10/3/1975
|
Xã Bình Trị, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Văn hoá Thương binh Nam Hà
|
|
40405
|
NGUYỄN NGỌC SƠN
|
12/5/1951
|
|
Xã Sơn Quang, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
40447
|
NGUYỄN NGỌC SỬ
|
12/11/1944
|
10/5/1975
|
Thôn Thanh Sơn, xã Phổ Cường, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
40474
|
NGUYỄN NGỌC SỸ
|
|
27/5/1961
|
Xã Bình Thới, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Chính trị, Bộ Giáo dục, Ty Giáo dục Kiến An
|
|
41167
|
NGUYỄN NGỌC THẮNG
|
1932
|
21/4/1975
|
Thôn Kỳ Thọ, xã Hành Đức, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
K15
|
|
41168
|
NGUYỄN NGỌC THẮNG
|
15/10/1919
|
28/9/1965
|
Xóm Phú Khương, thôn Vĩnh bình, xã Phổ Ninh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
B ra Bắc chữa bệnh
|
|
41052
|
NGUYỄN NGỌC THANH
|
1923
|
4/1/1966
|
Thôn Tranh Đấu, xã Tịnh Ấn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Thương nghiệp Hải Dương
|
|
41111
|
NGUYỄN NGỌC THÀNH
|
27/7/1932
|
22/6/1965
|
Xã Tịnh Bình, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Đảng tỉnh Ninh Bình
|
|
41251
|
NGUYỄN NGỌC THIỆN
|
11/12/1940
|
4/10/1971
|
Xã Nghĩa Thắng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Thương binh xã hội tỉnh Nam Hà
|
|
40929
|
NGUYỄN NGỌC TỨ
|
11/12/1937
|
24/8/1965
|
Thôn Kim Giao, xã Phổ Thuận, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phóng viên Báo nhân dân
|
|
40851
|
NGUYỄN NGỌC TUẤT
|
26/7/1934
|
15/10/1963
|
Thôn Hoà Bình, xã Tịnh Ấn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phân xưởng cơ điện Nhà máy giấy Việt Trì
|
|
40952
|
NGUYỄN NGỌC TƯỜNG
|
12/1/1932
|
5/1/1965
|
Thôn An Thạch, xã Phổ An, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường 19-5 tỉnh Nghệ An - Bộ Nông trường
|
|
40951
|
NGUYỄN NGỌC TƯỜNG
|
0/3/1933
|
16/7/1964
|
Xã Tịnh Khê, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy Dệt 8/3 - TP Hà Nội - Bộ Công nghiệp Nhẹ
|
|
40879
|
NGUYỄN NGỌC TUỲ
|
16/3/1926
|
5/2/1966
|
Thôn Hà Thành, xã Sơn Thành, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Thống kê huyện Chí Linh, tỉnh Hải Dương
|
|
41732
|
NGUYỄN NGỌC ỨNG
|
19/9/1922
|
25/4/1975
|
Xã Phổ Khánh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cửav hàng may đo thị xã Hưng Yên, tỉnh Hải Hưng
|
|
39758
|
NGUYỄN NGỢI
|
0/11/1927
|
1/9/1962
|
Thôn Nghĩa Lập, xã Đức Hiệp, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy Dệt Liên hợp Nam Định
|
|
39760
|
NGUYỄN NGỤ
|
1/5/1926
|
14/4/1961
|
Xã Phổ Thạnh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy Xi măng Hải Phòng
|
|
39791
|
NGUYỄN NHAM
|
1/5/1917
|
6/6/1975
|
Xã Nghĩa Dũng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trưởng ban Kiến thiết nhà máy xi măng Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hoá
|
|
39811
|
NGUYỄN NHẬM
|
10/10/1935
|
9/7/1974
|
Xã Phổ Vinh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Vật tư Nông nghiệp - Uỷ ban Nông nghiệp tỉnh Sơn La
|
|
39799
|
NGUYỄN NHẠN
|
10/4/1926
|
|
Thôn Văn Bân, xã Đức Chánh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
39803
|
NGUYỄN NHÀNH
|
20/10/1946
|
10/7/1971
|
Xã Bình Đông, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Bệnh viện Việt Tiệp
|
|
39823
|
NGUYỄN NHẤT
|
0/8/1923
|
0/10/1965
|
Thôn Trung Lý, xã Phổ Vinh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Liên hiệp HTX thủ công nghiệp Hà Nội
|
|
39845
|
NGUYỄN NHÌ
|
1919
|
31/8/1962
|
Xã Đức Thành, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đoạn công tác trên tàu Hà Nội - Tổng cục Đường sắt
|
|
39841
|
NGUYỄN NHĨ
|
7/8/1934
|
1/2/1974
|
Xã Tịnh Minh, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Viện Kỹ thuật Giao thông - Bộ Giao thông Vận tải
|
|
39865
|
NGUYỄN NHƠN
|
1918
|
6/5/1975
|
Xã Hành Đức, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Tập thể phòng Lương thực huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội
|
|
39866
|
NGUYỄN NHƠN
|
0/4/1919
|
22/6/1965
|
Thôn Du Quang, xã Phổ Quang, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Liên hiệp XTX Thủ công nghiệp Hà Nội
|
|
39864
|
NGUYỄN NHƠN
|
10/5/1928
|
25/4/1975
|
Xã Tịnh Thọ, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Tổng Công ty Nông Lâm sản - Bộ Nội thương
|
|
39891
|
NGUYỄN NHƯ
|
10/10/1926
|
31/3/1964
|
Thôn Nga Mân, xã Phổ Cường, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đội 13 - Nông trường Quốc doanh Vân Lĩnh, tỉnh Phú Thọ
|
|
38297
|
NGUYỄN NHƯ HỘI
|
10/7/1934
|
|
Thôn An Vĩnh, xã Tịnh Hòa, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
40143
|
NGUYỄN NHƯ QUANG
|
24/8/1928
|
23/6/1961
|
Xã Nghĩa Lâm, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ga Bản Thi (Bắc Giang)
|
|
41053
|
NGUYỄN NHƯ THANH
|
0/5/1925
|
12/5/1975
|
Xã Bình Thới, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
K100
|
|
39580
|
NGUYỄN NIẾT
|
24/6/1935
|
0/6/1973
|
Thôn Sơn Trà, xã Bình Đông, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Phổ thông lao động TW
|
|
39585
|
NGUYỄN NINH
|
2/2/1922
|
12/2/1962
|
Xã Đức Chánh, huyện Thọ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đảg uỷ khu phố Đống Đa, Hà Nội
|
|
39586
|
NGUYỄN NINH
|
5/5/1927
|
|
Xã Tịnh Hòa, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
39600
|
NGUYỄN NÔNG
|
28/5/1939
|
15/4/1973
|
Thôn Phú Khương, xã Hành Tín, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Lâm trường huyện Kỳ Sơn, Hòa Bình
|
|
39949
|
NGUYỄN PHẨM
|
2/7/1931
|
17/5/1974
|
Xã Phổ Hoà, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Địa chất - Đoàn Khảo sát - Bộ Thuỷ lợi
|
|
39929
|
NGUYỄN PHAN
|
2/6/1933
|
30/3/1964
|
Thôn Trung Hòa, xã Nghĩa Thương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường 3-2 tỉnh Nghệ An
|
|
39957
|
NGUYỄN PHẤN
|
6/5/1946
|
2/2/1972
|
Thôn Minh Long, xã Trịnh Minh, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
K20
|
|
39956
|
NGUYỄN PHẤN
|
1929
|
25/4/1975
|
Xã Bình An, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng kho vận Kiến thiết - Cty Thực phẩm tươi sống tỉnh Hải Hưng
|
|
39953
|
NGUYỄN PHẦN
|
10/10/1947
|
|
Xã Đức Thắng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
39934
|
NGUYỄN PHÁO
|
1925
|
25/8/1964
|
Xã Phổ Thạnh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cục Vận chuyển Ga Bảo Hà
|
|
38628
|
NGUYỄN PHỈ KỲ
|
15/3/1917
|
1961
|
Thôn La Châu, xã Nghĩa Trang, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Sở giao tiếp Sơn Yên, Trung Quốc
|
|
39973
|
NGUYỄN PHIÊN
|
17/7/1925
|
25/4/1965
|
Xã Tịnh Giang, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Chi cục Kim khí Hà Nội thuộc Cục Kim khí thiết bị - Tổng cục Vật tư
|
|
39974
|
NGUYỄN PHIÊN
|
3/7/1923
|
|
Xã Tịnh An, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
40013
|
NGUYỄN PHỐ
|
22/12/1924
|
13/6/1964
|
Xã Tịnh Bình, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy Điện Vinh tỉnh Nghệ An
|
|
39988
|
NGUYỄN PHONG
|
20/10/1922
|
8/6/1962
|
Xã Tịnh Sơn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Kiến trúc khu Nam Hà Nội
|
|
40028
|
NGUYỄN PHÚ
|
19/9/1920
|
0/11/1964
|
Thôn Thượng Thọ, xã Tịnh Thọ, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
UBHC huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
|