Tổng số bản ghi tìm thấy: 5524
|
37823
|
NGUYỄN ĐỨC
|
1/2/1927
|
14/2/1962
|
Thôn An Ninh, xã Phổ Ninh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Vụ cán bộ Giáo dục tiền lương - Tổng cục đường sắt
|
|
37826
|
NGUYỄN ĐỨC
|
10/4/1924
|
19/7/1964
|
Xã Bình Thới, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Bãi Phủ - Nghệ An
|
|
37825
|
NGUYỄN ĐỨC
|
10/9/1935
|
13/5/1974
|
Xã Đức Chánh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Thống nhất Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
|
|
37822
|
NGUYỄN ĐỨC
|
4/10/1927
|
27/6/1965
|
Thôn Bồ Đề, xã Đức Nhuận, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Công nghệ phẩm - Ty Thương nghiệp tỉnh Lào Cai
|
|
37824
|
NGUYỄN ĐỨC
|
9/3/1932
|
6/5/1974
|
Thôn văn Bân, xã Đức Chánh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Nguyễn Ái Quốc phân hiệu 4, Hà Nội
|
|
36479
|
NGUYỄN ĐỨC ANH
|
1936
|
27/8/1964
|
Thôn Tân Mỹ, xã Phổ Minh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Kiến trúc Hải Phòng
|
|
36478
|
NGUYỄN ĐỨC ANH
|
1949
|
5/9/1974
|
Thôn An Hải, xã Bình Châu, huyện Bình Sơn , tỉnh Quảng Ngãi
|
T72, Đội Công tác xã Bình Châu, huyện Quảng Ngãi
|
|
36519
|
NGUYỄN ĐỨC ẢNH
|
5/7/1935
|
16/9/1964
|
Xã Tịnh Ấn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội - Bộ Giáo dục
|
|
36778
|
NGUYỄN ĐỨC BÌNH
|
5/11/1920
|
1974
|
Xã Đức Nhuận, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Giáo dục Hà Tĩnh
|
|
36777
|
NGUYỄN ĐỨC BÌNH
|
8/8/1917
|
21/4/1975
|
Xã Phổ Thuận, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Tổng Công ty Nông lâm sản - Bộ Nội thương
|
|
36894
|
NGUYỄN ĐỨC CẢNH
|
14/1/1928
|
1965
|
Xã Phổ Thuận, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Văn phòng TW Đảng Lao động Việt Nam
|
|
37127
|
NGUYỄN ĐỨC CHÁNH
|
21/4/1933
|
15/5/1974
|
Xã Đức Thạnh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Trung học Thuỷ lợi TW
|
|
37181
|
NGUYỄN ĐỨC CHÂU
|
30/10/1934
|
20/11/1972
|
Xã Đức Thạnh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Tài chính tỉnh Thanh Hoá
|
|
37001
|
NGUYỄN ĐỨC CÔNG
|
0/3/1934
|
7/4/1975
|
Thôn 3, xã Nghĩa Điền, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Ăn uống phục vụ Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình
|
|
37658
|
NGUYỄN ĐỨC ĐỆ
|
3/3/1925
|
10/3/1975
|
Xã Tịnh An, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Trung học Chăn nuôi Sông Bôi - Uỷ ban Nông nghiệp TW
|
|
37686
|
NGUYỄN ĐỨC ĐIỀN
|
25/5/1930
|
4/10/1965
|
Xã Phổ Thuận, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cán bộ Kế hoạch Sở Quản lý và phân phối điện khu vực II Hải Phòng
|
|
37432
|
NGUYỄN ĐỨC DU
|
12/12/1929
|
2/1/1962
|
Xã Đức Thạnh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Thuỷ sản tỉnh Thái Bình
|
|
38003
|
NGUYỄN ĐỨC HÀNH
|
12/6/1942
|
21/4/1975
|
Xã Nghĩa Lâm, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trạm nghiên cứu Cá nước ngọt, huyện Tiên Sơn, tỉnh Hà Bắc
|
|
38032
|
NGUYỄN ĐỨC HẠT
|
4/12/1945
|
9/11/1970
|
Thôn một, xã Nghĩa Lâm, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường cấp III Bắc Hưng Hà - Thái Bình
|
|
38103
|
NGUYỄN ĐỨC HIỆP
|
22/10/1936
|
18/6/1964
|
Thôn Văn Hà, xã Đức Phong, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đoạn công tác trên tàu - Tổng cục Đường sắt
|
|
38127
|
NGUYỄN ĐỨC HIẾU
|
5/6/1929
|
3/12/1966
|
Xã Tịnh Minh, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Cán bộ Y tế TW
|
|
38178
|
NGUYỄN ĐỨC HOÀ
|
1922
|
25/8/1962
|
Thôn Mỹ Thuận, xã Phổ Thuận, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Bách hoá Hà Nam
|
|
38228
|
NGUYỄN ĐỨC HOÀNG
|
13/9/1916
|
15/6/1965
|
Xã Ba Động, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cửa hàng Bách hoá số 5 Nam Bộ - Cty Bách hoá Hà Nội
|
|
38227
|
NGUYỄN ĐỨC HOÀNG
|
7/7/1927
|
14/9/1964
|
Xã Nghĩa Lộ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Chính trị - Bộ Giáo dục Hà Nội
|
|
38314
|
NGUYỄN ĐỨC HỒNG
|
5/10/1929
|
1/1/1974
|
Xã Đức Thành, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cục Vận tải Đường bộ - Bộ Giao thông Vận tải
|
|
38391
|
NGUYỄN ĐỨC HÙNG
|
2/7/1926
|
5/6/1961
|
Thôm Kim Giao, xã Phổ Thuận, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Tổng cục Đường sắt
|
|
38392
|
NGUYỄN ĐỨC HÙNG
|
16/9/1940
|
5/6/1961
|
Xã Phổ Cường, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Tổng cục Đường sắt
|
|
38568
|
NGUYỄN ĐỨC KIỆM
|
20/5/1950
|
1974
|
Xã Phổ Văn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Phổ thông Lao động TW
|
|
38871
|
NGUYỄN ĐỨC LÂN
|
1931
|
5/3/1964
|
Thôn Đông Thành, xã Đức Minh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Quốc doanh 1-5 tỉnh Nghệ An
|
|
38872
|
NGUYỄN ĐỨC LÂN
|
0/2/1921
|
1965
|
Xã Đức Thạnh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Mỏ than Na Dương thuộc Bộ Công nghiệp nặng
|
|
38816
|
NGUYỄN ĐỨC LANG
|
10/5/1937
|
|
Xã Phổ Văn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
38815
|
NGUYỄN ĐỨC LANG
|
4/8/1912
|
|
Xã Hành Dũng, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
K5B
|
|
39032
|
NGUYỄN ĐỨC LONG
|
6/6/1926
|
|
Xã Bình Thanh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy Dệt Nam Định
|
|
39031
|
NGUYỄN ĐỨC LONG
|
1949
|
|
Xã Phổ Quang, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Văn hoá Thương binh Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
|
|
39232
|
NGUYỄN ĐỨC LÝ
|
16/3/1909
|
|
Thôn Phước Thịnh, xã Đức Thạnh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
39406
|
NGUYỄN ĐỨC MINH
|
1932
|
12/7/1964
|
Thôn Phước Hoà, xã Đức Thành, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công nhân công trường Phân Đạm Hà Bắc
|
|
39750
|
NGUYỄN ĐỨC NGÔ
|
21/12/1936
|
10/11/1970
|
Xã Đức Thạnh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng bảo vệ thực vật - Ty Nông nghiệp tỉnh Thái Bình
|
|
39710
|
NGUYỄN ĐỨC NGỌ
|
2/1/1930
|
21/4/1975
|
Xã Đức Thành, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Thủy lợi tỉnh Hà Giang
|
|
39733
|
NGUYỄN ĐỨC NGỌC
|
20/4/1934
|
0/9/1965
|
Thôn Tâm Búc, xã Hành Dũng, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Đặt đường - Tổng cục Đường sắt
|
|
39617
|
NGUYỄN ĐỨC NUÔI
|
23/2/1929
|
4/1/1962
|
Xã Đức Lân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Lâm sản Thái Nguyên
|
|
40097
|
NGUYỄN ĐỨC PHƯƠNG
|
20/6/1933
|
21/4/1965
|
Xã Đức Thạnh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Cán bộ Y tế - TP Hà Nội
|
|
40297
|
NGUYỄN ĐỨC SAO
|
3/2/1948
|
3/11/1973
|
Thôn Phước Thiện, xã Bình Hải, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Văn hoá Thương binh tỉnh Nam Hà
|
|
40626
|
NGUYỄN ĐỨC TẤN
|
10/10/1934
|
1/4/1964
|
Thôn Thuỷ Triều, xã Phổ Văn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đội 6 Nông trường Bắc Sơn
|
|
41166
|
NGUYỄN ĐỨC THẮNG
|
7/9/1944
|
30/5/1975
|
Xã Đức Thắng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
K20 - Tam Dương, Vĩnh Phú
|
|
41048
|
NGUYỄN ĐỨC THANH
|
9/9/1934
|
3/3/1975
|
Thôn Thượng Hòa, xã Bình Đông, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Bưu điện Hòa Bình
|
|
41216
|
NGUYỄN ĐỨC THÍ
|
1/7/1919
|
29/3/1972
|
Xã Hành Dũng, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cửa hàng Mậu dịch T1, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
41223
|
NGUYỄN ĐỨC THÍ
|
0/10/1922
|
1/7/1965
|
Thôn An Hòa, xã Hành Dũng, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Thương nghiệp Hà Đông
|
|
41466
|
NGUYỄN ĐỨC THỪA
|
15/9/1923
|
20/6/1965
|
Xã Đức Thạnh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Bệnh viện, tỉnh Quảng Ninh
|
|
41624
|
NGUYỄN ĐỨC TRỌNG
|
15/11/1930
|
5/7/1975
|
Xóm An Khương, thôn Nam An, xã Bình Thanh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Bảo vệ - Uỷ ban Thống nhất Chính phủ
|
|
40917
|
NGUYỄN ĐỨC TƯ
|
21/11/1939
|
31/12/1964
|
Thôn Kim Giao, xã Phổ Thuận, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cục trồng rừng - Tổng cục Lâm nghiệp
|