Tổng số bản ghi tìm thấy: 5524
|
38879
|
NGÔ TRUNG LẬP
|
10/6/1948
|
21/2/1972
|
Thôn Lệ Thuỷ, xã Bình Trị, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
K90, thị xã Hưng Yên
|
|
38846
|
NGÔ TÙNG LÂM
|
4/4/1942
|
0/2/1972
|
Thôn Tân Hy, xã Bình Đông, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phân hiệu 4 Trường Nguyễn Ái Quốc
|
|
38839
|
NGÔ TÙNG LẮM
|
19/5/1948
|
16/4/1974
|
Xã Bình Đông, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh tỉnh Nam Hà
|
|
36539
|
NGÔ VĂN ÂN
|
20/7/1928
|
29/3/1964
|
Thôn 3, xã Đức Tân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Quốc doanh Sông Lô - Tuyên Quang
|
|
36572
|
NGÔ VĂN BA
|
9/5/1930
|
10/3/1973
|
Thôn Phú Châu, xã Hành Đức, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Quốc doanh Dược phẩm Hải Phòng
|
|
36760
|
NGÔ VĂN BÍNH
|
6/12/1924
|
15/4/1965
|
Thôn Khánh Lâm, xã Tịnh Thiên, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Công đoàn TW
|
|
37608
|
NGÔ VĂN ĐẠT
|
10/10/1923
|
21/2/1962
|
Xã Ba Đông, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xí nghiệp Cao su Thống nhất-Sở Công nghiệp và Tiểu công nghiệp Hà Nội
|
|
37839
|
NGÔ VĂN ĐƯỢC
|
10/10/1946
|
22/2/1972
|
Xã Ba Động, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
|
K20 Vĩnh Phú
|
|
39188
|
NGÔ VĂN LƯU
|
5/11/1931
|
4/1/1965
|
Thôn Phước Sơn, xã Đức Thành, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ban Tuyên giáo Đảng uỷ Cục Đường sắt Việt Nam
|
|
40018
|
NGÔ VĂN PHU
|
20/2/1958
|
0/10/1974
|
Xã Tịnh Trà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Bệnh viện E1
|
|
40111
|
NGÔ VĂN PHƯỢNG
|
5/5/1950
|
1975
|
Xã Bình Phước, huyện Bình Sơn , tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Nguyễn Ái Quốc học tập
|
|
40233
|
NGÔ VĂN RẰNG
|
10/5/1943
|
|
Xã Đức Nhuận, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
40273
|
NGÔ VĂN SANG
|
17/02/1949
|
|
Xã Phổ Cường, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
40296
|
NGÔ VĂN SẢNH
|
13/7/1936
|
4/11/1970
|
Thôn Bồ Đề, xã Đức Nhuận, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy Điện Việt Trì
|
|
40396
|
NGÔ VĂN SƠN
|
5/8/1944
|
1974
|
Thôn Phương Hoà, xã Bình Trị, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh, tỉnh Nghệ An
|
|
40473
|
NGÔ VĂN SỸ
|
14/2/1935
|
10/11/1970
|
Xã Bình Trị, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
UBHC thành phố Việt Trì tỉnh Vĩnh Phú
|
|
40544
|
NGÔ VĂN TẤC
|
5/6/1928
|
28/3/1975
|
Xã Bình Thạnh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Tín dụng Nông nghiệp - Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh Hải Hưng
|
|
41177
|
NGÔ VĂN THẨM
|
15/4/1932
|
20/2/1972
|
Xã Bình Hải, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Văn phòng tỉnh uỷ Quảng Ngãi (ra Bắc chữa bệnh)
|
|
41100
|
NGÔ VĂN THÀNH
|
30/12/1932
|
24/6/1974
|
Thôn Hòa Vinh, xã Hành Phước, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Tài vụ - Viện Khảo sát thiết kế
|
|
40832
|
NGÔ VĂN TUẤN
|
6/12/1930
|
6/5/1975
|
Xã Phổ An, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Vật tư Bưu điện Yên Viên, Gia Lâm, Hà Nội
|
|
40831
|
NGÔ VĂN TUẤN
|
5/2/1957
|
14/3/1975
|
Thôn Tổ Luỹ, xã Tịnh Khê, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
B ra Bắc, Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh Hà Bắc
|
|
40985
|
NGÔ VĂN TÝ
|
12/8/1924
|
3/1/1962
|
Thôn Phú Long, xã Bình Trị, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Công thương huyện Kiến Thuỵ, tỉnh Kiến An
|
|
41926
|
NGÔ VĂN XUÂN
|
1/1/1925
|
15/7/1964
|
Xã Hành Dũng, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đoạn công tác trên tàu Hà Nội
|
|
40345
|
NGÔ XUÂN SINH
|
5/5/1923
|
6/5/1975
|
Xã Đức Thành, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ban Thanh tra Lao động tỉnh Hà Bắc
|
|
36475
|
NGỌC ANH
|
0/12/1923
|
15/5/1975
|
Xã Bình Châu, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Đảng Nguyễn Ái Quốc Phân hiệu A - TP Hà Nội
|
|
36429
|
NGUYỄN A
|
1/1/1938
|
0/3/1971
|
Xã Đức Tân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Đông Anh, Hà Nội
|
|
36443
|
NGUYỄN ÁI
|
1920
|
|
Xã Đức Thành, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Khách sạn lưu động Cục chuyên gia
|
|
41804
|
NGUYỄN ÁI VIỆT
|
7/2/1930
|
5/1/1965
|
Thôn Phước Thọ, xã Bình Trị, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Lương thực huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định - Ty Lương thực tỉnh Nam Định
|
|
36455
|
NGUYỄN AN
|
0/1/1933
|
18/6/1964
|
Thôn An Hà, xã Nghĩa Trang, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Thống Nhất, xã Thắng Lợi, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hoá
|
|
36540
|
NGUYỄN ÂN
|
10/10/1924
|
15/5/1965
|
Thôn Thu Phổ, xã Nghĩa Điền, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Toà soạn Báo Hải Dương mới
|
|
36476
|
NGUYỄN ANH
|
2/8/1932
|
27/8/1964
|
Xã Đức Thắng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy Miến Mỳ chính Việt Trì
|
|
39687
|
NGUYỄN ANH NGHĨA
|
12/10/1943
|
25/12/1973
|
Xã Bình Trị, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đội Khai hoang cơ giới 3 - Công ty Khai hoang Cơ giới - Uỷ ban Nông nghiệp TW
|
|
40881
|
NGUYỄN ANH TUỴ
|
15/7/1936
|
26/4/1965
|
Xã Phổ Minh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cục Vận chuyển - Tổng cục Đường sắt - Bộ Giao thông Vận tải
|
|
40900
|
NGUYỄN ÁNH TUYẾT
|
19/2/1944
|
9/10/1975
|
Xã Hành Đức, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Bệnh viện huyện Ngô Quyền thành phố Hải Phòng
|
|
36574
|
NGUYỄN BA
|
7/2/1939
|
|
Xóm 4, thôn Diên Trường, xã Phổ Khánh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
36573
|
NGUYỄN BA
|
0/4/1922
|
6/5/1975
|
Xã Bình Hòa, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Quốc doanh phát hành Sách tỉnh Ninh Bình
|
|
36615
|
NGUYỄN BÁ
|
11/11/1922
|
1961
|
Xã Phổ Minh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cục Vận tải đường bộ - Bộ Giao thông - Vận tải
|
|
36618
|
NGUYỄN BÁ
|
10/10/1924
|
|
Thôn Hiệp Phổ, xã Hành Đức, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Bách hóa Thái Bình
|
|
36617
|
NGUYỄN BÁ
|
7/4/1921
|
5/1/1966
|
Xã Phổ Văn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty rau quả Hà Nội
|
|
36616
|
NGUYỄN BÁ
|
13/3/1927
|
26/11/1963
|
Thôn Tân Mỹ xã Phổ Minh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đoạn công tác trên tàu - Tổng cục Đường Sắt
|
|
36477
|
NGUYỄN BÁ ANH
|
9/8/1937
|
12/5/1975
|
Thôn Châu Me, xã Đức Phong, huyện Mộ Đức , tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Chăn nuôi lợi - Ủy ban Nông nghiệp tỉnh Cao Bằng
|
|
36986
|
NGUYỄN BÁ CỘ
|
10/10/1952
|
17/4/1975
|
Xã Đức Tân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Phổ thông Lao động TW
|
|
37093
|
NGUYỄN BÁ CƯỜNG
|
10/6/1930
|
10/4/1960
|
Xã Phổ Minh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Tiểu đoàn 12 - Trung đoàn 14
|
|
38438
|
NGUYỄN BÁ HUYNH
|
3/3/1929
|
28/12/1973
|
Xã Phổ Cường, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Tây Hiếu huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An
|
|
39650
|
NGUYỄN BÁ NGẠI
|
|
|
Thôn Hiệp An, xã Phổ Phong, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
39668
|
NGUYỄN BÁ NGHỆ
|
26/12/1935
|
20/2/1969
|
Xã Đức Dũng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Nông nghiệp Hà Bắc
|
|
39669
|
NGUYỄN BÁ NGHỆ
|
21/2/1922
|
11/5/1962
|
Xã Bình Phú, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công trường Hà Voọc Thanh Hà, Hà Tĩnh
|
|
39787
|
NGUYỄN BÁ NHA
|
25/1/1918
|
6/5/1975
|
Xã Tịhh Thọ, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trưởng phòng Lương thực huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La
|
|
40077
|
NGUYỄN BÁ PHƯỚC
|
10/10/1933
|
22/7/1973
|
Xã Tịnh Thọ, huyện Sơn Tịnh , tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường quốc doanh huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An
|
|
40994
|
NGUYỄN BÁ THẠCH
|
0/11/1921
|
1965
|
Thôn Sa Bình, xã Phổ Minh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đội Khảo sát địa hình - Bộ Thuỷ lợi và Điện lực
|