Tổng số bản ghi tìm thấy: 5524
|
38823
|
LÊ VĂN LANH
|
7/12/1952
|
|
Xã Nghĩa Lâm, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
38905
|
LÊ VĂN LỄ
|
0/4/1924
|
30/3/1964
|
Thôn Hoài An, xã Đức Chánh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đoạn Công tácc trên tàu - Tổng cục Đường sắt
|
|
38916
|
LÊ VĂN LỆ
|
1926
|
17/4/1965
|
Thôn Ba Đình, xã Hành Thịnh, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xí nghiệp Thuỷ tinh tỉnh Nam Định
|
|
38928
|
LÊ VĂN LÊNH
|
0/3/1920
|
2/1/1962
|
Thôn 3, xã Đức Phong, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Xây dựng Thống Nhất - Sở Kiến trúc Hà Nội
|
|
39023
|
LÊ VĂN LONG
|
13/4/1952
|
|
Xã Nghĩa Kỳ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
39022
|
LÊ VĂN LONG
|
12/2/1930
|
2/5/1975
|
Xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Kế hoạch Xưởng E21 - Cục Vận tải Đường bộ
|
|
39134
|
LÊ VĂN LỤC
|
14/4/1923
|
22/6/1961
|
Thôn Phú Sơn, xã Nghĩa Kỳ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đồn Công an thị trấn Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
|
|
39164
|
LÊ VĂN LƯƠNG
|
12/8/1924
|
|
Thôn Đông Yên, xã Bình Dương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
39224
|
LÊ VĂN LÝ
|
6/11/1935
|
22/8/1964
|
Xã Hành Phước, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Nông nghiệp tỉnh Thanh Hoá
|
|
39323
|
LÊ VĂN MÂN
|
2/3/1935
|
8/5/1975
|
Xã Đức Thạnh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Bưu điện tỉnh Tuyên Quang
|
|
39307
|
LÊ VĂN MẠNH
|
1928
|
0/5/1975
|
Thôn Lâm An, xã Phổ Minh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
B trở vào
|
|
39352
|
LÊ VĂN MẸO
|
10/10/1963
|
18/10/1963
|
Xã Hành Tín, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phân đội một, Đội đường - Tổng cục đường sắt
|
|
39398
|
LÊ VĂN MINH
|
3/3/1948
|
|
Xã Hành Tín, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Đại học Y khoa Hà Nội
|
|
39397
|
LÊ VĂN MINH
|
2/2/1924
|
0/6/1975
|
Xã Bình Chánh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Cán bộ Thông tin - Tổng Cục Thông tin - Hà Nội
|
|
39396
|
LÊ VĂN MINH
|
25/6/1925
|
2/1/1962
|
Xã Đức Minh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Vụ Lao động tiền lương - Bộ Kiến trúc
|
|
39473
|
LÊ VĂN MỤC
|
1/5/1930
|
17/8/1970
|
Thôn Thạch Trụ, xã Đức Lân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Đường sắt IV - Tổng cục Đường sắt
|
|
39521
|
LÊ VĂN NẠI
|
10/10/1943
|
0/4/1974
|
Xã Phổ An, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hóa Thương binh tỉnh Nghệ An
|
|
39686
|
LÊ VĂN NGHĨA
|
5/10/1946
|
|
Xã Bình Dương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
39862
|
LÊ VĂN NHƠN
|
1929
|
1964
|
Xã Hành Dũng, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đội Thông tin Tín hiệu - Phòng Điện vụ - Tổng cục Đường sắt Hà Nội
|
|
39584
|
LÊ VĂN NINH
|
1937
|
20/3/1964
|
Thôn Long Bàn, xã Hành Phong, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy Dệt 8/3 - Bộ Công nghiệp Nhẹ Hà Nội
|
|
39590
|
LÊ VĂN NO
|
8/11/1942
|
19/2/1972
|
Thôn Chỉ Trung, xã Phổ Khánh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc văn hoá Thương binh Khoái Châu, tỉnh Hải Hưng
|
|
39906
|
LÊ VĂN OANH
|
20/1/1944
|
4/8/1973
|
Thôn 1, xã Nghĩa Lâm, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
CP90
|
|
39917
|
LÊ VĂN ỔN
|
27/7/1940
|
|
Xã Phổ Minh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
39947
|
LÊ VĂN PHẨM
|
1928
|
21/6/1965
|
Thôn Tư Nghĩa, xã Nghĩa Đàn, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ngân hàng Yên Mỹ, Hưng Yên
|
|
40026
|
LÊ VĂN PHÚ
|
15/12/1932
|
29/3/1964
|
Thôn Thanh Thủy, xã Bình Hải, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xí nghiệp Quốc doanh đánh cá Sông Gianh tỉnh Quảng Bình
|
|
40054
|
LÊ VĂN PHÚNG
|
12/2/1947
|
7/5/1975
|
Thôn Long Phụng, xã Đức Thắng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy đèn
|
|
40073
|
LÊ VĂN PHƯỚC
|
16/2/1932
|
21/12/1965
|
Xã Nghĩa Lộ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Đại học Y khoa Hà Nội
|
|
40120
|
LÊ VĂN QUA
|
10/12/1948
|
1974
|
Xã Bình Minh, huyện Bình Sơn , tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hóa Thương binh tỉnh Quảng Ngãi
|
|
40228
|
LÊ VĂN RẠNG
|
20/4/1940
|
20/11/1964
|
Xã phổ Vinh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trung đội trưởng du kích
|
|
40259
|
LÊ VĂN RỪNG
|
1934
|
0/9/1969
|
Xã Trà Lãnh, huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
40307
|
LÊ VĂN SÁU
|
12/10/1951
|
14/3/1975
|
Thôn An Thắng, xã Đức Hải, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh Hùng Thắng
|
|
40306
|
LÊ VĂN SÁU
|
10/10/1933
|
13/7/1964
|
Xã Đức Tân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường 3-2 Quỳ Hợp tỉnh Nghệ An
|
|
40343
|
LÊ VĂN SINH
|
0/10/1923
|
20/12/1973
|
Xã Phổ Cường, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
K100
|
|
40619
|
LÊ VĂN TẤN
|
25/10/1934
|
18/6/1964
|
Thôn Hoài An, xã Đức Chánh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phân đội 315, Đội đặt Đường sắt - Tổng cục Đường sắt
|
|
40620
|
LÊ VĂN TẤN
|
7/2/1935
|
4/12/1965
|
Thôn Phước Sơn, xã Đức Hiệp, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Thủy lợi Nam Hà
|
|
40536
|
LÊ VĂN TẠO
|
12/12/1927
|
16/6/1965
|
Thôn Vĩnh An, xã Phổ Khánh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ban Kiến thiết thuỷ điện Thác Bà, tỉnh Yên Bái
|
|
40647
|
LÊ VĂN TẬP
|
24/9/1950
|
3/8/1972
|
Thôn Thiết Trường, xã Đức Tân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh Ninh Bình
|
|
40537
|
LÊ VĂN TÀU
|
12/2/1936
|
27/3/1964
|
Thôn Lộ Bàn, xã Phổ Ninh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xí nghiệp Xuất khẩu Gỗ 19/5 Hải Phòng
|
|
41003
|
LÊ VĂN THÁI
|
20/8/1949
|
|
Thôn Bàn Thạch, xã Phổ Cường, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
41156
|
LÊ VĂN THĂNG
|
4/4/1926
|
15/6/1965
|
Thôn Hoài An, xã Đức Chánh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Sở Thương nghiệp Hà Nội
|
|
41096
|
LÊ VĂN THÀNH
|
12/1/1934
|
5/3/1964
|
Thôn Phú Long, xã Bình Trị, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Quốc doanh 1-5 tỉnh Nghệ An
|
|
41221
|
LÊ VĂN THÍ
|
12/12/1931
|
16/4/1965
|
Thôn Long Bình, xã Hành Tín, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Uỷ ban Sông Hồng, Bộ Thủy lợi
|
|
41222
|
LÊ VĂN THÍ
|
1/10/1925
|
1963
|
Thôn Tự Do, xã Tịnh Ấn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ga Ninh Bình - Tổng cục Đường sắt
|
|
41270
|
LÊ VĂN THIỆU
|
0/8/1931
|
30/4/1965
|
Xã Phổ Minh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phân đạm Hà Bắc
|
|
41277
|
LÊ VĂN THÌN
|
|
|
Xã Nghĩa Dũng, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
41366
|
LÊ VĂN THƠ
|
3/10/1948
|
29/3/1974
|
Xã Bình Thanh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường T27, tỉnh Hà Tây
|
|
41300
|
LÊ VĂN THỌ
|
0/12/1928
|
5/4/1964
|
Thôn An Vĩnh, xã Tịnh Hoà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Tài chính Sơn Tây
|
|
41319
|
LÊ VĂN THOAN
|
0/3/1921
|
6/5/1974
|
Thôn An Phong, xã Bình Chương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Chi điểm Ngân hàng huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
|
|
41343
|
LÊ VĂN THÔNG
|
31/12/1934
|
29/3/1964
|
Thôn Xám Bức, xã Hành Dũng, huyện Nghĩa Hành , tỉnh Quảng Ngãi
|
Phân đội 1, Đại tu đường Bảo Hà thuộc Tổng Cục Đường sắt
|
|
41344
|
LÊ VĂN THÔNG
|
12/4/1934
|
14/9/1964
|
Thôn Vĩnh Phú, xã Đức Tân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường cấp III Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
|