Tổng số bản ghi tìm thấy: 5524
|
40687
|
NGUYỄN HỮU TIẾN
|
20/10/1927
|
15/2/1963
|
Xã Phổ Hoá, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Chi nhánh Ngân hàng huyện Hoành Bồ, khu Hồng Quảng
|
|
40770
|
NGUYỄN HỮU TÒNG
|
10/5/1918
|
28/12/1961
|
Xã Phổ Ninh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Sở Thương nghiệp thành phố Hải Phòng
|
|
41499
|
NGUYỄN HỮU TRÀ
|
7/7/1928
|
16/4/1965
|
Xã Phổ Khánh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Công đoàn TW
|
|
41570
|
NGUYỄN HỮU TRÍ
|
2/2/1927
|
13/6/1962
|
Xã Bình Trị, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Khu vực 2, Nông trường 19 - 5, Nghệ An
|
|
40928
|
NGUYỄN HỮU TỨ
|
16/5/1929
|
1/4/1975
|
Xã Phổ Nhơn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Tổng Công ty Phân phối Lâm sản - Tổng cục Lâm nhgiệp
|
|
38229
|
NGUYỄN HUY HOÀNG
|
2/2/1935
|
3/8/1964
|
Xã Nghĩa Kỳ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đội Cơ giới 4 - Bộ Thuỷ lợi Hà Nội
|
|
38836
|
NGUYỄN HUY LẠO
|
31/12/1937
|
1975
|
Xã Bình Thới, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Chi nhánh Ngân hàng tỉnh Hà Tây
|
|
40557
|
NGUYỄN HUY TÂM
|
20/2/1936
|
30/3/1964
|
Thôn Tân Tự, xã Phổ Minh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phân đội 316 - Đội đặt Đường thuộc Tổng Cục Đường sắt
|
|
38441
|
NGUYỄN HUỲNH
|
2/2/1922
|
11/6/1962
|
Xã Nghĩa Phương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Cung ứng Công ty Kiến trúc tỉnh Thái Nguyên
|
|
39453
|
NGUYỄN HUỲNH MÔ
|
12/4/1930
|
26/3/1962
|
Thôn Đông Phú, xã Bình Lâm, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Phục vụ Ăn uống tỉnh Ninh Bình
|
|
38519
|
NGUYỄN HY
|
25/10/1916
|
1975
|
Xã Bình Dương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trạm Cung cấp vật tư liệu Nông nghiệp Cấp I - Cục Tư liệu Nông nghiệp - Bộ Nông nghiệp
|
|
38523
|
NGUYỄN HỶ
|
15/12/1920
|
13/6/1962
|
Xã Đức Thắng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường 19 - 5, Nghệ An
|
|
36619
|
NGUYỄN KẾ BÁ
|
17/11/1933
|
12/5/1975
|
Xã Đức Hiệp, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Đại học Nông nghiệp 3 tỉnh Bắc Thái
|
|
38648
|
NGUYỄN KHẢ
|
8/4/1936
|
26/8/1964
|
Xã Phổ Cường, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Kiến trúc Việt Trì, Phú Thọ
|
|
36940
|
NGUYỄN KHẮC CẦN
|
1/1/1925
|
26/8/1964
|
Thôn Khê Thuận, xã Tịnh Khê, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xí nghiệp Ăn uống thị xã Hà Đông
|
|
41301
|
NGUYỄN KHẮC THỌ
|
1926
|
13/5/1962
|
Xã Bình Lâm, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cty Kiến trúc Thanh Hoá
|
|
40671
|
NGUYỄN KHẮC TIÊN
|
3/3/1933
|
25/6/1963
|
Xã Tịnh Giang, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xưởng dệt A thuộc Nhà máy Dệt Nam Định
|
|
38671
|
NGUYỄN KHÁNG
|
1926
|
|
Xã Hành Phước, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Khu 8 - Nông trường Quốc doanh 19/5 tỉnh Nghệ An
|
|
38679
|
NGUYỄN KHANH
|
26/2/1929
|
18/6/1964
|
Xã Phổ Cường, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công trường Nhà máy Phân Đạm Hà Bắc
|
|
38701
|
NGUYỄN KHÁNH
|
3/2/1922
|
15/6/1973
|
Thôn Bình Mỹ, xã Phổ Thuận, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Bách hóa bán buôn
|
|
38700
|
NGUYỄN KHÁNH
|
29/7/1945
|
28/3/1975
|
Xã Phổ Cường, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Thương nghiệp TW TP Hà Nội
|
|
38738
|
NGUYỄN KHÁNH KHOA
|
|
1/6/1961
|
Xã Hành Đức, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Ngoại thương Hải Phòng
|
|
39409
|
NGUYỄN KHÁNH MINH
|
10/10/1945
|
1973
|
Thôn Mỹ Thạnh, xã Bắc Nghĩa, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hóa Thương binh tỉnh Ninh Bình
|
|
38720
|
NGUYỄN KHÊ
|
27/9/1927
|
22/6/1965
|
Xã Tịnh Châu, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cục Công trình - Bộ Giao thông vận tải
|
|
38725
|
NGUYỄN KHẾ
|
1939
|
1975
|
Xã Đức Chánh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
38727
|
NGUYỄN KHIÊM
|
22/6/1922
|
20/3/1962
|
Thôn Sa Bình, xã Phổ Minh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Sở Lao động, Hà Nội
|
|
38733
|
NGUYỄN KHIẾT
|
5/5/1929
|
1/5/1962
|
Thôn Phú Thọ, xã Hành Tín, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Trung cao cấp cơ điện
|
|
38745
|
NGUYỄN KHOÁI
|
1/1/1940
|
15/9/1965
|
Thôn Xuân Đình, xã Hành Thịnh, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Đại học Lâm nghiệp Đông Triều, Quảng Ninh
|
|
38760
|
NGUYỄN KHỞI
|
20/3/1915
|
21/5/1959
|
Thôn Vạn Xuân, xã Hành Thiện, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Sản xuất miền Nam Chí Linh - huyện Đông Triều - tỉnh Hải Dương
|
|
38765
|
NGUYỄN KHƯƠNG
|
29/1/1920
|
1965
|
Thôn Lộ Bàn, xã Phổ Ninh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cửa hàng Vật liệu Kiến thiết thuộc Công ty Vật liệu Kiến thiết Ty Thương nghiệp tỉnh Quảng Ninh
|
|
38552
|
NGUYỄN KỊCH
|
24/12/1928
|
0/5/1968
|
Thôn Nam An, xã Bình Thanh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ngân hàng tỉnh Hà Tây
|
|
38566
|
NGUYỄN KIẾM
|
15/1/1945
|
1972
|
Xã Đức Nhuận, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
38567
|
NGUYỄN KIỆM
|
0/12/1925
|
13/6/1961
|
Thôn Đông Mỹ, xã Nghĩa Hiệp, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Sở Bưu điện
|
|
38576
|
NGUYỄN KIỆN
|
6/3/1920
|
7/2/1966
|
Thôn Phước Thọ, xã Bình Trị, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ban Nông nghiệp tỉnh Hải Dương
|
|
38581
|
NGUYỄN KIỆT
|
1964
|
1973
|
Xã Hành Tín, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
38582
|
NGUYỄN KIỆT
|
15/5/1939
|
|
Xã Tịnh Ấn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
38589
|
NGUYỄN KIỀU
|
10/7/1931
|
13/2/1963
|
Thôn An Tây, xã Phổ Nhơn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đội Công trình A - Tổng cục Bưu điện Hà Nội
|
|
41051
|
NGUYỄN KIỀU THANH
|
0/4/1930
|
13/5/1974
|
Xã Tịnh Phong, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phân Xưởng Sửa chữa - Xưởng 250B xã Phủ Quỳ, huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An
|
|
38393
|
NGUYỄN KIM HÙNG
|
1/4/1931
|
1/11/1965
|
Xã Đức Lâm, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà hát Tuồng Việt Nam
|
|
39460
|
NGUYỄN KIM MÔN
|
3/3/1935
|
10/9/1960
|
Xã Tịnh Hoà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đại đội 7 - Tiểu đoàn 20 - Trung đoàn 210 - Sư đoàn 305
|
|
40277
|
NGUYỄN KIM SANG
|
12/1/1930
|
30/3/1964
|
Xã Nghĩa Thắng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường 3-2 tỉnh Nghệ An
|
|
41601
|
NGUYỄN KIM TRINH
|
22/12/1951
|
25/3/1975
|
Thôn Hoà Vinh, xã Hành Phước, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy Cơ khí Xây dựng số 5 - Bộ Xây dựng
|
|
38608
|
NGUYỄN KỈNH
|
13/12/1915
|
1/8/1961
|
Xã Phổ Ninh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng y tế huyện Ứng Hoà, tỉnh Hà Tây
|
|
38607
|
NGUYỄN KỈNH
|
13/7/1931
|
5/1/1966
|
Xã Phổ An, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Vụ Vật giá - Bộ Nội thương
|
|
38639
|
NGUYỄN KÝ
|
2/3/1926
|
17/7/1964
|
Xã Đức Thạnh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Bí thư Thường vụ Công đoàn Cơ sở nông trường 3/2
|
|
41513
|
NGUYỄN KỲ TRAI
|
0/10/1925
|
5/10/1972
|
Xã Phổ Khánh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Kế hoạch Tổng hợp - Ban Giao vận tỉnh Quảng Ngãi
|
|
38838
|
NGUYỄN LẶC
|
19/4/1924
|
22/3/1962
|
Xã Đức Thắng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ban Kiến thiết Lò Cao Vinh
|
|
38787
|
NGUYỄN LẠI
|
5/1/1926
|
19/2/1962
|
Thôn Vạn Hoa, xã Nghĩa Thương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Bách hóa Bắc Giang
|
|
38869
|
NGUYỄN LÂN
|
1949
|
24/2/1975
|
Xã Sơn Trà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cờ đỏ tại K1 thuộc T72 tỉnh Thanh Hoá
|
|
38870
|
NGUYỄN LÂN
|
1949
|
|
Thôn Thạch Nội, xã Tịnh Hiệp, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
|