Ngày:21/9/2026
 
Trong dữ liệu này không có hồ sơ cán bộ quân đội và bộ đội đi B theo sự quản lý của Bộ Quốc phòng. Ở đây chỉ có hồ sơ của cán bộ chiến sỹ miền Nam tập kết ra Bắc, sau đó trở lại miền Nam và một số cán bộ dân sự người miền Bắc đi B từ năm 1959 đến 1975 theo CON ĐƯỜNG DÂN SỰ do Ủy ban Thống nhất Chính phủ quản lý.
TÌM KIẾM HỒ SƠ
Tổng số bản ghi tìm thấy: 5524
Số HS Họ tên Ngày Sinh Ngày đi B Quê quán Cơ quan trước khi đi B
37023 NGUYỄN CỦA 1/1/1932 15/1/1975 Xã Hành Phước, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi K15 Hà Đông, tỉnh Hà Tây
37080 NGUYỄN CƯƠNG 15/1/1926 12/12/1961 Thôn Minh Long, xã Tịnh Minh, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Sở Lao động Hồng Quảng, Quảng Ninh
37089 NGUYỄN CƯỜNG 25/8/1920 Xã Đức Thắng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Nông trường Quyết Thắng huyện Chí Linh, tỉnh Hải Dương
37088 NGUYỄN CƯỜNG 1925 17/6/1959 Xã Hành Phong, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi Đại đội 19 -Tiểu đoàn 15 - Trung đoàn 108- Sư đoàn 305 Quân đội Nhân dân Việt Nam
37092 NGUYỄN CƯỜNG 17/5/1932 Xã Nghĩa Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
37091 NGUYỄN CƯỜNG 15/2/1915 19/4/1975 Xã Phổ Văn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Viện Điều dưỡng TW
37090 NGUYỄN CƯỜNG 19/8/1946 12/11/1973 Xã Hành Thiện, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi Uỷ ban Nông nghiệp TW
37101 NGUYỄN CƯỞNG 1/5/1927 1965 Thôn An Hội, xã Nghĩa Kỳ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
37107 NGUYỄN CỰU 29/8/1933 26/3/1964 Thôn Tiến Đào, xã Bình Trung, huyện Bình Sơn , tỉnh Quảng Ngãi Nông trường Quốc doanh 3-2 tỉnh Nghệ An
37537 NGUYỄN ĐA 22/3/1935 7/2/1966 Thôn Kim Long, xã Tịnh Thuỷ, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Vụ Tổ chức cán bộ - Bộ Nông nghiệp
37538 NGUYỄN ĐA 2/5/1916 1962 Thôn Hạ Tây, xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Cửa hàng bông vải sợi Hà Nội
37539 NGUYỄN ĐA 3/7/1932 1962 Thôn Vĩnh Thành, xã Đức Dũng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
37624 NGUYỄN ĐẮC 1923 28/8/1962 Thôn Liêm Quang, xã Bình Tân, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi Công ty Hoá chất Cấp I- Cục Bách hoá Ngũ kim - Bộ Nội thương
36576 NGUYỄN ĐẮC BA 0/12/1939 11/4/1974 Thôn Đông Thành, xã Tịnh Thọ, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh Nghệ An
37548 NGUYỄN ĐẠI 20/10/1921 Thanh Lâm, Phổ Minh huyện Đức Phổ tỉnh Quảng Ngãi
37299 NGUYỄN ĐẠI CHÚNG 11/11/1932 1975 Xã Hành Phong, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi Bệnh xã Nông trường Phú Sơn tỉnh Vĩnh Phú
37354 NGUYỄN DÂN 7/8/1945 27/11/1973 Xã Đức Dũng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Uỷ ban Nông nghiệp TW
37571 NGUYỄN ĐẢNG 1928 1964 Thôn An Kỳ, xã Tịnh Hòa, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Xí nghiệp Quốc doanh đánh cá Sông Gianh
36657 NGUYỄN ĐĂNG BẢNG 17/8/1931 17/8/1970 Xã Hành Dũng, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi Cục Cơ khí - Bộ Giao thông Vận tải
37406 NGUYỄN ĐĂNG DIÊU 22/9/1943 5/12/1968 Thôn Hoài An, xã Đức Chánh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Trường Cán bộ tài chính kế toán ngân hàng trung ương
38736 NGUYỄN ĐĂNG KHOA 21/1/1945 0/3/1972 Thôn Văn Bôn 4, xã Đức Chánh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Trường Thương binh II Hải Phòng
38737 NGUYỄN ĐĂNG KHOA 10/6/1933 18/8/1964 Xã Phổ Khánh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Lâm trường Tuyên Hoá tỉnh Quảng Bình
38793 NGUYỄN ĐẶNG LÃM 15/7/1929 30/3/1964 Xã Nghĩa Lâm, huyện Tư nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi Chi nhánh Ngân hàng tỉnh Thái Nguyên
39028 NGUYỄN ĐĂNG LONG 16/3/1920 24/6/1959 Thôn Đề An, xã Hạnh Phước, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi Nông hội huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng
39749 NGUYỄN ĐĂNG NGÔ 0/7/1930 2/3/1974 Xã Hành Dũng, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi Đội xe - Cảng Hà Nội - Cục Vận tải Đường sông - Bộ Giao thông Vận tải
37341 NGUYỄN DANH 4/4/1918 Thôn Chu Me, xã Phổ Thạnh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Xí nghiệp Quốc doanh đánh cá Lạch Bạng
37577 NGUYỄN ĐẢNH 2/5/1921 27/7/1959 Xã Hành Phong, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi Công ty Lương thực Hà Nội
37596 NGUYỄN ĐÁO 10/10/1947 Xã Phổ Khánh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh tỉnh Ninh Bình
37609 NGUYỄN ĐẠT 6/7/1927 15/2/1963 Thôn Xuân Vinh, xã Hành Đức, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi Ty Bưu điện và Truyền thanh khu Hồng Quảng
37610 NGUYỄN ĐẠT 2/4/1926 3/6/1961 Xã Tịnh Sơn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi BCH huyện uỷ Thuỷ Nguyên, tỉnh Hải Phòng
37367 NGUYỄN DẨU 19/10/1930 27/4/1965 Xã Phổ Văn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Trường Công đoàn TW - TP Hà Nội
37642 NGUYỄN ĐÂY Xã Tịnh Ninh, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
37657 NGUYỄN ĐỆ 14/5/1919 25/4/1965 Thôn An Thạch, xã Phổ An, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Công ty Phục vụ ăn uống tỉnh Hải Dương
37665 NGUYỄN ĐẾN 1/1/1931 10/3/1975 Xã Tịnh Bân, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Nông trường Bãi Trành, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hoá
37670 NGUYỄN ĐI 0/2/1925 15/2/1963 Xã Tịnh Giang, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Công ty Kiến trúc Thanh Hoá
37383 NGUYỄN DIÊN 1/3/1928 31/3/1964 Thôn Đông Bình, xã Bình Hiệp, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi Nông trường Phú Sơn - Phú Thọ
37684 NGUYỄN ĐIỀN 25/3/1927 Thôn Chỉ Trung, xã Phổ Khánh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
37685 NGUYỄN ĐIỀN 18/10/1928 19/1/1963 Xã Đức Nhuận, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Nông trường 1/5, Nghệ An
37779 NGUYỄN DIÊN ĐỒNG 1926 Thôn Xuân Vinh, xã Thành Đức, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi Nông trường Đồng Giao, tỉnh Ninh Bình
37395 NGUYỄN DIỆP 27/11/1929 18/6/1964 Thôn Thuận Long, xã Đức Thành, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Cục Vận chuyển - Tổng cục Đường sắt
37405 NGUYỄN DIÊU 2/9/1923 22/11/1972 Xã Đức Phong, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Phòng Tổ chức Cán bộ - Tổng Công ty Than - Xi măng - Bộ Vật tư
37404 NGUYỄN DIÊU 10/2/1927 17/8/1960 Thôn Đồng Viên, xã Nghĩa Hiệp, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi Cục Tín dụng Nông thôn - Ngân hàng TW
37708 NGUYỄN ĐIỂU 16/4/1928 1961 Xã Ba Đình, Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi Phòng Thống kê huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
37716 NGUYỄN ĐINH 12/5/1948 10/2/1973 Xã Ba Động, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi Trường Phổ thông Lao động TW
37725 NGUYỄN ĐỊNH 11/11/1937 16/11/1970 Thôn Minh Trung, xã Tịnh Minh, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Kỹ thuật viên - Viện Thiết kế Thủy lợi và Thuỷ Điện - Bộ Thủy lợi
36682 NGUYỄN ĐÌNH BẢY 10/1/1927 5/1/1966 Thôn La Hà, xã Nghĩa Thượng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi Cty Thực phẩm Hà Nội, Sở Thương Nghiệp Hà Nội
36681 NGUYỄN ĐÌNH BẢY 11/11/1947 4/4/1974 Xã Phổ An,huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Trường Bổ túc Văn hóa Thương binh, Đông Hưng tỉnh Thái Bình
37179 NGUYỄN ĐÌNH CHÂU 14/4/1926 29/12/1973 Xã Tịnh Thiện, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Ty Lương thực, tỉnh Nghĩa Lộ
37180 NGUYỄN ĐÌNH CHÂU 14/6/1929 5/6/1975 Xã Tịnh Thành, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Ty Xây dựng, tỉnh Vĩnh Phú
37255 NGUYỄN ĐÌNH CHỈNH 5/6/1924 1/10/1965 Liên Gia 36, thôn Bàn Thạch, xã Phổ Cường, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Ban Nông nghiệp tỉnh Quảng Ninh
Đầu ... [44] [45] [46][47] [48] [49] [50]... Cuối
Trang 47 của 111

Bản quyền thuộc Phòng Tin học và CCTC - Trung tâm Lưu trữ quốc gia III
34 - Phan Kế Bính - Cống V ị - Ba Đình - Hà Nội