Ngày:22/9/2026
 
Trong dữ liệu này không có hồ sơ cán bộ quân đội và bộ đội đi B theo sự quản lý của Bộ Quốc phòng. Ở đây chỉ có hồ sơ của cán bộ chiến sỹ miền Nam tập kết ra Bắc, sau đó trở lại miền Nam và một số cán bộ dân sự người miền Bắc đi B từ năm 1959 đến 1975 theo CON ĐƯỜNG DÂN SỰ do Ủy ban Thống nhất Chính phủ quản lý.
TÌM KIẾM HỒ SƠ
Tổng số bản ghi tìm thấy: 5524
Số HS Họ tên Ngày Sinh Ngày đi B Quê quán Cơ quan trước khi đi B
40687 NGUYỄN HỮU TIẾN 20/10/1927 15/2/1963 Xã Phổ Hoá, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Chi nhánh Ngân hàng huyện Hoành Bồ, khu Hồng Quảng
40770 NGUYỄN HỮU TÒNG 10/5/1918 28/12/1961 Xã Phổ Ninh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Sở Thương nghiệp thành phố Hải Phòng
41499 NGUYỄN HỮU TRÀ 7/7/1928 16/4/1965 Xã Phổ Khánh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Trường Công đoàn TW
41570 NGUYỄN HỮU TRÍ 2/2/1927 13/6/1962 Xã Bình Trị, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi Khu vực 2, Nông trường 19 - 5, Nghệ An
40928 NGUYỄN HỮU TỨ 16/5/1929 1/4/1975 Xã Phổ Nhơn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Tổng Công ty Phân phối Lâm sản - Tổng cục Lâm nhgiệp
38229 NGUYỄN HUY HOÀNG 2/2/1935 3/8/1964 Xã Nghĩa Kỳ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi Đội Cơ giới 4 - Bộ Thuỷ lợi Hà Nội
38836 NGUYỄN HUY LẠO 31/12/1937 1975 Xã Bình Thới, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi Chi nhánh Ngân hàng tỉnh Hà Tây
40557 NGUYỄN HUY TÂM 20/2/1936 30/3/1964 Thôn Tân Tự, xã Phổ Minh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Phân đội 316 - Đội đặt Đường thuộc Tổng Cục Đường sắt
38441 NGUYỄN HUỲNH 2/2/1922 11/6/1962 Xã Nghĩa Phương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi Phòng Cung ứng Công ty Kiến trúc tỉnh Thái Nguyên
39453 NGUYỄN HUỲNH MÔ 12/4/1930 26/3/1962 Thôn Đông Phú, xã Bình Lâm, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi Công ty Phục vụ Ăn uống tỉnh Ninh Bình
38519 NGUYỄN HY 25/10/1916 1975 Xã Bình Dương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi Trạm Cung cấp vật tư liệu Nông nghiệp Cấp I - Cục Tư liệu Nông nghiệp - Bộ Nông nghiệp
38523 NGUYỄN HỶ 15/12/1920 13/6/1962 Xã Đức Thắng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Nông trường 19 - 5, Nghệ An
36619 NGUYỄN KẾ BÁ 17/11/1933 12/5/1975 Xã Đức Hiệp, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Trường Đại học Nông nghiệp 3 tỉnh Bắc Thái
38648 NGUYỄN KHẢ 8/4/1936 26/8/1964 Xã Phổ Cường, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Công ty Kiến trúc Việt Trì, Phú Thọ
36940 NGUYỄN KHẮC CẦN 1/1/1925 26/8/1964 Thôn Khê Thuận, xã Tịnh Khê, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Xí nghiệp Ăn uống thị xã Hà Đông
41301 NGUYỄN KHẮC THỌ 1926 13/5/1962 Xã Bình Lâm, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi Cty Kiến trúc Thanh Hoá
40671 NGUYỄN KHẮC TIÊN 3/3/1933 25/6/1963 Xã Tịnh Giang, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Xưởng dệt A thuộc Nhà máy Dệt Nam Định
38671 NGUYỄN KHÁNG 1926 Xã Hành Phước, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi Khu 8 - Nông trường Quốc doanh 19/5 tỉnh Nghệ An
38679 NGUYỄN KHANH 26/2/1929 18/6/1964 Xã Phổ Cường, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Công trường Nhà máy Phân Đạm Hà Bắc
38701 NGUYỄN KHÁNH 3/2/1922 15/6/1973 Thôn Bình Mỹ, xã Phổ Thuận, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Công ty Bách hóa bán buôn
38700 NGUYỄN KHÁNH 29/7/1945 28/3/1975 Xã Phổ Cường, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Trường Thương nghiệp TW TP Hà Nội
38738 NGUYỄN KHÁNH KHOA 1/6/1961 Xã Hành Đức, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi Công ty Ngoại thương Hải Phòng
39409 NGUYỄN KHÁNH MINH 10/10/1945 1973 Thôn Mỹ Thạnh, xã Bắc Nghĩa, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi Trường Bổ túc Văn hóa Thương binh tỉnh Ninh Bình
38720 NGUYỄN KHÊ 27/9/1927 22/6/1965 Xã Tịnh Châu, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Cục Công trình - Bộ Giao thông vận tải
38725 NGUYỄN KHẾ 1939 1975 Xã Đức Chánh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
38727 NGUYỄN KHIÊM 22/6/1922 20/3/1962 Thôn Sa Bình, xã Phổ Minh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Sở Lao động, Hà Nội
38733 NGUYỄN KHIẾT 5/5/1929 1/5/1962 Thôn Phú Thọ, xã Hành Tín, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi Trường Trung cao cấp cơ điện
38745 NGUYỄN KHOÁI 1/1/1940 15/9/1965 Thôn Xuân Đình, xã Hành Thịnh, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi Trường Đại học Lâm nghiệp Đông Triều, Quảng Ninh
38760 NGUYỄN KHỞI 20/3/1915 21/5/1959 Thôn Vạn Xuân, xã Hành Thiện, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi Nông trường Sản xuất miền Nam Chí Linh - huyện Đông Triều - tỉnh Hải Dương
38765 NGUYỄN KHƯƠNG 29/1/1920 1965 Thôn Lộ Bàn, xã Phổ Ninh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Cửa hàng Vật liệu Kiến thiết thuộc Công ty Vật liệu Kiến thiết Ty Thương nghiệp tỉnh Quảng Ninh
38552 NGUYỄN KỊCH 24/12/1928 0/5/1968 Thôn Nam An, xã Bình Thanh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi Ngân hàng tỉnh Hà Tây
38566 NGUYỄN KIẾM 15/1/1945 1972 Xã Đức Nhuận, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
38567 NGUYỄN KIỆM 0/12/1925 13/6/1961 Thôn Đông Mỹ, xã Nghĩa Hiệp, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi Sở Bưu điện
38576 NGUYỄN KIỆN 6/3/1920 7/2/1966 Thôn Phước Thọ, xã Bình Trị, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi Ban Nông nghiệp tỉnh Hải Dương
38581 NGUYỄN KIỆT 1964 1973 Xã Hành Tín, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
38582 NGUYỄN KIỆT 15/5/1939 Xã Tịnh Ấn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
38589 NGUYỄN KIỀU 10/7/1931 13/2/1963 Thôn An Tây, xã Phổ Nhơn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Đội Công trình A - Tổng cục Bưu điện Hà Nội
41051 NGUYỄN KIỀU THANH 0/4/1930 13/5/1974 Xã Tịnh Phong, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Phân Xưởng Sửa chữa - Xưởng 250B xã Phủ Quỳ, huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An
38393 NGUYỄN KIM HÙNG 1/4/1931 1/11/1965 Xã Đức Lâm, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Nhà hát Tuồng Việt Nam
39460 NGUYỄN KIM MÔN 3/3/1935 10/9/1960 Xã Tịnh Hoà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Đại đội 7 - Tiểu đoàn 20 - Trung đoàn 210 - Sư đoàn 305
40277 NGUYỄN KIM SANG 12/1/1930 30/3/1964 Xã Nghĩa Thắng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi Nông trường 3-2 tỉnh Nghệ An
41601 NGUYỄN KIM TRINH 22/12/1951 25/3/1975 Thôn Hoà Vinh, xã Hành Phước, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi Nhà máy Cơ khí Xây dựng số 5 - Bộ Xây dựng
38608 NGUYỄN KỈNH 13/12/1915 1/8/1961 Xã Phổ Ninh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Phòng y tế huyện Ứng Hoà, tỉnh Hà Tây
38607 NGUYỄN KỈNH 13/7/1931 5/1/1966 Xã Phổ An, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Vụ Vật giá - Bộ Nội thương
38639 NGUYỄN KÝ 2/3/1926 17/7/1964 Xã Đức Thạnh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Bí thư Thường vụ Công đoàn Cơ sở nông trường 3/2
41513 NGUYỄN KỲ TRAI 0/10/1925 5/10/1972 Xã Phổ Khánh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Phòng Kế hoạch Tổng hợp - Ban Giao vận tỉnh Quảng Ngãi
38838 NGUYỄN LẶC 19/4/1924 22/3/1962 Xã Đức Thắng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Ban Kiến thiết Lò Cao Vinh
38787 NGUYỄN LẠI 5/1/1926 19/2/1962 Thôn Vạn Hoa, xã Nghĩa Thương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi Công ty Bách hóa Bắc Giang
38869 NGUYỄN LÂN 1949 24/2/1975 Xã Sơn Trà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Cờ đỏ tại K1 thuộc T72 tỉnh Thanh Hoá
38870 NGUYỄN LÂN 1949 Thôn Thạch Nội, xã Tịnh Hiệp, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
Đầu ... [50] [51] [52][53] [54] [55] [56]... Cuối
Trang 53 của 111

Bản quyền thuộc Phòng Tin học và CCTC - Trung tâm Lưu trữ quốc gia III
34 - Phan Kế Bính - Cống V ị - Ba Đình - Hà Nội