Ngày:21/9/2026
 
Trong dữ liệu này không có hồ sơ cán bộ quân đội và bộ đội đi B theo sự quản lý của Bộ Quốc phòng. Ở đây chỉ có hồ sơ của cán bộ chiến sỹ miền Nam tập kết ra Bắc, sau đó trở lại miền Nam và một số cán bộ dân sự người miền Bắc đi B từ năm 1959 đến 1975 theo CON ĐƯỜNG DÂN SỰ do Ủy ban Thống nhất Chính phủ quản lý.
TÌM KIẾM HỒ SƠ
Tổng số bản ghi tìm thấy: 5524
Số HS Họ tên Ngày Sinh Ngày đi B Quê quán Cơ quan trước khi đi B
39502 LÊ THÀNH MỸ 18/12/1918 19/2/1973 Xã Nghĩa Hoà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi K15
40091 LÊ THANH PHƯƠNG 10/6/1942 27/7/1974 Xã Hành Thịnh, huyện Nghĩa Hành , tỉnh Quảng Ngãi Ban Nông nghiệp Khu Tự trị Tây Bắc
40391 LÊ THANH SƠN 2/10/1930 19/11/1970 Thôn Chòi Dầu, xã Nghĩa Lộ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi Nông trường Thành Tô, thành phố Hải Phòng
40715 LÊ THANH TỊNH 6/4/1935 0/5/1975 Xã Đức Phong, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi K100
41695 LÊ THANH TRƯNG 15/10/1943 Xã Bình Thanh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
41758 LÊ THANH VÂN 2/10/1929 12/6/1963 Xã Nghĩa Phương, huyện Tư Nghĩa , tỉnh Quảng Ngãi Ban Thống nhất TW
41759 LÊ THANH VÂN 5/3/1930 3/5/1968 Thôn Tú Sơn, xã Đức Lân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Ngân hàng, tỉnh Thanh Hóa
41152 LÊ THẠT 15/10/1934 15/5/1974 Xã Phổ Vinh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Trường Trung học Thủy lợi Trung ương
37586 LÊ THỊ BÍCH ĐÀO 24/6/1950 15/8/1973 Xã Hành Đức, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi Trường Cấp II - Tiền Phong huyện Yên Lãng, tỉnh Vĩnh Phú
39334 LÊ THỊ BÍCH MẬN 14/4/1950 0/4/1975 Xã Đức Thắng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi B ra Bắc chữa bệnh
39343 LÊ THỊ BÍCH MẬU 14/4/1950 Xã Đức Thắng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
37211 LÊ THỊ CHI 1944 0/3/1974 Xã Bình Nguyên, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi Trường Văn hoá Thương binh I Vĩnh Phú
37451 LÊ THỊ DUNG 8/3/1945 2/4/1967 Xã Nghĩa Phương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
37857 LỆ THỊ ĐƯỜNG 5/9/1935 1974 Xã Nghĩa Hòa, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi K25
38148 LÊ THỊ HOA 0/4/1933 0/5/1973 Xã Đức Minh, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi K70, tỉnh Nam Hà
38011 LÊ THỊ HỒNG HẠNH 16/11/1948 10/3/1975 Xã Phổ Minh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Trường Bổ túc văn hóa Thương binh, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
41440 LÊ THỊ HỒNG THUỶ 12/8/1939 15/5/1975 Xã Phổ Ninh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Trường Nguyễn Ái Quốc Phân hiệu 4
38271 LÊ THỊ HỌP 1/2/1927 0/2/1963 Xã Tĩnh Bình, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
36819 LÊ THỊ KIM BÔNG 1948 Xã Tịnh Thọ, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
37212 LÊ THỊ KIM CHI 14/9/1948 0/3/1974 Thôn Tân Phước, xã Bình Minh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi Trường Văn hoá Thương binh Vĩnh Phú
39333 LÊ THỊ MÂN 6/10/1939 21/12/1965 Thôn An Chuẩn, xã Đức Thắng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Ký túc xá Đại học Y khoa - Bộ Y tế
36958 LÊ THỊ MINH CẤP 14/4/1949 10/2/1973 Xã Đức Lân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Trường Phổ thông Lao động TW
39484 LÊ THỊ MUỘN 6/2/1943 21/12/1965 Thôn Phú An, xã Đức Hiệp, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Trường Y sĩ Nam Hà - Bộ Y tế
37340 LÊ THỊ MỸ DANH 1/5/1937 22/2/1973 Xã Tịnh Minh, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Trường Phổ thông Lao động TW (B trở vào)
39634 LÊ THỊ NGỌC NGA 28/10/1947 15/9/1973 Xã Phổ Quang, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Trường cấp III, Ngô Quyền - Sở Giáo dục Hải Phòng
39819 LÊ THỊ NHẪN 1944 Xã Bình Khương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
40710 LÊ THỊ NHƯ TÍNH 19/12/1946 0/2/1970 Xã Hành Phước, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi Trường Đại học Y khoa Hà Nội
39635 LÊ THỊ PHƯƠNG NGA 16/11/1951 Xã Trà Sơn, huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi Ra K15
41043 LÊ THỊ THANH 1/1/1950 30/3/1974 Xã Nghĩa Thắng, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi Trường Bổ túc Văn hoá Thương binh, tỉnh Vĩnh Phú
38169 LÊ THỊ THANH HOÀ 18/12/1941 14/11/1968 Xã Phổ Minh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Vụ I, Bộ Y tế
38469 LÊ THỊ THANH HƯƠNG 10/10/1954 Xã Đức Thắng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
41923 LÊ THỊ THANH XUÂN 1/5/1951 30/3/1974 Thôn Lâm Thượng, xã Đức Phong, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Trường Văn hoá Thương binh I tỉnh Vĩnh Phú
41342 LÊ THỊ THÔNG 19/10/1949 Xã Bình Chương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
41389 LÊ THỊ THU 5/5/1947 2/4/1974 Xã Bình Thanh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi Trường Văn hóa Nữ thương binh Hà Nội
38915 LÊ THỊ THU LỆ 2/3/1946 Xã Hành Thịnh, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
38588 LÊ THỊ THUÝ KIỀU 13/8/1949 2/5/1975 Xã Tịnh An, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Vụ Tài vụ TNGT - Bộ Tài chính
39636 LÊ THỊ THUÝ NGA 23/8/1954 23/10/1974 Thôn Hai, xã Đức Chính, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Bệnh viện E1
40684 LÊ THỊ TIẾN 1948 19/3/1975 Xã Phổ Minh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi Trường Văn hóa Thương binh I Phú Thọ
40751 LÊ THỊ TOÀN 16/11/1947 Xã Tịnh Sơn, huyện Tịnh Sơn, tỉnh Quảng Ngãi Đoàn Chỉ đạo sản xuất Nông nghiệp Hà Bắc
40912 LÊ THỊ TƯ 22/11/1941 24/9/1964 Xã Long Hiệp, huyện Minh Long, tỉnh Quảng Ngãi Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
40899 LÊ THỊ TUYẾT 8/8/1935 Thôn Kim Sa, xã Tịnh Thọ, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
41760 LÊ THỊ TUYẾT VÂN 20/1/1952 Xã Đức Hòa, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
40978 LÊ THỊ TỴ 4/11/1953 10/5/1975 Xã Đức Thắng, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi Cty Thực phẩm Công nghệ
39766 LÊ THỊ XUÂN NGUYÊN 1941 Xã Ba Động, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
41246 LÊ THIỆN 3/8/1928 27/6/1965 Xã Lý Sơn, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi Thương vụ Huyện ủy Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
41260 LÊ THIẾT 2/6/1923 Xã Tịnh Nhân, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
41269 LÊ THIỆU 13/4/1961 Xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Phân sở Thuế Hà Nội
41321 LÊ THOÀN 4/5/1921 28/8/1962 Xã Nghĩa Phương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi Công ty Văn phòng phẩm Cấp I - Cục Bách hoá Ngũ Kim
41388 LÊ THU 10/3/1946 5/7/1971 Xã Bình Nguyên, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi Đoàn 584
41387 LÊ THU Xã Nghĩa Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
Đầu ... [33] [34] [35][36] [37] [38] [39]... Cuối
Trang 36 của 111

Bản quyền thuộc Phòng Tin học và CCTC - Trung tâm Lưu trữ quốc gia III
34 - Phan Kế Bính - Cống V ị - Ba Đình - Hà Nội