Tổng số bản ghi tìm thấy: 5524
|
39748
|
NGUYỄN NGÔ
|
29/3/1937
|
25/3/1974
|
Xã Phổ Cường, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Đại học Lâm nghiệp huyện Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh
|
|
39709
|
NGUYỄN NGỌ
|
12/2/1916
|
28/5/1965
|
Xã Phổ Cường, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Chi cục Công nghiệp Muối tỉnh Nam Định
|
|
39708
|
NGUYỄN NGỌ
|
0/5/1931
|
0/11/1972
|
Xã Nghĩa Điền, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
TCty Thực phẩm Công nghệ - Bộ Nội thương
|
|
39903
|
NGUYỄN NGÔ NỰU
|
10/1915
|
20/51975
|
Xã Phổ An, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Uỷ ban Nông nghiệp TW trạm Tiên Sơn, Hà Bắc
|
|
39716
|
NGUYỄN NGOAN
|
12/5/1929
|
3/8/1974
|
Xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trại Chăn nuôi An Dương - thuộc Công ty XNH Súc sản
|
|
39722
|
NGUYỄN NGOẠT
|
6/1/1926
|
20/2/1963
|
Xã Đức Lân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Học viện Thuỷ lợi và Điện lực - Bộ Thủy lợi TP Hà Nội
|
|
39732
|
NGUYỄN NGỌC
|
1926
|
12/6/1973
|
Xã Hành Dũng, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Thương nghiệp tỉnh Sơn La
|
|
36541
|
NGUYỄN NGỌC ÂN
|
10/5/1937
|
18/4/1973
|
Thôn Vĩnh An, xã Phổ Hiệp, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Phổ thông Lao động Trung ương khu Đống Đa thành phố Hà Nội
|
|
36486
|
NGUYỄN NGỌC ANH
|
12/12/1933
|
26/8/1964
|
Xã Nghĩa Phương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Tổng cục Đường sắt
|
|
36483
|
NGUYỄN NGỌC ANH
|
15/10/1949
|
12/4/1974
|
Xã Tịnh Bình, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hóa Thương binh tỉnh Nghệ An
|
|
36485
|
NGUYỄN NGỌC ANH
|
1922
|
20/4/1965
|
Xã Nghĩa Phương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Huyện uỷ Khoái Châu tỉnh Hưng Yên
|
|
36489
|
NGUYỄN NGỌC ANH
|
1937
|
|
Xã Đức Chánh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
36484
|
NGUYỄN NGỌC ANH
|
10/10/1949
|
15/1/1971
|
Xã Hành Thiện, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường BTVH-Bộ Văn hoá
|
|
36482
|
NGUYỄN NGỌC ANH
|
10/8/1936
|
19/4/1975
|
Thôn An Lộc, xã Bình Trị, huyện Bình Sơn , tỉnh Quảng Ngãi
|
K100
|
|
36487
|
NGUYỄN NGỌC ANH
|
24/2/1927
|
|
Thôn Kim Giao, xã Phổ Thuận, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Chi nhánh Ngân hàng Hà Đông
|
|
36488
|
NGUYỄN NGỌC ANH
|
10/12/1936
|
|
Xã Hành Tín, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
36491
|
NGUYỄN NGỌC ANH
|
20/3/1922
|
|
Xã Bình Phú, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
36490
|
NGUYỄN NGỌC ANH
|
20/2/1945
|
|
Thôn Khánh Mỹ, xã Tịnh Trà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
36522
|
NGUYỄN NGỌC ÁNH
|
12/1/1934
|
24/5/1975
|
Xã Bình Thới, huyện Bình Sơn, , tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Thiết kế - Viện Quy hoạch Thiết kế Thái Bình
|
|
36523
|
NGUYỄN NGỌC ÁNH
|
14/4/1947
|
18/4/1975
|
Thôn Hải Ninh, xã Bình Thạnh, huyện Bình Sơn , tỉnh Quảng Ngãi
|
K55
|
|
36641
|
NGUYỄN NGỌC BAN
|
2/4/1953
|
|
Thôn Thanh Lâm, xã Phổ Ninh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ban Tuyên huấn khu V ngành điện ảnh
|
|
36820
|
NGUYỄN NGỌC BÔNG
|
0/3/1951
|
6/2/1971
|
Xã Tịnh Minh, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hóa tập trung - Bộ Văn hóa Hà Nội
|
|
36866
|
NGUYỄN NGỌC BỲ
|
1933
|
1975
|
Xã Tịnh Giang, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xưởng sửa chữa ô tô - Bộ Y tế
|
|
36930
|
NGUYỄN NGỌC CÂN
|
13/10/1927
|
25/11/1963
|
Xã Đức Tân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Tài Chính Hồng Quảng
|
|
37128
|
NGUYỄN NGỌC CHÁNH
|
20/4/1934
|
|
Xã Phổ Ninh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
37185
|
NGUYỄN NGỌC CHÂU
|
1937
|
|
Xã Bình Trung, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
37184
|
NGUYỄN NGỌC CHÂU
|
1/5/1929
|
22/6/1965
|
Thôn An Thạch, xã Phổ An, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Bưu điện và Truyền thanh tỉnh Bắc Kạn
|
|
37355
|
NGUYỄN NGỌC DÂN
|
17/9/1945
|
27/4/1972
|
Thôn Tú Sơn, xã Đức Lân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Bệnh viện Việt Ban, tỉnh Thái Bình
|
|
37342
|
NGUYỄN NGỌC DANH
|
8/11/1929
|
7/2/1966
|
Xã Nghĩa Kỳ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Sở Giao thông Vận tải Hải Phòng
|
|
37343
|
NGUYỄN NGỌC DANH
|
14/4/1931
|
|
Thôn La Vân, xã Phổ Thạch, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
37398
|
NGUYỄN NGỌC DIỆP
|
0/10/1927
|
8/9/1962
|
Xã Nghĩa Hòa, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xí nghiệp đá Hệ Dưỡng tỉnh Ninh Bình
|
|
37397
|
NGUYỄN NGỌC DIỆP
|
1/11/1944
|
12/4/1965
|
Xã Phổ Vinh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bưu điện truyền thanh Hà Nam
|
|
37396
|
NGUYỄN NGỌC DIỆP
|
22/7/1923
|
15/2/1975
|
Xã Tịnh Dân, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Sao Vàng, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hoá
|
|
37700
|
NGUYỄN NGỌC ĐIỆP
|
1929
|
1961
|
Xã Nghĩa Hòa, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xí nghiệp đá Hệ Dưỡng
|
|
37727
|
NGUYỄN NGỌC ĐỊNH
|
2/9/1929
|
10/6/1962
|
Thôn Ba, xã Nghĩa Lâm, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Khách sạn Chi Lăng - Cục Chuyên gia
|
|
37499
|
NGUYỄN NGỌC DƯ
|
0/3/1929
|
21/7/1964
|
Thôn Bình Kỳ, xã Phổ Thuận, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Viện Thiết kế Thủy lợi và Thủy điện - Bộ Thủy lợi
|
|
37455
|
NGUYỄN NGỌC DUNG
|
29/12/1924
|
|
Thôn Phú Bình, xã Hành Phong, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
37944
|
NGUYỄN NGỌC GIỚI
|
0/8/1941
|
7/4/1974
|
Thôn Trà Bình, xã Tịnh Thọ, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc văn hóa Thương binh, tỉnh Thái Bình
|
|
38232
|
NGUYỄN NGỌC HOÀNG
|
0/10/1935
|
|
Xã Nghĩa Trang, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ban Giao vận khu 5 (ra Bắc)
|
|
38231
|
NGUYỄN NGỌC HOÀNG
|
7/6/1921
|
20/2/1962
|
Xã Nghĩa Điền, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Chăn nuôi Đông Anh, TP Hà Nội
|
|
38315
|
NGUYỄN NGỌC HỒNG
|
19/3/1925
|
28/8/1962
|
Xã Tịnh Giang, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Phương tiện Giao thông Vận tải Cấp I Đức Giang - Cục Bông vải sợi - Bộ Nội thương
|
|
38394
|
NGUYỄN NGỌC HÙNG
|
20/10/1937
|
14/4/1974
|
Thôn Vĩnh Hiểu, xã Phổ Thuận, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hóa Thương binh tỉnh Nghệ An
|
|
38728
|
NGUYỄN NGỌC KHIÊM
|
2/4/1928
|
20/3/1973
|
Xã Phổ Thạnh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Số 17 phố Lương Văn Can, Hà Nội
|
|
38767
|
NGUYỄN NGỌC KHƯƠNG
|
1/10/1949
|
1974
|
Xã Đức Chánh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hóa Thương binh cấp III Khoái Châu, Hưng Yên
|
|
38596
|
NGUYỄN NGỌC KIM
|
1/5/1931
|
1972
|
Xã Bình Khương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Nghiệp vụ Kinh tế Tài chính Hà Tây
|
|
38873
|
NGUYỄN NGỌC LÂN
|
10/10/1929
|
25/11/1963
|
Xã Nghĩa Thắng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công trường Đại học Bách Khoa
|
|
39214
|
NGUYỄN NGỌC LY
|
5/6/1947
|
15/4/1975
|
Xã Đức Phong, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Phổ thông lao động Trung ương
|
|
39411
|
NGUYỄN NGỌC MINH
|
7/7/1945
|
12/2/1974
|
Xã Sơn Tây, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xưởng Kỹ thuật sản xuất Phim - Cục Điện Ảnh - Bộ Văn hóa
|
|
39794
|
NGUYỄN NGỌC NHÀN
|
1932
|
10/8/1974
|
Thôn Đông Quang, xã Phổ Văn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ban phân vùng Quy hoạch Nông nghiệp - Uỷ ban Nông nghiệp TW
|
|
40193
|
NGUYỄN NGỌC QUỚI
|
15/1/1923
|
15/6/1965
|
Xã Nghĩa Hoà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Kiến trúc tỉnh Hưng Yên
|