Tổng số bản ghi tìm thấy: 5524
|
40012
|
LÝ PHỐ
|
9/12/1948
|
14/4/1974
|
Xã Tịnh Kỳ, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hoá Thông binh Quảng Bình
|
|
41667
|
LÝ QUANG TRUNG
|
10/12/1944
|
1972
|
Xã Bình Chương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Phổ thông Lao động Trung ương Từ Hồ, tỉnh Hải Hưng
|
|
38114
|
LÝ SĨ HIỆT
|
10/5/1929
|
18/7/1964
|
Thôn Chú Tượng, xã Đức Hiệp, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường 3/2 Nghệ An
|
|
36703
|
LÝ THỊ BÉ
|
1945
|
5/4/1972
|
Xã Long Thạnh, huyện Minh Long, tỉnh Quảng Ngãi
|
K15
|
|
41098
|
LÝ TRƯỞNG THÀNH
|
3/3/1926
|
1962
|
Thôn Mỹ Phước, xã Bình Chương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đảng uỷ Cảng Hải Phòng
|
|
38012
|
LÝ VĂN HẠNH
|
12/6/1949
|
11/4/1974
|
Thôn Phú Lễ, xã Bình Trung, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc văn hóa Thương binh, tỉnh Nghệ An
|
|
39401
|
MẠC MINH
|
10/8/1926
|
5/9/1974
|
Thôn Bàn Thạch, xã Phổ Cường, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
41391
|
MẠC THỊ THU
|
1/5/1946
|
15/8/1970
|
Xã Phổ Khánh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Vụ I Bộ Y tế
|
|
36977
|
MAI CÓ
|
18/4/1914
|
|
Thôn Điện An, xã Nghĩa Thương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Quốc doanh Trinh Môn
|
|
37536
|
MAI ĐA
|
0/10/1927
|
15/6/1973
|
Xã Nghĩa Hoà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Gia công thu mua hàng công nghệ phẩm - Hà Nội
|
|
40331
|
MAI ĐÌNH SEN
|
15/10/1952
|
7/3/1975
|
Xã Tịnh An, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Bộ Đại học và Trung học chuyên nghiệp
|
|
37956
|
MAI HÀ
|
1/1/1926
|
7/2/1966
|
Xã Hành Dũng, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Nông nghiệp tỉnh Quảng Ninh
|
|
38906
|
MAI LỄ
|
2/2/1950
|
25/7/1972
|
Xã Phổ Minh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hóa Thương binh Quế Võ, tỉnh Hà Bắc
|
|
41875
|
MAI LONG VỸ
|
20/3/1958
|
1/4/1975
|
Xã Tịnh An, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
39227
|
MAI LÝ
|
10/10/1922
|
27/8/1962
|
Xã Phổ Hoà, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xí nghiệp Công tư hợp doanh xẻ gỗ Hiệp Hưng - Hải Phòng
|
|
39461
|
MAI MỘNG
|
1937
|
18/6/1964
|
Xã Nghĩa Kỳ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đội Đại tu Đường-Tổng cục Đường sắt
|
|
39773
|
MAI NGUYỆT
|
1922
|
20/6/1965
|
Thôn Vĩnh Long, xã Lý Sơn, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đội cầu Thống nhất
|
|
40016
|
MAI PHỐI
|
23/7/1924
|
0/5/1965
|
Thôn Thạch Bi, xã Phổ Thạch, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xí nghiệp Quốc doanh Đánh cá Lạch Bạng, Thanh Hóa
|
|
38698
|
MAI QUỐC KHÁNH
|
7/5/1925
|
18/7/1964
|
Xã Tịnh Bình, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Tiểu đội trưởng dân quân tự vệ Nông trường 1/5 Đội 13
|
|
40344
|
MAI SINH
|
10/3/1936
|
3/12/1966
|
Xã Ba Khâm, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Y sĩ Việt Bắc
|
|
38173
|
MAI THỊ HÒA
|
10/11/1951
|
14/1/1972
|
Xã Tịnh Minh, huyện Tịnh Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Văn hóa thương binh Vĩnh Phú
|
|
41992
|
MAI THỊ KIM YẾN
|
5/2/1938
|
|
Xã Phổ Minh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
39165
|
MAI THỊ LƯƠNG
|
1948
|
28/12/1971
|
Xã Trà Phong, huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi
|
Bện viện Điện Than tỉnh Bắc Thái
|
|
38918
|
MAI THỊ MỸ LỆ
|
10/10/1935
|
|
Xã Phổ Minh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
41392
|
MAI THỊ THU
|
17/8/1942
|
13/11/1968
|
Xã Phổ Khánh, huyện Phổ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Vụ I Bộ Y tế Hà Nội
|
|
40752
|
MAI TOÀN
|
12/1/1931
|
5/4/1964
|
Xã Hành Thiện, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cty Kiến trúc Thái Nguyên
|
|
39228
|
MAI TRUNG LÝ
|
15/12/1934
|
4/12/1965
|
Xã Nghĩa Lộ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Thủy lợi Hải Phòng - Bộ Thủy lợi
|
|
40093
|
MAI TỪ PHƯƠNG
|
6/3/1932
|
14/10/1974
|
Xã Tịnh An, huyện Sơn Tịnh , tỉnh Quảng Ngãi
|
An dưỡng tại K5B
|
|
36648
|
MAI VĂN BANG
|
20/10/1948
|
30/5/1975
|
Xã Bình thời, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
K20
|
|
37155
|
MAI VĂN CHẤT
|
12/12/1941
|
12/4/1974
|
Thôn Nguyên Trường, xã Phố Khánh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh tỉnh Quảng Ngãi
|
|
39476
|
MAI VĂN MÙI
|
15/8/1925
|
18/5/1961
|
Thôn Phan Hội, xã Thanh Bình, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Lao động tỉnh Ninh Bình
|
|
39731
|
MAI VĂN NGỌC
|
1/1/1922
|
25/5/1975
|
Xã Tịnh An, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
K21 - Uỷ ban Thống nhất của CP
|
|
40370
|
MAI VĂN SƠ
|
|
1/10/1965
|
Thôn La Châu, xã Nghĩa Trang, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cục Vật tư - Bộ Công Nghiệp Nặng
|
|
40439
|
MAI VĂN SUNG
|
30/3/1922
|
22/2/1965
|
Xã Phổ Minh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ban Tuyên giáo Hà Nội
|
|
41046
|
MAI VĂN THANH
|
2/12/1917
|
17/5/1975
|
Xã Hành Thiện, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Nguyễn Ái Quốc Phân hiệu 4
|
|
41045
|
MAI VĂN THANH
|
10/10/1921
|
17/4/1975
|
Thôn Triệu Đào, xã Bình Trung, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
K70 tỉnh Nam Hà
|
|
40753
|
MAI VĂN TOÀN
|
4/5/1942
|
|
Thôn Minh Thành, xã Tịnh Minh, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hoá cấp III Thương binh huyện Khoái Châu tỉnh Hải Hưng
|
|
41497
|
MAI VĂN TRÀ
|
16/9/1941
|
|
Xã Hành Thiện, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
40813
|
MAI VĂN TỤ
|
|
18/6/1964
|
Thôn Bình Hòa, xã Nghĩa Hòa, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường 1/5 Nghệ An
|
|
41736
|
MAI VĂN VẠN
|
20/11/1926
|
15/11/1966
|
Thôn An Mỹ, xã Nghĩa Thắng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Uỷ ban Kế hoạch TP Hải Phòng
|
|
41925
|
MAI XUÂN
|
15/1/1929
|
2/5/1975
|
Thôn Phổ An, xã Nghĩa Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xí nghiệp 73 số 25 An Dương, khu Ba Đình, TP Hà Nội
|
|
37587
|
MAI XUÂN ĐÀO
|
1935
|
1973
|
Xã Đức Thạnh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
39229
|
MAI XUÂN LÝ
|
10/10/1942
|
15/3/1975
|
Xã Phổ Cường, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xưởng sửa chữa thiết bị văn hoá - Cục Điện ảnh
|
|
41494
|
MAI XUÂN THƯỢNG
|
1927
|
22/7/1962
|
Xã Đức Phong, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công trường Xây dựng Cơ bản khu Hồng Quảng
|
|
36855
|
MRUNG BƯƠM
|
1943
|
|
Xã Trà Lãnh, huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
40140
|
NAM QUANG
|
20/12/1930
|
1975
|
Xã Đức Thành, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
39230
|
NGHUYỄN CHÌ LÝ
|
7/4/1937
|
30/12/1966
|
Xã Phổ Văn,huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bến Tre Cán bộ Y tề Trung ương
|
|
36775
|
NGÔ BÌNH
|
10/8/1932
|
28/3/1962
|
Xã Bình Thới, huyện Sơn Bình, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ban Liên hiệp HTX Thủ công nghiệp Hải Phòng
|
|
36918
|
NGÔ CẦM
|
11/10/1937
|
18/8/1970
|
Xã Tịnh Hòa, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
K15
|
|
36885
|
NGÔ CANH
|
19/12/1931
|
14/9/1964
|
Thôn Phước An, xã Đức Thành, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Chính trị - Bộ Giáo dục
|