Tổng số bản ghi tìm thấy: 5524
|
37125
|
NGUYỄN CHÁNH
|
22/2/1924
|
26/3/1962
|
Thông Hương Nông Nam, xã Đức Thạnh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Phế phẩm, Hà Nội
|
|
37124
|
NGUYỄN CHÁNH
|
18/12/1937
|
30/8/1965
|
Thôn Tàn Tượng, xã Nghĩa Lộ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Tuyên truyền khu gang thép Thái Nguyên
|
|
37122
|
NGUYỄN CHÁNH
|
3/3/1934
|
18/6/1964
|
Thôn Hồng Long, xã Nghĩa Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phân đội 316, Đội Đặt đường Thanh Hoá - Tổng cục Đường sắt
|
|
37120
|
NGUYỄN CHÁNH
|
12/3/1934
|
26/11/1963
|
Xã Phổ Khánh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đội Đại tu đường thuộc Tổng cục Đường Sắt
|
|
40865
|
NGUYỄN CHÁNH TÙNG
|
16/8/1932
|
5/7/1963
|
Xã Phổ Cương, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cán bộ y tế Hà Nội
|
|
37151
|
NGUYỄN CHẤP
|
20/6/1931
|
25/9/1964
|
Thôn Trung Lý, xã Phổ Vinh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An
|
|
37150
|
NGUYỄN CHẤP
|
1941
|
|
Thôn Đông Thành, xã Tịnh Thọ, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
K 15, Hà Đông
|
|
37176
|
NGUYỄN CHÂU
|
2/2/1920
|
|
Thôn Văn Bâu, xã Đức Chánh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Tòa án Nhân dân huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
|
|
37174
|
NGUYỄN CHÂU
|
2/2/1930
|
15/6/1973
|
Xã Phổ Thuận, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Vật liệu kiến thiết thuộc sở Thương nghiệp Hải Phòng
|
|
37178
|
NGUYỄN CHÂU
|
1930
|
|
Thôn Hiệp Thọ, xã Hành Đức, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường 19/5 - Bộ Nông trường
|
|
37177
|
NGUYỄN CHÂU
|
20/7/1920
|
1962
|
Thôn Hoài Ân, xã Đức Chánh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
HTX mua bán huyện Mỹ Đức, tỉnh Hà Đông
|
|
37175
|
NGUYỄN CHÂU
|
10/5/1955
|
13/3/1975
|
Xã Đức Phong, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc văn hóa Thương binh, Thanh Hóa
|
|
38126
|
NGUYỄN CHÍ HIẾU
|
16/1/1925
|
1964
|
Thôn Vạn Mỹ, xã Nghĩa Phương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Học viện Thuỷ lợi
|
|
38373
|
NGUYỄN CHÍ HUỆ
|
3/2/1930
|
28/4/1975
|
Xã Nghĩa Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
38390
|
NGUYỄN CHÍ HÙNG
|
2/7/1947
|
0/4/1973
|
Xã Phổ Thuận, huyện Đức Phổ , tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Nguyễn Ái Quốc khóa 14
|
|
40555
|
NGUYỄN CHÍ TÂM
|
15/3/1936
|
20/7/1964
|
Xã Phổ Trạch, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đội Đại tu Đường Hà Nội - Cục Đường sắt - Bộ Giao thông Vận tải
|
|
41109
|
NGUYỄN CHÍ THÀNH
|
1/1/1918
|
12/6/1965
|
Xã Bình Dương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ban Tổ chức Đảng uỷ Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
|
|
41208
|
NGUYỄN CHÍ THÊM
|
10/10/1937
|
1964
|
Thôn Nam Bình, xã Bình Lập, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường 20/4
|
|
41248
|
NGUYỄN CHÍ THIỆN
|
16/02/1926
|
0/5/1975
|
Xã Bình Đông, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
K20
|
|
41569
|
NGUYỄN CHÍ TRÍ
|
3/12/1932
|
16/6/1962
|
Thôn Vạn An, xã Nghĩa Thương, huyện Từ Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Tổ chức Tỉnh ủy tỉnh Hưng Yên
|
|
37234
|
NGUYỄN CHIẾN
|
1922
|
21/6/1965
|
Thôn Phong Niên Thương, xã Tịnh Phong, huyện Sơn Tịnh , tỉnh Quảng Ngãi
|
Ban Vật tư tỉnh Vĩnh Phúc
|
|
37241
|
NGUYỄN CHIẾU
|
20/11/1932
|
4/9/1960
|
Thôn Bàn Thạch, xã Phổ Cường, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Tiểu đoàn bộ 12 - Trung đoàn 14 - Sư đoàn 324
|
|
37247
|
NGUYỄN CHÍN
|
31/11/1947
|
21/2/1972
|
Xã Phổ Thuận, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh tỉnh Hà Tây
|
|
37259
|
NGUYỄN CHÍNH
|
5/2/1929
|
19/1/1963
|
Xã Nghĩa Trang, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường 1/5, Nghệ An
|
|
37285
|
NGUYỄN CHUNG
|
18/3/1934
|
11/11/1970
|
Thôn Vinh Hiển, xã Phổ Thuận, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cục Công trình II - Bộ Giao thông Vận tải
|
|
37284
|
NGUYỄN CHUNG
|
17/12/1919
|
7/5/1975
|
Thôn Sa Bình, xã Phổ Minh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Vụ Hợp tác nghề cá thuộc Tổng cục Thủy sản
|
|
37324
|
NGUYỄN CHƯƠNG
|
22/1/1919
|
21/3/1975
|
Xã Phổ Vinh, huyện Đức Phổ , tỉnh Quảng Ngãi
|
Cửa hàng Thực phẩm huyện Chương Mỹ, tỉnh Hà Tây
|
|
37333
|
NGUYỄN CHƯỞNG
|
6/10/1920
|
|
Thôn Quyết Lâm, xã Đức Phong, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Khách sạn Chi Lăng số 109 Trần Hưng đạo
|
|
36575
|
NGUYỄN CÔNG BA
|
19/5/1936
|
9/10/1964
|
Thôn Hoà Vinh, xã Hành Phước, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Viện Thiết kế - Bộ Giao thông Vận tải
|
|
37126
|
NGUYỄN CÔNG CHÁNH
|
12/10/1936
|
18/6/1964
|
Thôn Phước An, xã Đức Thành, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phân đội 316, Đội Đặt đường Thanh Hoá - Tổng cục Đường sắt
|
|
37156
|
NGUYỄN CÔNG CHẤT
|
12/10/1947
|
0/12/1973
|
Xã Nghĩa Điền, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Văn hóa Thương binh tỉnh Ninh Bình
|
|
37260
|
NGUYỄN CÔNG CHÍNH
|
15/5/1946
|
24/4/1975
|
Xã Bình An, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xí nghiệp đồ dùng dạy học Trung ương số 1
|
|
37313
|
NGUYỄN CÔNG CHỨC
|
2/2/1930
|
27/11/1973
|
Xã Tịnh Minh, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Quốc doanh Cờ Đỏ huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An
|
|
37081
|
NGUYỄN CÔNG CƯƠNG
|
2/10/1937
|
|
Xã Bình Trị, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
37602
|
NGUYỄN CÔNG ĐẠO
|
18/11/1940
|
1964
|
Xã Bình An, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
37726
|
NGUYỄN CÔNG ĐỊNH
|
1935
|
4/8/1974
|
Thôn Thanh Trà, xã Bình Khương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Than Uyên, tỉnh Nghĩa Lộ
|
|
38680
|
NGUYỄN CÔNG KHANH
|
13/3/1929
|
17/4/1965
|
Thôn Thế Long, xã Tịnh Phong, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Lao động Nam Định
|
|
39231
|
NGUYỄN CÔNG LÝ
|
20/11/1937
|
8/5/1975
|
Thôn An Thạch, xã Phổ An, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Bưu điện tỉnh Lào Cai
|
|
39774
|
NGUYỄN CÔNG NGUYỆT
|
15/5/1925
|
|
Thôn Đồng Vinh, xã Hành Dũng, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ga Làng Giàng - Tổng cục Đường sắt
|
|
39976
|
NGUYỄN CÔNG PHO
|
4/3/1934
|
1961
|
Xã Tịnh Long, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy Phân đạm Bắc Giang
|
|
40320
|
NGUYỄN CÔNG SAY
|
11/12/1926
|
27/11/1973
|
Xã Tịnh Giang, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đội 19 Nông trường 1/5 Nghĩa Đàn, Nghệ An
|
|
41106
|
NGUYỄN CÔNG THÀNH
|
3/4/1917
|
8/4/1961
|
Xã Phổ Thạch, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty ăn uống Hà Nội
|
|
41107
|
NGUYỄN CÔNG THÀNH
|
1933
|
20/2/1963
|
Thôn Đồng Phú, xã Phổ Thành, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty bán buôn cấp II Hà Nam
|
|
41108
|
NGUYỄN CÔNG THÀNH
|
6/10/1926
|
0/11/1974
|
Xã Phổ Thạnh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
40757
|
NGUYỄN CÔNG TOÀN
|
16/10/1921
|
1974
|
Xã Bình Trị, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
40986
|
NGUYỄN CÔNG TÝ
|
25/7/1935
|
18/6/1964
|
Thôn Châu Trắng, xã Tịnh Châu, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Bệnh viện 74 Vĩnh Phúc
|
|
41818
|
NGUYỄN CÔNG VINH
|
1924
|
|
Xã Hành Dũng, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
41927
|
NGUYỄN CÔNG XUÂN
|
16/10/1939
|
0/3/1971
|
Thôn Bình An, xã Bình Chánh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trại an dưỡng thương binh Tây Mỗ, Từ Liêm, TP Hà Nội
|
|
37052
|
NGUYỄN CƯ
|
10/10/1926
|
16/10/1963
|
Xã Bình Minh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Sơ Tài chính, Hà Nội
|
|
37073
|
NGUYỄN CỰ
|
1/10/1923
|
18/6/1964
|
Xã Phổ Khánh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Thống Nhất, Yên Định, Thanh Hoá
|