Tổng số bản ghi tìm thấy: 5524
|
37000
|
NGUYỄN ĐÌNH CÔNG
|
0/5/1921
|
13/5/1975
|
Thôn Nghĩa Lập, xã Đức Hiệp, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Phân hiệu 4 Nguyễn Ái Quốc
|
|
37022
|
NGUYỄN ĐÌNH CƯ
|
1/5/1928
|
22/1/1972
|
Xã Đức Lân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Xây dựng đường 13 Cục Công trình II - Bộ Giao thông Vận tải
|
|
37055
|
NGUYỄN ĐÌNH CƯ
|
15/10/1930
|
18/2/1963
|
Xã Bình Chương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Kiến trúc thiết kế khu Bắc Hà Nội
|
|
37667
|
NGUYỄN ĐÌNH ĐỀU
|
20/8/1950
|
|
Xã Hành Thiện, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
37454
|
NGUYỄN ĐÌNH DUNG
|
27/9/1932
|
20/6/1965
|
Thôn Kim Lộc, xã Tịnh Thuỷ, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ga Thượng lý - Cục Vận chuyển - Tổng cục Đường sắt
|
|
38024
|
NGUYỄN ĐÌNH HẢO
|
1954
|
12/3/1975
|
Xã Đức Lâm, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Thương binh tỉnh Thái Bình
|
|
38036
|
NGUYỄN ĐÌNH HAY
|
1940
|
|
Xã Cẩm Nam, huyện Hiếu Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
38092
|
NGUYỄN ĐÌNH HIẾN
|
10/10/1927
|
23/6/1965
|
Xã Đức Thành, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cty Vật liệu Xây dựng TP. Hải Phòng
|
|
38085
|
NGUYỄN ĐÌNH HIẾN
|
30/12/1929
|
18/7/1964
|
Thôn Thới Hòa, xã Tịnh Bình, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy Đường Sông Lam - Nghệ An
|
|
38751
|
NGUYỄN ĐÌNH KHÔI
|
1/2/1929
|
|
Xã Tịnh Thọ, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Sư phạm Cấp II Hà Đông
|
|
38766
|
NGUYỄN ĐÌNH KHƯƠNG
|
1928
|
|
Thôn Thạch Trụ, xã Đức Lân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
38622
|
NGUYỄN ĐÌNH KY
|
25/6/1932
|
5/7/1975
|
Xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Uỷ ban Kiểm tra thành uỷ Hải Phòng
|
|
38814
|
NGUYỄN ĐÌNH LANG
|
16/6/1934
|
15/6/1973
|
Thôn Bàn Thạch, xã Phổ Cường, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cửa hàng Nông sản huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
|
|
38986
|
NGUYỄN ĐÌNH LIỆU
|
4/4/1934
|
24/9/1965
|
Thôn An Phổ, xã Phổ An, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường cấp II Gia Định Thuận Thành, Hà Bắc
|
|
39029
|
NGUYỄN ĐÌNH LONG
|
|
|
Xã Nghĩa Phương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
39030
|
NGUYỄN ĐÌNH LONG
|
23/5/1923
|
20/12/1965
|
Thôn Thọ Lộc, xã Tịnh Hòa, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ban hành chánh huyện Phú Thọ tỉnh Hà Tây
|
|
39504
|
NGUYỄN ĐÌNH MỸ
|
4/4/1925
|
10/4/1974
|
Xã Tịnh Hiệp, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
K20 Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phú
|
|
39529
|
NGUYỄN ĐÌNH NAM
|
1935
|
3/7/1964
|
Thôn An Mô, xã Đức Thắng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Độ đặt đường Thanh Hóa - Viện tổng cục Đường sắt
|
|
39528
|
NGUYỄN ĐÌNH NAM
|
20/7/1937
|
0/4/1975
|
Xã Đức Lân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đoàn A5 - K100, thị xã Phú Thọ, Vĩnh Phú
|
|
39752
|
NGUYỄN ĐÌNH NGỘ
|
15/9/1930
|
6/5/1975
|
Xã Nghĩa Hiệp, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Vụ Giao thông vận tải - Uỷ ban kế hoạch Nhà nước
|
|
39940
|
NGUYỄN ĐÌNH PHÁT
|
16/7/1920
|
17/5/1974
|
Xã Hành Dũng, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Nguyễn Ái Quốc phân hiệu 4
|
|
40052
|
NGUYỄN ĐÌNH PHÙNG
|
10/11/1954
|
|
Thôn Thọ Lộc, xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
40060
|
NGUYỄN ĐÌNH PHỤNG
|
3/3/1927
|
19/3/1962
|
Xã Bình Lâm, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Nông thổ sản tỉnh Quảng Bình
|
|
40078
|
NGUYỄN ĐÌNH PHƯỚC
|
10/10/1925
|
28/12/1961
|
Xã Tịnh Thuỷ, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Chi sở Muối Nam Định
|
|
40116
|
NGUYỄN ĐÌNH QƯỚI
|
16/5/1931
|
28/4/1975
|
Xã Phổ Khánh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Công trình - Tổng cục Bưu điện
|
|
40274
|
NGUYỄN ĐÌNH SANG
|
15/1/1921
|
31/10/1972
|
Xã Phổ An, huyện Đức Phổ , tỉnh Quảng Ngãi
|
Vụ Tổ chức lao động tiền lương - Bộ Nội thương
|
|
40590
|
NGUYỄN ĐÌNH TÂN
|
20/8/1935
|
0/3/1975
|
Xã Tịnh Giang, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Chăn nuôi Thú y - Uỷ ban Nông nghiệp tỉnh Hải Hưng
|
|
41024
|
NGUYỄN ĐÌNH THÁM
|
3/12/1935
|
25/8/1964
|
Thôn Xuân Phú, xã Hành Thịnh, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đoàn toa xe Hà Nội - Tổng cục Đường sắt
|
|
41249
|
NGUYỄN ĐÌNH THIỆN
|
27/12/1933
|
1/4/1964
|
Thôn Hay (Phú Hiệu), xã Nghĩa Điền, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hoá Công nông Hải Phòng
|
|
41443
|
NGUYỄN ĐÌNH THUỴ
|
30/12/1926
|
22/3/1962
|
Thôn Trung Sơn, xã Phổ Phong, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty tạp phẩm - Cục Bách Hoá
|
|
41519
|
NGUYỄN ĐÌNH TRANG
|
1934
|
14/8/1970
|
Thôn An Lộc, xã Bình Trị, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Trung học Kĩ thuật Dệt Nam Định
|
|
41600
|
NGUYỄN ĐÌNH TRINH
|
0/5/1933
|
10/3/1970
|
Thôn Vinh Hiển, xã Phổ Thuận, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Bộ Giao thông Vận tải
|
|
40814
|
NGUYỄN ĐÌNH TỤ
|
6/6/1946
|
15/12/1971
|
Xã Tịnh Minh, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Nguyễn Ái Quốc - Phân hiệu 4 - thành phố Hà Nội
|
|
41762
|
NGUYỄN ĐÌNH VÂN
|
10/1/1933
|
27/3/1964
|
Thôn Thế Lợi, xã Tịnh Phong, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy Cá hộp Hải Phòng
|
|
41851
|
NGUYỄN ĐÌNH VỌNG
|
25/8/1935
|
4/1/1964
|
Thôn Tú Sơn, xã Đức Lâm, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Vụ Tổ chức cán bộ, Tổng cục Lương thực
|
|
41928
|
NGUYỄN ĐÌNH XUÂN
|
0/10/1944
|
14/4/1974
|
Thôn An Thạch, xã Phổ An, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh tỉnh Nghệ An
|
|
41975
|
NGUYỄN ĐÌNH Y
|
15/3/1938
|
21/4/1965
|
Xã Đức Lâm, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Y tế tỉnh Sơn Tây
|
|
37797
|
NGUYỄN ĐỠ
|
0/3/1930
|
18/6/1964
|
Xã Nghĩa Điền, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ga Hàm Rồng - Tổng cục Đường sắt
|
|
37737
|
NGUYỄN ĐOAN
|
5/5/1925
|
28/6/1965
|
Xã Hành Dũng, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Tỉnh uỷ Hải Dương
|
|
37742
|
NGUYỄN ĐOÀN
|
10/1/1936
|
7/4/1975
|
Xã Tịnh Minh, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Bách hoá Vĩnh Phú
|
|
40815
|
NGUYỄN ĐOÀN TỤ
|
15/10/1921
|
|
Xã Bình Lâm, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Tổng cục Đường sắt
|
|
39989
|
NGUYỄN ĐÔN PHONG
|
3/3/1919
|
24/9/1960
|
Thôn Long Thạnh, xã Phổ Thạnh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ủy ban kế hoạch, Hà Nội
|
|
37778
|
NGUYẾN ĐỒNG
|
1946
|
13/4/1974
|
Xã Bình Trung, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc văn hóa Thương binh, Hà Bắc
|
|
37769
|
NGUYỄN ĐÔNG
|
26/1/1922
|
7/4/1975
|
Xã Bình Lâm, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Thực phẩm tỉnh Vĩnh Phú
|
|
37793
|
NGUYỄN ĐỘNG
|
1/1/1933
|
|
Xã Hành Phước, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
41839
|
NGUYỄN ĐỒNG VĨNH
|
01/02/1922
|
|
Xã Nghĩa Lâm, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
37498
|
NGUYỄN DƯ
|
12/12/1933
|
5/4/1964
|
Xã Phổ Hòa, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Viện chống lao TW
|
|
37508
|
NGUYỄN DỮ
|
1918
|
22/3/1962
|
Thôn Đại An, xã Hành Phong, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Kiến trúc Vinh, Nghệ An, thuộc Bộ Kiến trúc
|
|
37511
|
NGUYỄN DỰ
|
6/4/1925
|
2/1/1973
|
Thôn Kim Lộc, xã Tịnh Thuỷ, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Văn phòng Đảng uỷ - thành phố Hoàn Kiếm - Hà Nội
|
|
37436
|
NGUYỄN DUÂN
|
16/11/1911
|
2/5/1975
|
Xã Nghĩa Thương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Tổng Công ty xuất nhập khẩu biên giới - Bộ Ngoại thương
|