Tổng số bản ghi tìm thấy: 5524
|
36828
|
LÊ VĂN BỔNG
|
10/10/1935
|
1/4/1975
|
Xã Phổ Khánh, huyện Đức Phổ , tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy Gỗ Uông Bí tỉnh Quảng Ninh
|
|
36858
|
LÊ VĂN BỬU
|
6/7/1947
|
20/3/1972
|
Thôn Tập Hy, xã Bình Đông, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh II Hải Phòng
|
|
36938
|
LÊ VĂN CẦN
|
10/10/1925
|
1962
|
Thôn Đề An, xã Hành Phước, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy Dệt Nam Định
|
|
36937
|
LÊ VĂN CẦN
|
20/5/1946
|
5/4/1975
|
Xã Phổ Văn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh Đông Hưng tỉnh Thái Bình
|
|
36966
|
LÊ VĂN CẦU
|
15/10/1921
|
15/2/1962
|
Xã Phổ Vinh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Xí nghiệp Bến Hồng Gai - Bộ Công nghiệp nặng
|
|
36965
|
LÊ VĂN CẦU
|
30/12/1938
|
28/6/1965
|
Thôn Tân Lộc, xã Tịnh Phong,huyện Sơn Tịnh,tỉnh Quảng Ngãi
|
Công trường Đại học Bách khoa Hà Nội
|
|
37171
|
LÊ VĂN CHÂU
|
5/1/1927
|
23/2/1974
|
Xã Đức Tân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Nguyễn Ái Quốc, phân hiệu 4, Hà Nội
|
|
37204
|
LÊ VĂN CHÈ
|
15/9/1924
|
25/7/1959
|
Xã Ba Đình, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Tập đoàn Sản xuất Dân Việt thuộc Tập đoàn Sản xuất miền Nam
|
|
37283
|
LÊ VĂN CHÚC
|
10/12/1923
|
21/6/1965
|
Xã Đức Nhuận, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cục Thuỷ nông - Bộ Thuỷ lợi
|
|
37298
|
LÊ VĂN CHÚNG
|
1929
|
7/8/1964
|
Xã Bình Sơn, huyện Bình Chương, tỉnh Quảng Ngãi
|
Công ty Kiến trúc Việt Trì
|
|
37322
|
LÊ VĂN CHƯƠNG
|
8/5/1928
|
1959
|
Xã Trà Giang, huyện Trà Bồng , tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Cán bộ Dân tộc Trung ương - Ban Dân tộc Trung ương
|
|
36980
|
LÊ VĂN CÒ
|
10/10/1934
|
30/3/1964
|
Xã Nghĩa Lộ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đội Đại tu đường - Tổng cục Đường sắt
|
|
37047
|
LÊ VĂN CUNG
|
13/10/1938
|
2/12/1968
|
Xã Nghĩa Thương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Vụ I Bộ Y tế
|
|
37567
|
LÊ VĂN ĐẠN
|
10/10/1952
|
|
Xã Bình Thanh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
37573
|
LÊ VĂN ĐÀNH
|
9/10/1933
|
9/2/1966
|
Xã Đức Hiệp, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Sinh viên Y khoa mới tốt nghiệp
|
|
37651
|
LÊ VĂN ĐỀ
|
12/10/1924
|
14/2/1963
|
Xã Bình Thời, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phân đội khu 1, Công ty 3, Tổng Cục Đường sắt
|
|
37669
|
LÊ VĂN ĐI
|
10/5/1941
|
4/5/1973
|
Thôn Tân Định, xã Đức Thắng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Nguyễn Ái Quốc phân hiệu 4
|
|
37683
|
LÊ VĂN ĐIỀN
|
6/3/1926
|
4/9/1961
|
Thôn Lâm Sơn, xã Hành Dũng, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nhà máy Phân đạm Bắc Giang
|
|
37394
|
LÊ VĂN DIỆP
|
20/12/1938
|
10/4/1975
|
Xã Đức Tân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cty Xây lắp Hoá chất
|
|
37724
|
LÊ VĂN ĐỊNH
|
15/10/1930
|
2/5/1975
|
Xã Nghĩa Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Bưu điện Hải Hưng
|
|
37802
|
LÊ VĂN ĐỜN
|
17/1/1930
|
3/1/1962
|
Thôn Xuân An, xã Hành Phong, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ga Hà Nội - Tổng cục Đường sắt
|
|
37767
|
LÊ VĂN ĐÔNG
|
10/10/1925
|
10/6/1962
|
Xã Nghĩa Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Bình Minh, tỉnh Ninh Bình
|
|
37768
|
LÊ VĂN ĐÔNG
|
8/11/1938
|
|
Xã Tịnh Bình, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
37510
|
LÊ VĂN DỰ
|
8/3/1934
|
20/6/1965
|
Thôn An Bàn, xã Nghĩa Phương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Thông tin Tín hiệu Điện vụ Việt Trì - Tổng cục Đường sắt
|
|
37466
|
LÊ VĂN DÙNG
|
12/1/1933
|
23/4/1975
|
Xã Bình Trị, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Đại học Thương nghiệp TW
|
|
37523
|
LÊ VĂN DƯƠNG
|
2/10/1930
|
1/8/1974
|
Xã Hành Thiện, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Quốc doanh 3/2 huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An
|
|
37858
|
LÊ VĂN ĐƯỜNG
|
5/1/1934
|
10/7/1972
|
Thôn 2, xã Sơn Dung, huyện Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Phổ thông Lao động TW
|
|
37875
|
LÊ VĂN EM
|
3/8/1924
|
18/7/1964
|
Xã Tịnh Long, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Bãi Phủ - Nghệ An
|
|
37938
|
LÊ VĂN GIỐNG
|
12/2/1924
|
28/6/1965
|
Thôn Vĩnh Phú, xã Đức Tân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Tài chính huyện Thuỷ Nguyên, TP Hải Phòng
|
|
37953
|
LÊ VĂN HÀ
|
9/2/1932
|
10/8/1964
|
Xã Tịnh Minh, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Sở Nông nghiệp Hà Nội
|
|
38020
|
LÊ VĂN HÀO
|
1935
|
18/8/1970
|
Xã Phổ Hòa, huyện Đức Phổ , tỉnh Quảng Ngãi
|
Trạm vận tải sửa chữa - Sở Thương nghiệp Hải Phòng
|
|
38084
|
LÊ VĂN HIỂN
|
4/10/1929
|
1/8/1961
|
Thôn Văn Trường, xã Phổ Văn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty y tế tỉnh Ninh Bình
|
|
38134
|
LÊ VĂN HINH
|
17/7/1927
|
|
Thôn An Binh Đông nam, xã Nghĩa Điền, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng điện vụ Tổng cục Đường sắt
|
|
38276
|
LÊ VĂN HỒ
|
12/12/1937
|
29/3/1964
|
Thôn Thiện Phước, xã Hành Thiện, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
|
Đội Đặt đường - Tổng cục Đường sắt
|
|
38170
|
LÊ VĂN HOÀ
|
0/3/1928
|
31/8/1968
|
Xã Tịnh Long, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Chi điếm Ngân hàng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá
|
|
38192
|
LÊ VĂN HÓA
|
3/3/1928
|
18/6/1959
|
Xã Nghĩa Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Y tế Nghệ An
|
|
38193
|
LÊ VĂN HÓA
|
30/12/1935
|
20/8/1968
|
Thôn Bồ Đề, xã Đức Nhuận, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường Đại học Y khoa Hà Nội -Bộ Y tế
|
|
38171
|
LÊ VĂN HÒA
|
1/1/1930
|
1/6/1966
|
Xã Tịnh Hiệp, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Khoa ngoại Bệnh viện Việt Tiệp, Hải Phòng
|
|
38427
|
LÊ VĂN HUYÊN
|
0/8/1922
|
22/11/1968
|
Thôn Kim Sa, xã Tịnh Thọ, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Tài chính tỉnh Hải Hưng
|
|
38432
|
LÊ VĂN HUYỀN
|
7/7/1948
|
21/2/1972
|
Thôn Trung Hoà, xã Tịnh Khê, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trường T27 Hà Tây
|
|
38539
|
LÊ VĂN KẾ
|
1/11/1935
|
0/5/1974
|
Xã Phổ Thạnh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Uỷ ban Kế hoạch thành phố Hải Phòng
|
|
38653
|
LÊ VĂN KHÁ
|
15/9/1930
|
|
Xã Nghĩa Thắng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
38697
|
LÊ VĂN KHÁNH
|
10/10/1930
|
1962
|
Thôn An Mộ, xã Đức Thắng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Trực ban hành xa Ga Yên Viên, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội
|
|
38696
|
LÊ VĂN KHÁNH
|
|
|
Xã Tịnh Bình, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
38750
|
LÊ VĂN KHÔI
|
10/2/1927
|
19/2/1962
|
Xã Đức Thắng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
Cục Chuyên gia
|
|
38762
|
LÊ VĂN KHUÊ
|
7/9/1910
|
12/4/1962
|
Xã Phổ Cường, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
|
Ty Thương nghiệp Ninh Bình
|
|
38783
|
LÊ VĂN LAI
|
10/10/1947
|
|
Thôn Dân Bàn, xã Đức Chánh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
38782
|
LÊ VĂN LAI
|
1936
|
23/11/1970
|
Xã Bình Minh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
K10
|
|
38785
|
LÊ VĂN LÁI
|
16/12/1921
|
27/11/1973
|
Xã Bình Chương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
|
Nông trường Phú Sơn, huyện Thanh Sơn, tỉnh Vĩnh Phú
|
|
38813
|
LÊ VĂN LANG
|
24/2/1922
|
28/12/1961
|
Xã Nghĩa Thương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
|
Phòng Tài chính huyện Mỹ Đức, tỉnh Hà Đông
|