Ngày:21/9/2026
 
Trong dữ liệu này không có hồ sơ cán bộ quân đội và bộ đội đi B theo sự quản lý của Bộ Quốc phòng. Ở đây chỉ có hồ sơ của cán bộ chiến sỹ miền Nam tập kết ra Bắc, sau đó trở lại miền Nam và một số cán bộ dân sự người miền Bắc đi B từ năm 1959 đến 1975 theo CON ĐƯỜNG DÂN SỰ do Ủy ban Thống nhất Chính phủ quản lý.
TÌM KIẾM HỒ SƠ
Tổng số bản ghi tìm thấy: 5524
Số HS Họ tên Ngày Sinh Ngày đi B Quê quán Cơ quan trước khi đi B
37000 NGUYỄN ĐÌNH CÔNG 0/5/1921 13/5/1975 Thôn Nghĩa Lập, xã Đức Hiệp, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Trường Phân hiệu 4 Nguyễn Ái Quốc
37022 NGUYỄN ĐÌNH CƯ 1/5/1928 22/1/1972 Xã Đức Lân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Công ty Xây dựng đường 13 Cục Công trình II - Bộ Giao thông Vận tải
37055 NGUYỄN ĐÌNH CƯ 15/10/1930 18/2/1963 Xã Bình Chương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi Công ty Kiến trúc thiết kế khu Bắc Hà Nội
37667 NGUYỄN ĐÌNH ĐỀU 20/8/1950 Xã Hành Thiện, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
37454 NGUYỄN ĐÌNH DUNG 27/9/1932 20/6/1965 Thôn Kim Lộc, xã Tịnh Thuỷ, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Ga Thượng lý - Cục Vận chuyển - Tổng cục Đường sắt
38024 NGUYỄN ĐÌNH HẢO 1954 12/3/1975 Xã Đức Lâm, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Trường Thương binh tỉnh Thái Bình
38036 NGUYỄN ĐÌNH HAY 1940 Xã Cẩm Nam, huyện Hiếu Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
38092 NGUYỄN ĐÌNH HIẾN 10/10/1927 23/6/1965 Xã Đức Thành, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Cty Vật liệu Xây dựng TP. Hải Phòng
38085 NGUYỄN ĐÌNH HIẾN 30/12/1929 18/7/1964 Thôn Thới Hòa, xã Tịnh Bình, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Nhà máy Đường Sông Lam - Nghệ An
38751 NGUYỄN ĐÌNH KHÔI 1/2/1929 Xã Tịnh Thọ, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Trường Sư phạm Cấp II Hà Đông
38766 NGUYỄN ĐÌNH KHƯƠNG 1928 Thôn Thạch Trụ, xã Đức Lân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
38622 NGUYỄN ĐÌNH KY 25/6/1932 5/7/1975 Xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Uỷ ban Kiểm tra thành uỷ Hải Phòng
38814 NGUYỄN ĐÌNH LANG 16/6/1934 15/6/1973 Thôn Bàn Thạch, xã Phổ Cường, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Cửa hàng Nông sản huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
38986 NGUYỄN ĐÌNH LIỆU 4/4/1934 24/9/1965 Thôn An Phổ, xã Phổ An, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Trường cấp II Gia Định Thuận Thành, Hà Bắc
39029 NGUYỄN ĐÌNH LONG Xã Nghĩa Phương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
39030 NGUYỄN ĐÌNH LONG 23/5/1923 20/12/1965 Thôn Thọ Lộc, xã Tịnh Hòa, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Ban hành chánh huyện Phú Thọ tỉnh Hà Tây
39504 NGUYỄN ĐÌNH MỸ 4/4/1925 10/4/1974 Xã Tịnh Hiệp, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi K20 Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phú
39529 NGUYỄN ĐÌNH NAM 1935 3/7/1964 Thôn An Mô, xã Đức Thắng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Độ đặt đường Thanh Hóa - Viện tổng cục Đường sắt
39528 NGUYỄN ĐÌNH NAM 20/7/1937 0/4/1975 Xã Đức Lân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Đoàn A5 - K100, thị xã Phú Thọ, Vĩnh Phú
39752 NGUYỄN ĐÌNH NGỘ 15/9/1930 6/5/1975 Xã Nghĩa Hiệp, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi Vụ Giao thông vận tải - Uỷ ban kế hoạch Nhà nước
39940 NGUYỄN ĐÌNH PHÁT 16/7/1920 17/5/1974 Xã Hành Dũng, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi Trường Nguyễn Ái Quốc phân hiệu 4
40052 NGUYỄN ĐÌNH PHÙNG 10/11/1954 Thôn Thọ Lộc, xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
40060 NGUYỄN ĐÌNH PHỤNG 3/3/1927 19/3/1962 Xã Bình Lâm, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi Công ty Nông thổ sản tỉnh Quảng Bình
40078 NGUYỄN ĐÌNH PHƯỚC 10/10/1925 28/12/1961 Xã Tịnh Thuỷ, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Chi sở Muối Nam Định
40116 NGUYỄN ĐÌNH QƯỚI 16/5/1931 28/4/1975 Xã Phổ Khánh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Công ty Công trình - Tổng cục Bưu điện
40274 NGUYỄN ĐÌNH SANG 15/1/1921 31/10/1972 Xã Phổ An, huyện Đức Phổ , tỉnh Quảng Ngãi Vụ Tổ chức lao động tiền lương - Bộ Nội thương
40590 NGUYỄN ĐÌNH TÂN 20/8/1935 0/3/1975 Xã Tịnh Giang, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Phòng Chăn nuôi Thú y - Uỷ ban Nông nghiệp tỉnh Hải Hưng
41024 NGUYỄN ĐÌNH THÁM 3/12/1935 25/8/1964 Thôn Xuân Phú, xã Hành Thịnh, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi Đoàn toa xe Hà Nội - Tổng cục Đường sắt
41249 NGUYỄN ĐÌNH THIỆN 27/12/1933 1/4/1964 Thôn Hay (Phú Hiệu), xã Nghĩa Điền, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi Trường Bổ túc Văn hoá Công nông Hải Phòng
41443 NGUYỄN ĐÌNH THUỴ 30/12/1926 22/3/1962 Thôn Trung Sơn, xã Phổ Phong, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Công ty tạp phẩm - Cục Bách Hoá
41519 NGUYỄN ĐÌNH TRANG 1934 14/8/1970 Thôn An Lộc, xã Bình Trị, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi Trường Trung học Kĩ thuật Dệt Nam Định
41600 NGUYỄN ĐÌNH TRINH 0/5/1933 10/3/1970 Thôn Vinh Hiển, xã Phổ Thuận, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Bộ Giao thông Vận tải
40814 NGUYỄN ĐÌNH TỤ 6/6/1946 15/12/1971 Xã Tịnh Minh, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Trường Nguyễn Ái Quốc - Phân hiệu 4 - thành phố Hà Nội
41762 NGUYỄN ĐÌNH VÂN 10/1/1933 27/3/1964 Thôn Thế Lợi, xã Tịnh Phong, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Nhà máy Cá hộp Hải Phòng
41851 NGUYỄN ĐÌNH VỌNG 25/8/1935 4/1/1964 Thôn Tú Sơn, xã Đức Lâm, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Vụ Tổ chức cán bộ, Tổng cục Lương thực
41928 NGUYỄN ĐÌNH XUÂN 0/10/1944 14/4/1974 Thôn An Thạch, xã Phổ An, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh tỉnh Nghệ An
41975 NGUYỄN ĐÌNH Y 15/3/1938 21/4/1965 Xã Đức Lâm, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Ty Y tế tỉnh Sơn Tây
37797 NGUYỄN ĐỠ 0/3/1930 18/6/1964 Xã Nghĩa Điền, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi Ga Hàm Rồng - Tổng cục Đường sắt
37737 NGUYỄN ĐOAN 5/5/1925 28/6/1965 Xã Hành Dũng, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi Tỉnh uỷ Hải Dương
37742 NGUYỄN ĐOÀN 10/1/1936 7/4/1975 Xã Tịnh Minh, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Công ty Bách hoá Vĩnh Phú
40815 NGUYỄN ĐOÀN TỤ 15/10/1921 Xã Bình Lâm, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi Tổng cục Đường sắt
39989 NGUYỄN ĐÔN PHONG 3/3/1919 24/9/1960 Thôn Long Thạnh, xã Phổ Thạnh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Ủy ban kế hoạch, Hà Nội
37778 NGUYẾN ĐỒNG 1946 13/4/1974 Xã Bình Trung, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi Trường Bổ túc văn hóa Thương binh, Hà Bắc
37769 NGUYỄN ĐÔNG 26/1/1922 7/4/1975 Xã Bình Lâm, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi Công ty Thực phẩm tỉnh Vĩnh Phú
37793 NGUYỄN ĐỘNG 1/1/1933 Xã Hành Phước, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
41839 NGUYỄN ĐỒNG VĨNH 01/02/1922 Xã Nghĩa Lâm, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
37498 NGUYỄN DƯ 12/12/1933 5/4/1964 Xã Phổ Hòa, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Viện chống lao TW
37508 NGUYỄN DỮ 1918 22/3/1962 Thôn Đại An, xã Hành Phong, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi Công ty Kiến trúc Vinh, Nghệ An, thuộc Bộ Kiến trúc
37511 NGUYỄN DỰ 6/4/1925 2/1/1973 Thôn Kim Lộc, xã Tịnh Thuỷ, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Văn phòng Đảng uỷ - thành phố Hoàn Kiếm - Hà Nội
37436 NGUYỄN DUÂN 16/11/1911 2/5/1975 Xã Nghĩa Thương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi Tổng Công ty xuất nhập khẩu biên giới - Bộ Ngoại thương
Đầu ... [45] [46] [47][48] [49] [50] [51]... Cuối
Trang 48 của 111

Bản quyền thuộc Phòng Tin học và CCTC - Trung tâm Lưu trữ quốc gia III
34 - Phan Kế Bính - Cống V ị - Ba Đình - Hà Nội