Tổng số bản ghi tìm thấy: 5524
|
38949
|
LỮ VĂN LIÊN
|
16/9/1921
|
6/5/1975
|
Xã Bình Trung, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cục Kho vận - Bộ Lương thực và Thực phẩm
|
|
40528
|
LƯƠNG BÁ TÁNH
|
10/3/1943
|
1/4/1975
|
Xã Nghĩa Hiệp, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Lâm nghiệp Hoà Bình
|
|
37271
|
LƯƠNG CHỢ
|
10/10/1918
|
|
Xã Nghĩa Phương, huyện Tư Nghĩa. Quảng Ngãi
|
|
|
40844
|
LƯƠNG CÔNG TUẬN
|
1/2/1925
|
1975
|
Xã Tịnh Hoà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Thu Quốc doanh - Bộ Tài chính
|
|
40944
|
LƯƠNG CÔNG TƯỢNG
|
19/5/1936
|
1974
|
Xã Tịnh Hiệp, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Tập thể Công ty Thiết bị xếp dữ Đường sắt
|
|
37876
|
LƯƠNG EM
|
16/3/1932
|
23/8/1964
|
Xã Nghĩa Trang, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Lâm nghiệp tỉnh Phú Thọ
|
|
40245
|
LƯƠNG HĂNG RI
|
1/8/1937
|
18/2/1974
|
Xã Nghĩa Phương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Lâm nghiệp Hà Bắc
|
|
38353
|
LƯƠNG HUẤN
|
27/1/1927
|
|
Xã Phổ Ninh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
37913
|
LƯƠNG HỮU GIÁO
|
10/10/1927
|
2/6/1965
|
Xã Phổ Thuận, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Công đoàn Trung ương
|
|
40074
|
LƯƠNG HỮU PHÚC
|
5/5/1928
|
19/9/1972
|
Xã Hành Đức, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Phổ thông Lao động TW
|
|
40041
|
LƯƠNG HỮU PHÚC
|
5/5/1928
|
30/3/1964
|
Thôn Mỹ Thọ, xã Hành Đức, huyện Nguyễn Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ga Lạng, Cục Vận chuyển - Tổng cục Đường sắt
|
|
40393
|
LƯƠNG MINH SƠN
|
7/12/1932
|
8/5/1975
|
Xã Đức Thạnh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Vận tải biển Việt Nam
|
|
36538
|
LƯƠNG NGỌC ẨN
|
3/1/1935
|
22/9/1969
|
Xã Nghĩa Hiệp, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ban Chăn nuôi thú y Trường Trung học nông nghiệp Hải Phòng
|
|
38440
|
LƯƠNG NGỌC HUỲNH
|
20/10/1932
|
25/1/1969
|
Thôn Khê Hội, xã Tịnh Khê, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường phổ thông cấp 3 Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
|
|
39782
|
LƯƠNG NGỮ
|
10/5/1917
|
0/4/1965
|
Thôn Hiệp Phổ, xã Hành Đức, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đoạn công tác trên tàu - Tổng cục Đường sắt
|
|
39024
|
LƯƠNG PHÚ LONG
|
23/2/1921
|
11/2/1974
|
Xã Thành Đức, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Y tế tỉnh Hà Bắc
|
|
40051
|
LƯƠNG PHÙNG
|
1926
|
4/5/1973
|
Xã Nghĩa Lộ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Nguyễn Ái Quốc Phân hiệu 4
|
|
40057
|
LƯƠNG PHỤNG
|
5/6/1925
|
1/5/1975
|
Xã Nghĩa Dõng, huyện Tư Nghĩa , tỉnh Quảng Ngãi
|
Ban Tuyên giáo Đảng ủy khu phố Hồng Bàng tỉnh Hải Phòng
|
|
36774
|
LƯƠNG QUANG BÌNH
|
0/10/1945
|
13/3/1975
|
Xã Bình Phiên, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hóa Thương binh, huyện Thanh Chương, Nghệ An
|
|
37172
|
LƯƠNG QUANG CHÂU
|
|
|
Xã Bình Khương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Sở Thương nghiệp Hải Phòng
|
|
41553
|
LƯƠNG QUANG TRI
|
10/10/1932
|
19/2/1974
|
Xã Bình Khương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Thông tin Hà Tĩnh
|
|
40190
|
LƯƠNG QUỚI
|
1923
|
0/12/1961
|
Thôn Hiệp Thổ, xã Hành Đức, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Thực phẩm tỉnh Thái Bình
|
|
40114
|
LƯƠNG QƯỚI
|
12/1/1923
|
29/12/1961
|
Thôn Hiệp Thổ, xã Hành Đức, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Thực phẩm Thái Bình
|
|
36912
|
LƯƠNG THẾ CÁT
|
2/10/1946
|
0/1/1972
|
Xã Tịnh Ấn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đoàn 588 Quân khu Hữu Ngạn (Học tại Trường Nguyễn Ái Quốc)
|
|
40513
|
LƯƠNG THỊ TÁM
|
1950
|
0/3/1974
|
Xã Phổ An, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Văn hoá Thương binh, tỉnh Vĩnh Phú
|
|
41184
|
LƯƠNG THỊ THÂN
|
0/10/1931
|
1/2/1974
|
Xã Tịnh Long, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
K20
|
|
37955
|
LƯƠNG THỊ THU HÀ
|
20/12/1935
|
1973
|
Thôn Khánh Ngãi, xã Tịnh Hiệp (mới Tịnh Trà), huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
39637
|
LƯƠNG THỊ THÚY NGA
|
1947
|
26/5/1975
|
Xã Tịnh Trà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
K15
|
|
40394
|
LƯƠNG TRUNG SƠN
|
5/1929
|
|
Xã Tịnh Ấn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
36614
|
LƯƠNG VĂN BÁ
|
18/11/1933
|
27/8/1964
|
Xã Đức Thạnh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Kho vận Công nghệ phẩm Hải Phòng
|
|
37320
|
LƯƠNG VĂN CHƯỚC
|
3/1/1927
|
20/5/1974
|
Xã Tịnh Ấn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Quốc doanh 3/2 huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An
|
|
37656
|
LƯƠNG VĂN ĐỆ
|
12/6/1916
|
1962
|
Thôn Long Phụng, xã Đức Thắng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Học viện Thuỷ lợi và Điện lực
|
|
38067
|
LƯƠNG VĂN HIỀN
|
12/12/1931
|
|
Thôn 4, xã Nghĩa Dõng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Sông Con, tỉnh Nghệ An
|
|
39400
|
LƯƠNG VĂN MINH
|
24/1/1934
|
0/5/1975
|
Xã Nghĩa Lâm, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Viện Nghiên cứu biển thuộc Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước
|
|
40191
|
LƯƠNG VĂN QUỚI
|
12/2/1925
|
0/1/1962
|
Thôn La Hà, xã Nghĩa Thương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Tổng cục Đường sắt
|
|
40115
|
LƯƠNG VĂN QƯỚI
|
12/2/1925
|
27/3/1962
|
Xã Nghĩa Thương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ga Bản Thứ, Hà Mục - Tổng cục Đường sắt
|
|
41507
|
LƯƠNG VĂN TRÁC
|
22/12/1928
|
16/8/1964
|
Thôn Mỹ Sơn, xã Nghĩa Thượng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy Dệt 8/3, TP. Hà Nội - Bộ Công nghiệp nhẹ
|
|
40984
|
LƯƠNG VĂN TÝ
|
1925
|
1964
|
Thôn La Hà, xã Nghĩa Thương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công trường Điện vụ - Hạt điện vụ Trái hut
|
|
37741
|
LƯU ĐOÀN
|
12/3/1945
|
24/10/1973
|
Xã Hành Phong, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đoàn chỉ đạo SX Nông nghiệp tỉnh Hải Hưng
|
|
37473
|
LƯU HỮU DŨNG
|
10/7/1931
|
13/4/1961
|
Thôn Vạn Lý, xã Phổ Phong, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Học Viện Nông Lâm
|
|
40432
|
LƯU THỊ SUM
|
10/5/1921
|
|
Thôn Khánh Mỹ, xã Tịnh Hiệp, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
40984
|
LƯU TÝ
|
10/4/1937
|
|
Xã Hành Phúc, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
40075
|
LƯU VĨNH PHƯỚC
|
21/7/1925
|
1/10/1965
|
Thôn Xuân An, xã Tịnh Hòa, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cục Kiến thiết cơ bản - Bộ Công nghiệ Nhẹ
|
|
37323
|
LÝ CHƯƠNG
|
6/1/1918
|
14/5/1962
|
Thôn An Thổ, xã Phổ An, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ban Quản lý HTX Mua bán Liên Nông trường Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An
|
|
38172
|
LÝ HÒA
|
0/10/1920
|
|
Thôn Tự Do, xã Tịnh Ấn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cán sự bảo vệ Cầu 4
|
|
37975
|
LÝ HỒNG HẢI
|
20/1/1949
|
|
Xã Tịnh Kỳ, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
38370
|
LÝ KHẮC HUỆ
|
0/2/1926
|
|
Xã Tịnh Giang, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
02/5/1975
|
|
40969
|
LÝ KHẮC TY
|
0/8/1934
|
16/7/1964
|
Xã Tịnh Phong, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ngành vật tư - Công ty Than Hồng Gai tỉnh Quảng Ninh - Bộ Công nghiệp Nặng
|
|
36454
|
LÝ MINH AN
|
20/2/1926
|
4/9/1962
|
Thôn Giao Thủy, xã Bình Dương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Bách hoá tỉnh Nam Định
|
|
39110
|
LÝ MINH LUÂN
|
2/9/1953
|
21/7/1972
|
Xã Nghĩa Lâm, huyện Tư nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường bổ túc Văn hóa Thương binh tỉnh Hà Tây
|