Tổng số bản ghi tìm thấy: 5524
|
38204
|
NGUYỄN HOÀI
|
24/3/1924
|
26/6/1965
|
Xã Tịnh Hiệp, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường 3/2 tỉnh Nghệ An
|
|
39767
|
NGUYỄN HOÀI NGUYÊN
|
15/9/1925
|
0/5/1975
|
Thôn Mỹ Trung, xã Phổ Cường, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Uỷ ban Kế hoạch tỉnh Lào Cai
|
|
38221
|
NGUYỄN HOÀNG
|
16/2/1918
|
16/6/1961
|
Thôn An Trường, xã Phổ Ninh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Tổ chức - UBHC tỉnh Ninh Bình
|
|
38226
|
NGUYỄN HOÀNG
|
1925
|
|
Xã Hành Phong, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xí nghiệp bến Hồng Gai, khu Hồng Quảng
|
|
38225
|
NGUYỄN HOÀNG
|
10/4/1931
|
22/9/1964
|
Thôn Tân Mỹ, xã Phổ Minh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Học sinh miền Nam số 4 Hải Phòng
|
|
38223
|
NGUYỄN HOÀNG
|
0/8/1920
|
16/9/1962
|
thôn An Phong, xã Đức Chánh, huyện Mọ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Văn phòng khu uỷ Hồng Quảng
|
|
38222
|
NGUYỄN HOÀNG
|
4/1/1910
|
0/6/1962
|
Thôn Hùng Nghĩa, xã Phổ Phong, huyện Đức Phổ , tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Thủy lợi tỉnh Hà Nam
|
|
38224
|
NGUYỄN HOÀNG
|
14/12/1926
|
19/6/1964
|
Thôn Vạn Tường, xã Bình Hải, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cửa hàng Phế phẩm-Công ty Phế phẩm Gia Lâm-Sở Thương nghiệp Hà Nội
|
|
36481
|
NGUYỄN HOÀNG ANH
|
15/2/1917
|
18/4/1975
|
Xã Phổ Ninh, huyện Đức Phổ , tỉnh Quảng Ngãi
|
Ban Giao vận - Hội đồng Cung cấp tiền phương khu ủy 5
|
|
36480
|
NGUYỄN HOÀNG ANH
|
1/1/1933
|
28/4/1975
|
Xã Nghĩa Thắng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Cán bộ Y tế Trung ương
|
|
39033
|
NGUYỄN HOÀNG LONG
|
1926
|
14/2/1963
|
Xã Phổ Thạnh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đoạn đầu máy Hà Nội thuộc Tổng Cục Đường sắt
|
|
39407
|
NGUYỄN HOÀNG MINH
|
1/1/1928
|
20/9/1966
|
Thôn Thạch Lập, xã Phổ Vinh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Bệnh viện tỉnh Quảng Ninh
|
|
38246
|
NGUYỄN HOANH
|
0/10/1922
|
28/9/1962
|
Xã Hành Phong, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Khách sạn Thống Nhất - Cục Phục vụ - Bộ Nội thương
|
|
38252
|
NGUYỄN HOÀNH
|
1/1/1948
|
24/10/1973
|
Xã Tịnh Long, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đoàn Chỉ đạo Uỷ ban Nông nghiệp TW tỉnh Quảng Ninh
|
|
38251
|
NGUYỄN HOÀNH
|
11/12/1922
|
26/4/1965
|
Xã Phổ Ninh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Viện Thiết kế - Bộ Thuỷ lợi
|
|
38261
|
NGUYỄN HỌC
|
1/1/1925
|
5/6/1961
|
Xã Hành Đức, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy Phân đạm Bắc Giang
|
|
38262
|
NGUYỄN HỌC
|
5/5/1928
|
1/8/1961
|
Xã Bình Mỹ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Khu Gang thép tỉnh Thái Nguyên
|
|
38260
|
NGUYỄN HỌC
|
10/5/1926
|
13/5/1962
|
Thôn Mỹ Trang, xã Phổ Cường, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cty Kiến trúc Thanh Hoá
|
|
38336
|
NGUYỄN HỢI
|
7/6/1934
|
17/7/1964
|
Xã Phổ Thuận, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hoá Công nông TW
|
|
38345
|
NGUYỄN HỚN
|
20/3/1928
|
8/5/1962
|
Thôn Thanh Lâm, xã Phổ Ninh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Tô Hiệu - Hải Phòng
|
|
38346
|
NGUYỄN HỚN
|
9/10/1923
|
|
Thôn Tân Diêm, xã Phổ Thạch, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy rượu Hà Nội
|
|
38312
|
NGUYỄN HỒNG
|
12/5/1931
|
27/11/1973
|
Xã Hành Tín, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Quốc doanh huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An
|
|
38309
|
NGUYỄN HỒNG
|
2/1/1925
|
30/3/1964
|
Thôn Phước Hòa, xã Bình Trị, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Điện vụ - Điện cục Yên Viên - Tổng cục Đường sắt
|
|
38311
|
NGUYỄN HỒNG
|
14/2/1934
|
30/3/1974
|
Xã Nghĩa Phương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ban Thanh tra - Tổng cục Lâm nghiệp
|
|
38313
|
NGUYỄN HỒNG
|
10/10/1925
|
|
Thôn Bình An, xã Bình Chánh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
K55
|
|
38310
|
NGUYỄN HỒNG
|
15/10/1923
|
25/4/1965
|
Xã Nghĩa Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ban Kiến thiết Mỏ đá Tràng Kênh tỉnh Hải Phòng
|
|
36740
|
NGUYỄN HỒNG BIÊN
|
12/12/1936
|
27/8/1964
|
Xã Bình Trung, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Kiến trúc Hải Phòng
|
|
37182
|
NGUYỄN HỒNG CHÂU
|
10/2/1950
|
15/6/1973
|
Thôn Mỹ Huệ, xã Bình Dương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trạm thu mua Công nghệ phẩm sơn tây thuộc công ty bách hoá vải sợi Sơn Tây Hà Tây
|
|
37801
|
NGUYỄN HỒNG ĐƠN
|
1/3/1921
|
16/6/1962
|
Thôn An Định, xã Phổ Thuận, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Kiến trúc Việt trì
|
|
37860
|
NGUYỄN HỒNG ĐƯỜNG
|
19/12/1941
|
25/1/1969
|
Thôn Hà Khê, xã Nghĩa Hoà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường cấp III Việt Yên, tỉnh Hà Bắc
|
|
37978
|
NGUYỄN HỒNG HẢI
|
10/10/1936
|
2/4/1967
|
Xã Tịnh Bình, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Bệnh viện Cầu Niệm Hải Phòng
|
|
38062
|
NGUYỄN HỒNG HIÊN
|
1919
|
13/5/1962
|
Thôn Nghiễm Quang, xã Tịnh Hoà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cửa hàng Bách hoá Hưng Nhân, tỉnh Thái Bình
|
|
38296
|
NGUYỄN HỒNG HỘI
|
0/5/1929
|
6/5/1975
|
Xã Phổ Cường, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Tổng cục Bưu điện
|
|
38778
|
NGUYỄN HỒNG LẠC
|
8/1/1944
|
29/2/1972
|
Thôn Thượng Thọ, xã Tịnh Thọ, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh tỉnh Hải Hưng
|
|
39264
|
NGUYỄN HỒNG MAI
|
1923
|
25/8/1962
|
Thôn Tình Phú, xã Hành Phong, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Quốc doanh Dược phẩm Hà Nam
|
|
39701
|
NGUYỄN HỒNG NGHIỆP
|
1/1/1929
|
|
Xã Phổ Cường, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Trung cấp nông lâm
|
|
40098
|
NGUYỄN HỒNG PHƯƠNG
|
6/6/1930
|
31/12/1974
|
Xã Tịnh Ấn, huyện Sơn Tịnh , tỉnh Quảng Ngãi
|
K55 tỉnh Hà Bắc
|
|
40275
|
NGUYỄN HỒNG SANG
|
7/7/1927
|
5/10/1962
|
Xã Nghĩa Phương, huyện Tư Nghĩa , tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Văn phòng phẩm cấp I - Cục Bách hóa - Bộ Nôi thương
|
|
40347
|
NGUYỄN HỒNG SINH
|
1927
|
13/5/1974
|
Thôn Khê Thuận, xã Tịnh Khê, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Lương thực tỉnh Nam Hà
|
|
40402
|
NGUYỄN HỒNG SƠN
|
15/10/1927
|
21/6/1965
|
Xã Phổ Khánh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
B1 thuộc Ban Vận tải B
|
|
40401
|
NGUYỄN HỒNG SƠN
|
10/4/1926
|
27/8/1964
|
Xã Hành Phước, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Kiến trúc Việt Trì tỉnh Phú Thọ
|
|
40516
|
NGUYỄN HỒNG TÁM
|
13/8/1947
|
1974
|
Xã Nghĩa Thắng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh, tỉnh Nam Hà
|
|
40556
|
NGUYỄN HỒNG TÂM
|
12/12/1933
|
30/3/1964
|
Thôn Phước Hòa, xã Đức Thành, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phân Đội 316 tỉnh Thanh Hóa, thuộc Tổng Cục Đường sắt
|
|
41004
|
NGUYỄN HỒNG THÁI
|
12/12/1941
|
26/5/1975
|
Xã Bình Chánh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Tuyên huấn TW
|
|
41050
|
NGUYỄN HỒNG THANH
|
10/12/1922
|
1962
|
Xã Bình Thới, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đội khảo sát I - Viện Thiết kế Đường sắt
|
|
41049
|
NGUYỄN HỒNG THANH
|
30/1/1957
|
11/2/1974
|
Xã Hành Phước, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cục Vật tư - Bộ Y tế, Hà Nội
|
|
41929
|
NGUYỄN HỒNG XUÂN
|
5/12/1929
|
1/4/1975
|
Thôn Tình Phú, xã Hành Phong, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ban chỉ đạo định canh định cư tỉnh Cao Bằng
|
|
38361
|
NGUYỄN HUỀ
|
22/12/1952
|
|
Xã Nghĩa Kỳ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
38362
|
NGUYỄN HUỀ
|
20/2/1930
|
15/6/1973
|
Xã Phổ Ninh, huyện Đức Phổ , tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Thực phẩm Ninh Bình
|
|
38371
|
NGUYỄN HUỆ
|
12/4/1915
|
23/9/1960
|
Xã Phổ Văn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Viện điều dưỡng A - Hải Phòng
|