Tổng số bản ghi tìm thấy: 5524
|
37023
|
NGUYỄN CỦA
|
1/1/1932
|
15/1/1975
|
Xã Hành Phước, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
K15 Hà Đông, tỉnh Hà Tây
|
|
37080
|
NGUYỄN CƯƠNG
|
15/1/1926
|
12/12/1961
|
Thôn Minh Long, xã Tịnh Minh, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Sở Lao động Hồng Quảng, Quảng Ninh
|
|
37089
|
NGUYỄN CƯỜNG
|
25/8/1920
|
|
Xã Đức Thắng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Quyết Thắng huyện Chí Linh, tỉnh Hải Dương
|
|
37088
|
NGUYỄN CƯỜNG
|
1925
|
17/6/1959
|
Xã Hành Phong, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đại đội 19 -Tiểu đoàn 15 - Trung đoàn 108- Sư đoàn 305 Quân đội Nhân dân Việt Nam
|
|
37092
|
NGUYỄN CƯỜNG
|
17/5/1932
|
|
Xã Nghĩa Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
37091
|
NGUYỄN CƯỜNG
|
15/2/1915
|
19/4/1975
|
Xã Phổ Văn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Viện Điều dưỡng TW
|
|
37090
|
NGUYỄN CƯỜNG
|
19/8/1946
|
12/11/1973
|
Xã Hành Thiện, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Uỷ ban Nông nghiệp TW
|
|
37101
|
NGUYỄN CƯỞNG
|
1/5/1927
|
1965
|
Thôn An Hội, xã Nghĩa Kỳ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
37107
|
NGUYỄN CỰU
|
29/8/1933
|
26/3/1964
|
Thôn Tiến Đào, xã Bình Trung, huyện Bình Sơn , tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Quốc doanh 3-2 tỉnh Nghệ An
|
|
37537
|
NGUYỄN ĐA
|
22/3/1935
|
7/2/1966
|
Thôn Kim Long, xã Tịnh Thuỷ, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Vụ Tổ chức cán bộ - Bộ Nông nghiệp
|
|
37538
|
NGUYỄN ĐA
|
2/5/1916
|
1962
|
Thôn Hạ Tây, xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cửa hàng bông vải sợi Hà Nội
|
|
37539
|
NGUYỄN ĐA
|
3/7/1932
|
1962
|
Thôn Vĩnh Thành, xã Đức Dũng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
37624
|
NGUYỄN ĐẮC
|
1923
|
28/8/1962
|
Thôn Liêm Quang, xã Bình Tân, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Hoá chất Cấp I- Cục Bách hoá Ngũ kim - Bộ Nội thương
|
|
36576
|
NGUYỄN ĐẮC BA
|
0/12/1939
|
11/4/1974
|
Thôn Đông Thành, xã Tịnh Thọ, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh Nghệ An
|
|
37548
|
NGUYỄN ĐẠI
|
20/10/1921
|
|
Thanh Lâm, Phổ Minh huyện Đức Phổ tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
37299
|
NGUYỄN ĐẠI CHÚNG
|
11/11/1932
|
1975
|
Xã Hành Phong, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Bệnh xã Nông trường Phú Sơn tỉnh Vĩnh Phú
|
|
37354
|
NGUYỄN DÂN
|
7/8/1945
|
27/11/1973
|
Xã Đức Dũng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Uỷ ban Nông nghiệp TW
|
|
37571
|
NGUYỄN ĐẢNG
|
1928
|
1964
|
Thôn An Kỳ, xã Tịnh Hòa, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xí nghiệp Quốc doanh đánh cá Sông Gianh
|
|
36657
|
NGUYỄN ĐĂNG BẢNG
|
17/8/1931
|
17/8/1970
|
Xã Hành Dũng, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cục Cơ khí - Bộ Giao thông Vận tải
|
|
37406
|
NGUYỄN ĐĂNG DIÊU
|
22/9/1943
|
5/12/1968
|
Thôn Hoài An, xã Đức Chánh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Cán bộ tài chính kế toán ngân hàng trung ương
|
|
38736
|
NGUYỄN ĐĂNG KHOA
|
21/1/1945
|
0/3/1972
|
Thôn Văn Bôn 4, xã Đức Chánh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Thương binh II Hải Phòng
|
|
38737
|
NGUYỄN ĐĂNG KHOA
|
10/6/1933
|
18/8/1964
|
Xã Phổ Khánh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Lâm trường Tuyên Hoá tỉnh Quảng Bình
|
|
38793
|
NGUYỄN ĐẶNG LÃM
|
15/7/1929
|
30/3/1964
|
Xã Nghĩa Lâm, huyện Tư nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Chi nhánh Ngân hàng tỉnh Thái Nguyên
|
|
39028
|
NGUYỄN ĐĂNG LONG
|
16/3/1920
|
24/6/1959
|
Thôn Đề An, xã Hạnh Phước, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông hội huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng
|
|
39749
|
NGUYỄN ĐĂNG NGÔ
|
0/7/1930
|
2/3/1974
|
Xã Hành Dũng, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đội xe - Cảng Hà Nội - Cục Vận tải Đường sông - Bộ Giao thông Vận tải
|
|
37341
|
NGUYỄN DANH
|
4/4/1918
|
|
Thôn Chu Me, xã Phổ Thạnh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xí nghiệp Quốc doanh đánh cá Lạch Bạng
|
|
37577
|
NGUYỄN ĐẢNH
|
2/5/1921
|
27/7/1959
|
Xã Hành Phong, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Lương thực Hà Nội
|
|
37596
|
NGUYỄN ĐÁO
|
10/10/1947
|
|
Xã Phổ Khánh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh tỉnh Ninh Bình
|
|
37609
|
NGUYỄN ĐẠT
|
6/7/1927
|
15/2/1963
|
Thôn Xuân Vinh, xã Hành Đức, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Bưu điện và Truyền thanh khu Hồng Quảng
|
|
37610
|
NGUYỄN ĐẠT
|
2/4/1926
|
3/6/1961
|
Xã Tịnh Sơn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
BCH huyện uỷ Thuỷ Nguyên, tỉnh Hải Phòng
|
|
37367
|
NGUYỄN DẨU
|
19/10/1930
|
27/4/1965
|
Xã Phổ Văn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Công đoàn TW - TP Hà Nội
|
|
37642
|
NGUYỄN ĐÂY
|
|
|
Xã Tịnh Ninh, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
37657
|
NGUYỄN ĐỆ
|
14/5/1919
|
25/4/1965
|
Thôn An Thạch, xã Phổ An, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Phục vụ ăn uống tỉnh Hải Dương
|
|
37665
|
NGUYỄN ĐẾN
|
1/1/1931
|
10/3/1975
|
Xã Tịnh Bân, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Bãi Trành, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hoá
|
|
37670
|
NGUYỄN ĐI
|
0/2/1925
|
15/2/1963
|
Xã Tịnh Giang, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Kiến trúc Thanh Hoá
|
|
37383
|
NGUYỄN DIÊN
|
1/3/1928
|
31/3/1964
|
Thôn Đông Bình, xã Bình Hiệp, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Phú Sơn - Phú Thọ
|
|
37684
|
NGUYỄN ĐIỀN
|
25/3/1927
|
|
Thôn Chỉ Trung, xã Phổ Khánh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
37685
|
NGUYỄN ĐIỀN
|
18/10/1928
|
19/1/1963
|
Xã Đức Nhuận, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường 1/5, Nghệ An
|
|
37779
|
NGUYỄN DIÊN ĐỒNG
|
1926
|
|
Thôn Xuân Vinh, xã Thành Đức, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Đồng Giao, tỉnh Ninh Bình
|
|
37395
|
NGUYỄN DIỆP
|
27/11/1929
|
18/6/1964
|
Thôn Thuận Long, xã Đức Thành, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cục Vận chuyển - Tổng cục Đường sắt
|
|
37405
|
NGUYỄN DIÊU
|
2/9/1923
|
22/11/1972
|
Xã Đức Phong, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Tổ chức Cán bộ - Tổng Công ty Than - Xi măng - Bộ Vật tư
|
|
37404
|
NGUYỄN DIÊU
|
10/2/1927
|
17/8/1960
|
Thôn Đồng Viên, xã Nghĩa Hiệp, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cục Tín dụng Nông thôn - Ngân hàng TW
|
|
37708
|
NGUYỄN ĐIỂU
|
16/4/1928
|
1961
|
Xã Ba Đình, Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Thống kê huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
|
|
37716
|
NGUYỄN ĐINH
|
12/5/1948
|
10/2/1973
|
Xã Ba Động, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Phổ thông Lao động TW
|
|
37725
|
NGUYỄN ĐỊNH
|
11/11/1937
|
16/11/1970
|
Thôn Minh Trung, xã Tịnh Minh, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Kỹ thuật viên - Viện Thiết kế Thủy lợi và Thuỷ Điện - Bộ Thủy lợi
|
|
36682
|
NGUYỄN ĐÌNH BẢY
|
10/1/1927
|
5/1/1966
|
Thôn La Hà, xã Nghĩa Thượng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cty Thực phẩm Hà Nội, Sở Thương Nghiệp Hà Nội
|
|
36681
|
NGUYỄN ĐÌNH BẢY
|
11/11/1947
|
4/4/1974
|
Xã Phổ An,huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hóa Thương binh, Đông Hưng tỉnh Thái Bình
|
|
37179
|
NGUYỄN ĐÌNH CHÂU
|
14/4/1926
|
29/12/1973
|
Xã Tịnh Thiện, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Lương thực, tỉnh Nghĩa Lộ
|
|
37180
|
NGUYỄN ĐÌNH CHÂU
|
14/6/1929
|
5/6/1975
|
Xã Tịnh Thành, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Xây dựng, tỉnh Vĩnh Phú
|
|
37255
|
NGUYỄN ĐÌNH CHỈNH
|
5/6/1924
|
1/10/1965
|
Liên Gia 36, thôn Bàn Thạch, xã Phổ Cường, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ban Nông nghiệp tỉnh Quảng Ninh
|